Đội tuyển bóng đá quốc gia Honduras
Đội tuyển bóng đá quốc gia Honduras (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Honduras), còn có biệt danh là "Los Catrachos", là đội tuyển của Liên đoàn bóng đá Honduras và đại diện cho Honduras trên bình diện quốc tế.
Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Honduras là trận gặp đội tuyển Guatemala vào năm 1921. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch CONCACAF 1981 và vị trí thứ ba của Copa América 2001 với tư cách là khách mời. Đội đã 3 lần tham dự World Cup vào các năm 1982, 2010, 2014, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.
Danh hiệu
- Hạng ba: 2001
Thành tích quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Kết quả | St | T | H [1] | B | Bt | Bb |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 ↓ 1958 |
Không tham dự | ||||||
| 1962 ↓ 1974 |
Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 1978 | Bỏ cuộc | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | |
| 1986 ↓ 2006 |
Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Vòng 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | ||
| 2018 ↓ 2026 |
Không vượt qua vòng loại | ||||||
| 2030 ↓ 2034 |
Chưa xác định | ||||||
| Tổng cộng | 3/14 |
9 | 0 | 3 | 6 | 3 | 14 |
| Cúp Vàng CONCACAF | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
| Hạng 4 | 4th | 7 | 3 | 1 | 3 | 8 | 12 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng 3 | 3rd | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 2 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng 6 | 6th | 5 | 0 | 1 | 4 | 5 | 11 | |
| Hạng 4 | 4th | 5 | 1 | 3 | 1 | 6 | 6 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vô địch | 1st | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 1 | |
| 1985 | Á quân | 2nd | 8 | 3 | 3 | 2 | 11 | 9 |
| 1989 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Á quân | 2nd | 5 | 3 | 2 | 0 | 12 | 3 | |
| Vòng bảng | 5th | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 5 | |
| 8th | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | ||
| 9th | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | ||
| Tứ kết | 6th | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 5 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 10th | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | |
| Bán kết | 3rd | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 6 | |
| Tứ kết | 5th | 4 | 2 | 0 | 2 | 10 | 6 | |
| Bán kết | 3rd | 5 | 3 | 0 | 2 | 6 | 4 | |
| 4th | 5 | 1 | 2 | 2 | 8 | 5 | ||
| 4th | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 5 | ||
| Vòng bảng | 11th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| Tứ kết | 7th | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 2 | |
| Vòng bảng | 10th | 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 4 | |
| Tứ kết | 8th | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 7 | |
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 6 | |
| Bán kết | 4th | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 9 | |
| Tổng cộng | 1 lần vô địch |
23/28 | 98 | 37 | 22 | 39 | 133 | 127 |
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng ba | 3rd | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 5 | |
| Tổng cộng | 1 lần hạng ba | — | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 5 |
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Á quân | 2nd | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 5 | |
| Vô địch | 1st | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 0 | |
| Vô địch | 1st | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 1 | |
| Hạng tư | 4th | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 5 | |
| Hạng ba | 3rd | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 5 | |
| Vòng bảng | 5th | 3 | 1 | 1 | 1 | 12 | 5 | |
| Bản mẫu:Country data Panama 2003 | Hạng tư | 4th | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 5 |
| Á quân | 2nd | 5 | 3 | 2 | 0 | 12 | 3 | |
| Hạng năm | 5th | 3 | 1 | 1 | 1 | 11 | 5 | |
| Hạng ba | 3rd | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 3 | |
| Bản mẫu:Country data Panama 2011 | Vô địch | 1st | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 3 |
| Á quân | 2nd | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 3 | |
| Hạng năm | 5th | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 3 | |
| Bản mẫu:Country data Panama 2017 | Vô địch | 1st | 5 | 4 | 1 | 0 | 7 | 3 |
| Tổng cộng | 4 lần vô địch | 14/14 | 60 | 34 | 12 | 14 | 108 | 49 |
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1999)
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không tham dự | ||||||||
| Hạng tư | 4th | 5 | 1 | 1 | 3 | 6 | 11 | |
| 4th | 6 | 1 | 2 | 3 | 8 | 10 | ||
| Tổng cộng | 2 lần hạng tư | 2/12 | 11 | 2 | 3 | 6 | 14 | 21 |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Đây là đội hình đã hoàn thành Cúp Vàng CONCACAF 2023.[2]
Số liệu thống kê tính đến ngày 2 tháng 7 năm 2023 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Triệu tập gần đây
Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player WD Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player INJ Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |}
Huấn luyện viên
| Tên | Thời gian |
|---|---|
| 1960, 1970-1973 | |
| 1962 | |
| 1966 | |
| 1967 | |
| 1980–1986, 1988, 2003, 2005 | |
| 1991–1992, 2006 | |
| 1992–1993 | |
| 1993 | |
| 1995 | |
| 1996 | |
| Bản mẫu:Country data Peru Miguel Company | 1997–1998 |
| 1996, 1998–2002 | |
| 2003–2004 | |
| 2006 | |
| 2007–2010 | |
| 2010–2011 | |
| 2011–2014 |
Chú thích
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Honduras Lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2015 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA