Bước tới nội dung

Anyang, Gyeonggi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Anyang (Hán Việt: An Dưỡng) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích km2, dân số là hơn 630.000 người (năm 2008), là thành phố lớn thứ 15 Hàn Quốc. Thành phố có cự ly 25 km về phía nam Seoul và 19 km về phía bắc Suwon. Thành phố có dong (phường).

Thời tiết

Bản mẫu:Weather box

Tập tin:Anyang SouthKorea 2006.jpg
Thành phố Anyang, 2006.

Các đơn vị hành chính

Phân cấp hành chính Anyang có 2 quận hành chính:

  • Manan-gu (tạo nên từ 3 vùng) - hộ dân: 100,900
  • Dongan-gu (tạo nên từ 3 vùng) - hộ dân: 125,600

Phân khu

Bản đồ # Vùng Dân số
(2007)
Hộ
dân
Doanh nghiệp
Diện tích
# Vùng Dân số
Hộ
dân
Doanh nghiệp
Diện tích
1 Seoksu-1-dong 19,239 6,827 612 9.22 17 Bisan-1-dong 28,237 9,410 681 1.81
2 Seoksu-2-dong 33,305 12,325 1,950 3.43 18 Bisan-2-dong 20,042 4,048 618 0.46
3 Seoksu-3-dong 11,140 4,283 493 0.7 19 Bisan-3-dong 27,018 9,863 1,074 5.56
4 Bakdal-1-dong 17,939 7,516 1,174 0.93 20 Dalan-dong 13,708 5,859 670 0.44
5 Bakdal-2-dong 23,815 7,572 627 6.9 21 Burim-dong 27,916 10,406 1,541 0.86
6 Anyang-1-dong 18,864 6,517 2,543 0.67 22 Buheung-dong 20,042 6,825 812 0.5
7 Anyang-2-dong 25,219 10,407 1,765 2.85 23 Pyeongan-dong 27,804 8,971 474 0.64
8 Anyang-3-dong 19,923 7,858 1,055 1.02 24 Pyeongchon-dong 16,823 5,432 963 0.82
9 Anyang-4-dong 7,235 2,997 1,653 0.31 25 Gwiin-dong 18,615 5,432 1,151 0.64
10 Anyang-5-dong 15,388 6,307 979 0.5 26 Gwanyang-1-dong 28,943 10,808 1,933 3.19
11 Anyang-6-dong 19,593 8,404 1,768 1.47 27 Gwanyang-2-dong 17,478 7,297 2,105 1.79
12 Anyang-7-dong 16,941 6,475 1,824 1.04 28 Sinchon-dong 15,242 4,746 678 0.66
13 Anyang-8-dong 13,307 5,434 821 1.09 29 Hogye-1-dong 18,287 7,450 3,176 1.03
14 Anyang-9-dong 19,661 7,204 575 6.42 30 Hogye-2-dong 29,031 10,069 1,419 1.43
15 Galsan-dong 12,415 4,102 385 0.7 31 Hogye-3-dong 25,540 8,570 968 0.75
16 Beomgye-dong 17,574 5,965 1,951 0.64
Dong
*Số liệu dựa trên số liệu đăng ký cư trú được cung cấp bởi các văn phòng chính quyền địa phương.[1]

Thành phố kết nghĩa

Trong nước

Thành phố Tỉnh
Yeongwol Gangwon-do
Goesan Chungcheongbuk-do
Yesan Chungcheongnam-do
Jangsu Jeolla Bắc
Hampyeong Jeollanam-do
Ulleung Gyeongsangbuk-do
Hadong Gyeongsangnam-do

Quốc tế

Thành phố Bang Quốc gia Năm
Komaki Bản mẫu:Country data Aichi Aichi Prefecture Bản mẫu:Flagicon/core Nhật Bản 1986
Hampton Bản mẫu:Country data Virginia Virginia Bản mẫu:Flagicon/core Mỹ 1989
Garden Grove Bản mẫu:Flagicon/core California Bản mẫu:Flagicon/core Mỹ 1989
Weifang Bản mẫu:Flagicon/core Shandong Bản mẫu:Flagicon/core Trung Quốc 1995
Ulan-Ude Bản mẫu:Flagicon/core Buryatia Bản mẫu:Flagicon/core Nga 1997
Naucalpan Tập tin:Flag of Mexico (state).png State of Mexico Bản mẫu:Flagicon/core Mexico 1997
Tokorozawa Bản mẫu:Country data Saitama Saitama Prefecture Bản mẫu:Flagicon/core Nhật Bản 1998
Sorocaba Bản mẫu:Flagicon/core São Paulo Bản mẫu:Flagicon/core Brazil 1998

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Navbox

Bản mẫu:Coord