Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Honduras

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Honduras (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Honduras), còn có biệt danh là "Los Catrachos", là đội tuyển của Liên đoàn bóng đá Honduras và đại diện cho Honduras trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Honduras là trận gặp đội tuyển Guatemala vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch CONCACAF 1981 và vị trí thứ ba của Copa América 2001 với tư cách là khách mời. Đội đã 3 lần tham dự World Cup vào các năm 1982, 2010, 2014, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Danh hiệu

Vô địch: 1981
Á quân: 1985; 1991
Hạng ba: 1967
Vô địch: 1993; 1995; 2011; 2017
Á quân: 1991; 2005; 2013
Hạng ba: 1999; 2009
Hạng ba: 2001

Thành tích quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Kết quả St T H [1] B Bt Bb
1930

1958
Không tham dự
1962

1974
Không vượt qua vòng loại
1978 Bỏ cuộc
Tây Ban Nha 1982 Vòng 1 3 0 2 1 2 3
1986

2006
Không vượt qua vòng loại
Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 1 3 0 1 2 0 3
Brasil 2014 3 0 0 3 1 8
2018

2026
Không vượt qua vòng loại
2030

2034
Chưa xác định
Tổng cộng 3/14
9 0 3 6 3 14
Cúp Vàng CONCACAF
Năm Vòng Hạng Pld W D L GF GA
El Salvador 1963 Hạng 4 4th 7 3 1 3 8 12
Guatemala 1965 Không vượt qua vòng loại
Honduras 1967 Hạng 3 3rd 5 2 2 1 4 2
Costa Rica 1969 Không vượt qua vòng loại
Trinidad và Tobago 1971 Hạng 6 6th 5 0 1 4 5 11
Haiti 1973 Hạng 4 4th 5 1 3 1 6 6
México 1977 Không vượt qua vòng loại
Honduras 1981 Vô địch 1st 5 3 2 0 8 1
1985 Á quân 2nd 8 3 3 2 11 9
1989 Không vượt qua vòng loại
Hoa Kỳ 1991 Á quân 2nd 5 3 2 0 12 3
México Hoa Kỳ 1993 Vòng bảng 5th 3 1 0 2 6 5
Hoa Kỳ 1996 8th 2 0 0 2 1 8
Hoa Kỳ 1998 9th 2 0 0 2 1 5
Hoa Kỳ 2000 Tứ kết 6th 3 2 0 1 7 5
Hoa Kỳ 2002 Không vượt qua vòng loại
México Hoa Kỳ 2003 Vòng bảng 10th 2 0 1 1 1 2
Hoa Kỳ 2005 Bán kết 3rd 5 3 1 1 8 6
Hoa Kỳ 2007 Tứ kết 5th 4 2 0 2 10 6
Hoa Kỳ 2009 Bán kết 3rd 5 3 0 2 6 4
Hoa Kỳ 2011 4th 5 1 2 2 8 5
Hoa Kỳ 2013 4th 5 3 0 2 5 5
Canada Hoa Kỳ 2015 Vòng bảng 11th 3 0 1 2 2 4
Hoa Kỳ 2017 Tứ kết 7th 4 1 1 2 3 2
Costa Rica Jamaica Hoa Kỳ 2019 Vòng bảng 10th 3 1 0 2 6 4
Hoa Kỳ 2021 Tứ kết 8th 4 2 0 2 7 7
Canada Hoa Kỳ 2023 Vòng bảng 9th 3 1 1 1 3 6
Canada Hoa Kỳ 2025 Bán kết 4th 5 2 1 2 5 9
Tổng cộng 1 lần
vô địch
23/28 98 37 22 39 133 127
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
Colombia 2001 Hạng ba 3rd 6 3 1 2 7 5
Tổng cộng 1 lần hạng ba 6 3 1 2 7 5
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
Costa Rica 1991 Á quân 2nd 5 2 1 2 5 5
Honduras 1993 Vô địch 1st 3 3 0 0 7 0
El Salvador 1995 Vô địch 1st 4 3 1 0 8 1
Guatemala 1997 Hạng tư 4th 5 2 1 2 8 5
Costa Rica 1999 Hạng ba 3rd 5 4 0 1 11 5
Honduras 2001 Vòng bảng 5th 3 1 1 1 12 5
Bản mẫu:Country data Panama 2003 Hạng tư 4th 5 1 1 3 4 5
Guatemala 2005 Á quân 2nd 5 3 2 0 12 3
El Salvador 2007 Hạng năm 5th 3 1 1 1 11 5
Honduras 2009 Hạng ba 3rd 5 4 0 1 9 3
Bản mẫu:Country data Panama 2011 Vô địch 1st 4 3 1 0 8 3
Costa Rica 2013 Á quân 2nd 4 1 2 1 3 3
Hoa Kỳ 2014 Hạng năm 5th 4 2 0 2 3 3
Bản mẫu:Country data Panama 2017 Vô địch 1st 5 4 1 0 7 3
Tổng cộng 4 lần vô địch 14/14 60 34 12 14 108 49
  • 1896 đến 1924 - Không tham dự
  • 1928 đến 1988 - Không vượt qua vòng loại
  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1999)
Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
Argentina 1951 đến Hoa Kỳ 1987 Không tham dự
Cuba 1991 Hạng tư 4th 5 1 1 3 6 11
Argentina 1995 4th 6 1 2 3 8 10
Tổng cộng 2 lần hạng tư 2/12 11 2 3 6 14 21

