Zeki Amdouni
Mohamed Zeki Amdouni (sinh ngày 4 tháng 12 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thụy Sĩ, thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Burnley tại Premier League và đội tuyển quốc gia Thụy Sĩ.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohamed Zeki Amdouni | ||
| Ngày sinh | 4 tháng 12, 2000 [1] | ||
| Nơi sinh | Geneva, Thụy Sĩ | ||
| Chiều cao | 1,75 m[2] | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Burnley | ||
| Số áo | 30 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2013 | Servette | ||
| 2013–2015 | Meyrin | ||
| 2015–2017 | Étoile Carouge | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2019 | Étoile Carouge | 42 | (18) |
| 2019–2021 | Stade Lausanne Ouchy | 56 | (14) |
| 2021–2023 | Lausanne-Sport | 34 | (12) |
| 2022–2023 | → Basel (cho mượn) | 32 | (12) |
| 2023– | Burnley | 34 | (5) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019 | U-20 Thụy Sĩ | 2 | (0) |
| 2021 | U-21 Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | (0) |
| 2021–2023 | U-21 Thụy Sĩ | 15 | (9) |
| 2022– | Thụy Sĩ | 15 | (7) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 5 năm 2024 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 8 tháng 6 năm 2024 | |||
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 19 tháng 5 năm 2024
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Étoile Carouge | 2017–18[3] | Swiss 1. Liga | 13 | 4 | — | — | 13 | 4 | ||||
| 2018–19[3] | Swiss 1. Liga | 25 | 10 | — | — | 25 | 10 | |||||
| Tổng cộng | 38 | 14 | — | — | 38 | 14 | ||||||
| Stade Lausanne Ouchy | 2019–20 | Swiss Challenge League | 24 | 3 | 3 | 1 | — | — | 27 | 4 | ||
| 2020–21[4] | Swiss Challenge League | 32 | 11 | 1 | 0 | — | — | 33 | 11 | |||
| Tổng cộng | 56 | 14 | 4 | 1 | — | — | 60 | 15 | ||||
| Lausanne-Sport | 2021–22 | Swiss Super League | 34 | 12 | 4 | 3 | — | — | 38 | 15 | ||
| Basel (mượn) | 2022–23 | Swiss Super League | 32 | 12 | 3 | 3 | — | 17 | 7 | 52 | 22 | |
| Burnley | 2023–24 | Premier League | 34 | 5 | 1 | 0 | 2 | 1 | — | 37 | 6 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 194 | 57 | 12 | 7 | 2 | 1 | 17 | 7 | 225 | 72 | ||
Quốc tế
- Tính đến ngày 8 tháng 6 năm 2024[3]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Thụy Sĩ | 2022 | 1 | 0 |
| 2023 | 10 | 6 | |
| 2024 | 4 | 1 | |
| Tổng cộng | 15 | 7 | |
- Bàn thắng và kết quả của Thụy Sĩ được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 tháng 3 năm 2023 | Sân vận động Karađorđe, Novi Sad, Serbia | 2 | Belarus | 5–0 | 5–0 | Vòng loại UEFA Euro 2024 |
| 2 | 28 tháng 3 năm 2023 | Stade de Genève, Geneva, Thụy Sĩ | 3 | Israel | 2–0 | 3–0 | |
| 3 | 16 tháng 6 năm 2023 | Sân vận động Quốc gia, Andorra la Vella, Andorra | 4 | Andorra | 2–0 | 2–1 | |
| 4 | 19 tháng 6 năm 2023 | Swissporarena, Lucerne, Thụy Sĩ | 5 | România | 1–0 | 2–2 | |
| 5 | 2–0 | ||||||
| 6 | 15 tháng 10 năm 2023 | Kybunpark, St. Gallen, Thụy Sĩ | 7 | Belarus | 3–3 | 3–3 | |
| 7 | 4 tháng 6 năm 2024 | Swissporarena, Lucerne, Thụy Sĩ | 14 | Estonia | 3–0 | 4–0 | Giao hữu |
Tham khảo
- ^ UEFA.com. "Zeki Amdouni - Switzerland - European Qualifiers". UEFA.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2023.
- ^ "Zeki Amdouni". FC Basel. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2022.
- ^ a b c "Zeki Amdouni". NationalFootballTeams. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2023.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênSW
Liên kết ngoài
- Zeki Amdouni tại Soccerway
- Zeki Amdouni tại National-Football-Teams.com
- SFL Profile Lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2022 tại Wayback Machine
- SFV U20 profile
- SFV U21 Profile