Bước tới nội dung

Willer Ditta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Willer Ditta
Tập tin:Willer Ditta en Newell's Old Boys.jpg
Ditta năm 2022
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Willer Emilio Ditta Pérez
Ngày sinh 23 tháng 1, 1998 (28 tuổi)[1]
Nơi sinh Ibirico, Colombia
Chiều cao 1,84 m
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Cruz Azul
Số áo 4
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017–2018 Barranquilla 43 (1)
2018–2023 Atlético Junior 86 (1)
2022Newell's Old Boys (cho mượn) 36 (3)
2022–2023 Newell's Old Boys 17 (0)
2023– Cruz Azul 116 (2)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2019–2020 U-23 Colombia 6 (0)
2023– Colombia 5 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:12, 24 tháng 5 năm 2026 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:12, 7 tháng 6 năm 2026 (UTC)

Willer Emilio Ditta Pérez (sinh ngày 23 tháng 1 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Colombia thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Liga MX Cruz Azulđội tuyển quốc gia Colombia.

Sự nghiệp

Ditta bắt đầu sự nghiệp bóng đá tại Barranquilla, nơi anh nổi lên như một tài năng triển vọng từ học viện trẻ. Anh có trận ra mắt chuyên nghiệp vào năm 2018 trước khi chuyển đến Atlético Junior, nơi anh đạt được thành công đáng kể khi giành hai chức vô địch Primera A.

Vào tháng 1 năm 2022, Ditta gia nhập Newell's Old Boys theo dạng cho mượn. Cuối năm đó, vào tháng 11, Newell's kích hoạt tùy chọn mua đứt để sở hữu anh vĩnh viễn, và sau đó anh ký hợp đồng ba năm với câu lạc bộ.

Ngày 6 tháng 7 năm 2023, anh gia nhập Cruz Azul. Vào tháng 6 năm 2025, anh giúp câu lạc bộ giành danh hiệu CONCACAF Champions Cup thứ bảy bằng chiến thắng áp đảo trước Vancouver Whitecaps FC.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

[2]

Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Barranquilla 2017 Categoría Primera B 28 0 5[a] 0 33 0
2018 15 1 4[a] 0 19 1
Tổng cộng 43 1 9 0 52 1
Atlético Junior 2018 Categoría Primera A 9 0 3[a] 0 4[b] 0 16 0
2019 35 0 1[a] 0 5[c] 0 41 0
2020 11 0 3[a][d] 0 2[b][c] 0 16 0
2021 31 1 1[a] 0 10[b][c] 1 42 2
Tổng cộng 86 1 8 0 21 1 115 2
Newell's Old Boys (cho mượn) 2022 Primera División 36 3 3[e] 0 39 3
Newell's Old Boys 2023 17 0 1[e] 0 4[b] 0 22 0
Tổng cộng 53 3 4 0 4 0 61 3
Cruz Azul 2023–24 Liga MX 33 2 2[f] 0 35 2
2024–25 40 0 8[g] 0 4[f] 1 52 1
2025–26 43 0 5[g] 0 4[h] 1 52 1
Tổng cộng 116 2 13 0 10 2 139 4
Tổng cộng sự nghiệp 298 7 21 0 38 1 10 2 367 10
  1. ^ a b c d e f Số lần ra sân tại Copa Colombia
  2. ^ a b c d Số lần ra sân tại Copa Sudamericana
  3. ^ a b c Số lần ra sân tại Copa Libertadores
  4. ^ Số lần ra sân tại Superliga Colombiana
  5. ^ a b Số lần ra sân tại Copa Argentina.
  6. ^ a b Số lần ra sân tại Leagues Cup
  7. ^ a b Số lần ra sân tại CONCACAF Champions Cup
  8. ^ Ba lần ra sân và một bàn thắng tại Leagues Cup, một lần ra sân tại FIFA Intercontinental Cup

Quốc tế

Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Bàn thắng
Colombia 2023 1 0
2024 1 0
2025 1 0
2026 2 0
Tổng cộng 5 0

Danh hiệu

Atlético Junior

Cruz Azul

Cá nhân

Tham khảo

  1. ^ "FIFA World Cup 2026: Squad List" (PDF). FIFA. ngày 2 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2026.
  2. ^ Willer Ditta tại Soccerway
  3. ^ https://www.foxsports.com.mx/2025/12/24/liga-mx-anuncia-el-xi-ideal-del-apertura-2025-nadie-del-america-y-tigres-domina/
  4. ^ https://x.com/LigaBBVAMX/status/2030060143736443053