Wanju
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Wanju | |
|---|---|
| Chuyển tự Tiếng Triều Tiên | |
| • Hangul | 완주 |
| • Hanja | 完州 |
| • Romaja quốc ngữ | Wanju |
| • McCune–Reischauer | Wanju |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Phân cấp hành chính | 2 ấp, 11 diện |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 820,94 km2 (316,97 mi2) |
| Dân số (2001) | |
| • Tổng cộng | 84.009 |
| • Mật độ | 102,3/km2 (2,650/mi2) |
Quận Wanju (Hán Việt: Hoàn Châu) là một huyện ở đạo (tỉnh) Jeolla Bắc, Hàn Quốc. Huyện này có diện tích 820,94 km², dân số năm 2001 là 84.009 người.
Thành phố kết nghĩa
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang mạng chính quyền huyện Wanju Lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2004 tại Wayback Machine