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Đây là đội hình đã hoàn thành Cúp Vàng CONCACAF 2023.[2]
Số liệu thống kê tính đến ngày 2 tháng 7 năm 2023 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code. Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Edrick Menjívar 1 tháng 3, 1993 (33 tuổi) 8 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Olimpia
18 1TM Harold Fonseca 8 tháng 10, 1993 (32 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Olancho FC
22 1TM Luis López 13 tháng 9, 1993 (32 tuổi) 58 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Real España
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
2 2HV Devron García 17 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Real España
3 2HV Wesly Decas 11 tháng 8, 1999 (26 tuổi) 6 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Motagua
4 2HV Marcelo Santos 2 tháng 8, 1992 (34 tuổi) 10 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Motagua
13 2HV Maylor Núñez 5 tháng 7, 1996 (30 tuổi) 8 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Olimpia
15 2HV Luis Vega 28 tháng 2, 2001 (25 tuổi) 3 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Motagua
19 2HV Omar Elvir 28 tháng 11, 1989 (36 tuổi) 13 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Olancho FC
23 2HV Franklin Flores 18 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 11 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Real España
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
5 3TV Christian Altamirano 26 tháng 11, 1989 (36 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Olancho FC
6 3TV Bryan Acosta 24 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 62 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Colorado Rapids
8 3TV Joseph Rosales 6 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 11 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Minnesota United
10 3TV Alexander López 5 tháng 6, 1992 (34 tuổi) 51 6 Bản mẫu:Fbaicon/core Alajuelense
14 3TV Jorge Álvarez 28 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 14 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Olimpia
20 2HV Deiby Flores 16 tháng 6, 1996 (30 tuổi) 29 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Fehérvár
21 3TV Alexy Vega 16 tháng 9, 1996 (29 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Victoria
24 3TV Francisco Martínez 29 tháng 10, 1992 (33 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Marathón
  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break
7 4 Alberth Elis (đội trưởng) 12 tháng 2, 1996 (30 tuổi) 60 13 Bản mẫu:Fbaicon/core Bordeaux
9 4 Rubilio Castillo 26 tháng 11, 1991 (34 tuổi) 33 6 Bản mẫu:Fbaicon/core Nantong Zhiyun
11 4 Jerry Bengtson 8 tháng 4, 1987 (39 tuổi) 69 23 Bản mẫu:Fbaicon/core Olimpia
12 4 Jorge Benguché 21 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 11 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Olimpia
16 4 Edwin Solano 25 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 17 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Olimpia
17 4 José Pinto 27 tháng 9, 1997 (28 tuổi) 8 2 Bản mẫu:Fbaicon/core Olimpia

Triệu tập gần đây

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player WD Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player INJ Bản mẫu:Nat fs r player

  1. đổi Bản mẫu:Nat fs g break

Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}

Huấn luyện viên

Tên Thời gian
Honduras Carlos Padilla 1960, 1970-1973
Honduras Elsy Núñez Gonzales 1962
Honduras Marinho Rodríguez 1966
Chile Sergio Lecea Fernández 1967
Honduras José de la Paz Herrera 1980–1986, 1988, 2003, 2005
Brasil Honduras Flavio Ortega 1991–1992, 2006
Uruguay Estanislao Malinowski 1992–1993
Uruguay Julio Gonzalez 1993
Honduras Carlos Cruz Carranza 1995
Brasil Ernesto Rosa Guedes 1996
Bản mẫu:Country data Peru Miguel Company 1997–1998
Honduras Ramón Maradiaga 1996, 1998–2002
Serbia México Bora Milutinović 2003–2004
Honduras Raúl Martínez Sambulá 2006
Colombia Reinaldo Rueda 2007–2010
México Juan de Dios Castillo 2010–2011
Colombia Luis Fernando Suárez 2011–2014

Chú thích

  1. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  2. ^ [1]

Liên kết ngoài

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 México
Vô địch CONCACAF
1981
Kế nhiệm:
 Canada