Xabier Azkargorta
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Xabier Azkargorta | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 9, 1953 | ||
| Nơi sinh | Azpeitia, Tây Ban Nha | ||
| Ngày mất | 14 tháng 11, 2025 (72 tuổi) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1972–1977 | Athletic Bilbao | 0 | (0) |
| 1975–1976 | Bilbao Athletic | ||
| Sự nghiệp huấn luyện | |||
| Năm | Đội | ||
| 1978–1980 | Lagun Onak | ||
| 1980–1982 | Aurrerá Ondarroa | ||
| 1982–1983 | Gimnàstic | ||
| 1983–1986 | Español | ||
| 1986–1987 | Real Valladolid | ||
| 1987–1988 | Sevilla | ||
| 1990 | Tenerife | ||
| 1993–1994 | Bolivia | ||
| 1995–1996 | Chile | ||
| 1997–1998 | Yokohama Marinos | ||
| 2005 | Guadalajara | ||
| 2012–2014 | Bolivia | ||
| 2014–2015 | Bolívar | ||
| 2015–2016 | Oriente Petrolero | ||
| 2016–2017 | Sport Boys | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Xabier Azkargorta (26 tháng 9 năm 1953 - 14 tháng 11 năm 2025) là một cố cầu thủ và huấn luyện viên bóng đá người Tây Ban Nha. Ông từng dẫn dắt Đội tuyển bóng đá quốc gia Bolivia (1993-1994, 2012-2014), Đội tuyển bóng đá quốc gia Chile (1995-1996).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha
- Sinh năm 1953
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Tây Ban Nha
- Tiền đạo bóng đá nam
- Huấn luyện viên bóng đá Tây Ban Nha
- Cầu thủ bóng đá Athletic Bilbao