Anyang, Gyeonggi
Giao diện
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Anyang (Hán Việt: An Dưỡng) là thành phố thuộc tỉnh tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Thành phố có diện tích km2, dân số là hơn 630.000 người (năm 2008), là thành phố lớn thứ 15 Hàn Quốc. Thành phố có cự ly 25 km về phía nam Seoul và 19 km về phía bắc Suwon. Thành phố có dong (phường).
Thời tiết
Các đơn vị hành chính
Phân cấp hành chính Anyang có 2 quận hành chính:
Phân khu
| Bản đồ | # | Vùng | Dân số (2007) |
Hộ dân |
Doanh nghiệp |
Diện tích ㎢ |
# | Vùng | Dân số |
Hộ dân |
Doanh nghiệp |
Diện tích ㎢ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Seoksu-1-dong | 19,239 | 6,827 | 612 | 9.22 | 17 | Bisan-1-dong | 28,237 | 9,410 | 681 | 1.81 | |
| 2 | Seoksu-2-dong | 33,305 | 12,325 | 1,950 | 3.43 | 18 | Bisan-2-dong | 20,042 | 4,048 | 618 | 0.46 | |
| 3 | Seoksu-3-dong | 11,140 | 4,283 | 493 | 0.7 | 19 | Bisan-3-dong | 27,018 | 9,863 | 1,074 | 5.56 | |
| 4 | Bakdal-1-dong | 17,939 | 7,516 | 1,174 | 0.93 | 20 | Dalan-dong | 13,708 | 5,859 | 670 | 0.44 | |
| 5 | Bakdal-2-dong | 23,815 | 7,572 | 627 | 6.9 | 21 | Burim-dong | 27,916 | 10,406 | 1,541 | 0.86 | |
| 6 | Anyang-1-dong | 18,864 | 6,517 | 2,543 | 0.67 | 22 | Buheung-dong | 20,042 | 6,825 | 812 | 0.5 | |
| 7 | Anyang-2-dong | 25,219 | 10,407 | 1,765 | 2.85 | 23 | Pyeongan-dong | 27,804 | 8,971 | 474 | 0.64 | |
| 8 | Anyang-3-dong | 19,923 | 7,858 | 1,055 | 1.02 | 24 | Pyeongchon-dong | 16,823 | 5,432 | 963 | 0.82 | |
| 9 | Anyang-4-dong | 7,235 | 2,997 | 1,653 | 0.31 | 25 | Gwiin-dong | 18,615 | 5,432 | 1,151 | 0.64 | |
| 10 | Anyang-5-dong | 15,388 | 6,307 | 979 | 0.5 | 26 | Gwanyang-1-dong | 28,943 | 10,808 | 1,933 | 3.19 | |
| 11 | Anyang-6-dong | 19,593 | 8,404 | 1,768 | 1.47 | 27 | Gwanyang-2-dong | 17,478 | 7,297 | 2,105 | 1.79 | |
| 12 | Anyang-7-dong | 16,941 | 6,475 | 1,824 | 1.04 | 28 | Sinchon-dong | 15,242 | 4,746 | 678 | 0.66 | |
| 13 | Anyang-8-dong | 13,307 | 5,434 | 821 | 1.09 | 29 | Hogye-1-dong | 18,287 | 7,450 | 3,176 | 1.03 | |
| 14 | Anyang-9-dong | 19,661 | 7,204 | 575 | 6.42 | 30 | Hogye-2-dong | 29,031 | 10,069 | 1,419 | 1.43 | |
| 15 | Galsan-dong | 12,415 | 4,102 | 385 | 0.7 | 31 | Hogye-3-dong | 25,540 | 8,570 | 968 | 0.75 | |
| 16 | Beomgye-dong | 17,574 | 5,965 | 1,951 | 0.64 |
|
*Số liệu dựa trên số liệu đăng ký cư trú được cung cấp bởi các văn phòng chính quyền địa phương.[1] |
Thành phố kết nghĩa
Trong nước
| Thành phố | Tỉnh |
|---|---|
| Yeongwol | Gangwon-do |
| Goesan | Chungcheongbuk-do |
| Yesan | Chungcheongnam-do |
| Jangsu | Jeolla Bắc |
| Hampyeong | Jeollanam-do |
| Ulleung | Gyeongsangbuk-do |
| Hadong | Gyeongsangnam-do |
Quốc tế
| Thành phố | Bang | Quốc gia | Năm |
|---|---|---|---|
| Komaki | Bản mẫu:Country data Aichi Aichi Prefecture | Bản mẫu:Flagicon/core Nhật Bản | 1986 |
| Hampton | Bản mẫu:Country data Virginia Virginia | Bản mẫu:Flagicon/core Mỹ | 1989 |
| Garden Grove | Bản mẫu:Flagicon/core California | Bản mẫu:Flagicon/core Mỹ | 1989 |
| Weifang | Bản mẫu:Flagicon/core Shandong | Bản mẫu:Flagicon/core Trung Quốc | 1995 |
| Ulan-Ude | Bản mẫu:Flagicon/core Buryatia | Bản mẫu:Flagicon/core Nga | 1997 |
| Naucalpan | Tập tin:Flag of Mexico (state).png State of Mexico | Bản mẫu:Flagicon/core Mexico | 1997 |
| Tokorozawa | Bản mẫu:Country data Saitama Saitama Prefecture | Bản mẫu:Flagicon/core Nhật Bản | 1998 |
| Sorocaba | Bản mẫu:Flagicon/core São Paulo | Bản mẫu:Flagicon/core Brazil | 1998 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.