Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Thông tin đội tuyển bóng đá quốc gia

Đội tuyển bóng đá quốc gia Guyana (tiếng Anh: Guyana national football team) là đội tuyển cấp quốc gia của Guyana do Liên đoàn bóng đá Guyana quản lý.

Trận thi đấu quốc tế của đội tuyển Guyana là trận gặp đội tuyển Trinidad và Tobago vào năm 1905. Đội đã một lần tham dự cúp Vàng CONCACAF là vào năm 2019. Tại giải năm đó, đội chỉ có một trận hòa trước Bản mẫu:Nft/code, thua 2 trận trước Bản mẫu:Nft/codeBản mẫu:Nft/code, do đó dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giới

  • 1930 đến 1974 - Không tham dự
  • 1978 đến 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2002 - FIFA cấm tham dự
  • 2006 đến 2026 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Vàng CONCACAF

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1991 Không vượt qua vòng loại
1993
1996
1998 Không tham dự
2000 Không vượt qua vòng loại
2002
2003
2005 Bỏ cuộc
2007 Không vượt qua vòng loại
2009
2011
2013
2015
2017
Costa Rica Jamaica Hoa Kỳ 2019 Vòng bảng 13th 3 0 1 2 3 9
2021 Không vượt qua vòng loại
2023
2025
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/25 3 0 1 2 3 9

Đội hình

Đây là đội hình tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Bản mẫu:Nft/codeBản mẫu:Nft/code vào tháng 6 năm 2021. [1]

Tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2021

Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
22 1TM Akel Clarke 25 tháng 10, 1988 (37 tuổi) 14 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Walking Boyz Company
1 1TM Kai McKenzie-Lyle 30 tháng 11, 1997 (28 tuổi) 8 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Cambridge United
18 1TM Shawn Adonis 14 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Police

Bản mẫu:Nat fs break

5 2HV Miquel Scarlett 27 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 4 0 Cầu thủ tự do
3 2HV Matthew Briggs 6 tháng 3, 1991 (35 tuổi) 14 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Vejle
4 2HV Liam Gordon 15 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Bolton Wanderers
23 2HV Kevin Layne 1 tháng 1, 2000 (26 tuổi) 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Mount Pleasant Football Academy
13 2HV Nicolai Andrews 1 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Santos
2 2HV Bayli Spencer-Adams 26 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Watford
15 2HV Terence Vancooten 29 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 15 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Stevenage

Bản mẫu:Nat fs break

21 3TV Nathan Moriah-Welsh 18 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Bournemouth
16 3TV Marcus Wilson 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Santos
14 3TV Daniel Wilson 1 tháng 11, 1993 (32 tuổi) 37 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Police
6 3TV Jobe Caesar 1 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Guyana Defence Force
- 3TV Javier George 11 tháng 9, 1999 (26 tuổi) 0 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Stade Beaucairois
12 3TV Pernell Schultz 7 tháng 4, 1994 (32 tuổi) 17 3 Bản mẫu:Fbaicon/core Police

Bản mẫu:Nat fs break

11 4 Stephen Duke-McKenna 4 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 7 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Queens Park Rangers
7 4 Keanu Marsh-Brown 10 tháng 8, 1992 (33 tuổi) 15 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Gloucester City
17 4 Omari Glasgow 22 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 3 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Fruta Conquerors
9 4 Kelsey Benjamin 8 tháng 5, 1999 (27 tuổi) 8 1 Bản mẫu:Fbaicon/core Guyana Defence Force
19 4 Osafa Simpson 2 0 Bản mẫu:Fbaicon/core Police
20 4 Trayon Bobb 5 tháng 1, 1993 (33 tuổi) 41 10 Bản mẫu:Fbaicon/core Uitvlugt Warriors
- 4 Emery Welshman 9 tháng 11, 1991 (34 tuổi) 21 10 Bản mẫu:Fbaicon/core Hapoel Ra'anana

Từng được triệu tập

Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs break Bản mẫu:Nat fs r player |}

Tham khảo

  1. ^ "GFF name solid 21-man squad for away game WCQ game against SVG". Kaieteur News. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2015.

Liên kết ngoài