Carlos Vela
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”. Carlos Alberto Vela Garrido sinh ngày 1 tháng 3 năm 1989 tại Cancun, México là một cầu thủ bóng đá hiện đang chơi ở giải nhà nghề Mĩ trong vai trò tiền đạo của câu lạc bộ Los Angeles. Với sự nhanh nhẹn của mình, anh cũng có thể chơi ở cả hai cánh.
Anh từng có thời gian khoác câu lạc bộ Arsenal của Anh. Anh chuyển đến Arsenal từ Celta de Vigo vào tháng 1 năm 2007 nhưng anh trải qua một mùa giải rưỡi tiếp theo tích lũy kinh nghiệm ở Tây Ban Nha.
Carlos ngay lập tức tạo ấn tượng với Arsenal, ghi bốn bàn thắng trong hai trận đấu trước mùa giải. Khả năng kiểm soát bóng trong không gian hẹp cùng với bản năng ghi bàn đã được mọi người chú ý đến, nhất là khi anh vượt qua cựu Pháo thủ Jens Lehmann trong trận thắng trước Stuttgart.
Carlos đã gây chú ý vào năm 2005 khi anh giúp México giành được Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới, ghi năm bàn để giành danh hiệu Chiếc giày vàng.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu Âu | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | Số lần ra sân | Số bàn thắng | ||
| Salamanca | 2006–07 | 31 | 8 | 0 | 0 | — | — | 31 | 8 | ||
| Tổng cộng | 31 | 8 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 31 | 8 | ||
| Osasuna | 2007–08 | 33 | 3 | 0 | 0 | — | — | 33 | 3 | ||
| Tổng cộng | 33 | 3 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 33 | 3 | ||
| Arsenal | 2008–09 | 14 | 1 | 4 | 1 | 3 | 4 | 8 | 0 | 29 | 6 |
| 2009–10 | 11 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 | 5 | 0 | 20 | 2 | |
| 2010–11 | 4 | 1 | 1 | 0 | 4 | 0 | 4 | 2 | 13 | 3 | |
| Tổng cộng | 29 | 3 | 7 | 1 | 9 | 5 | 17 | 2 | 62 | 11 | |
| West Bromwich Albion | 2010–11 | 8 | 2 | — | — | — | 8 | 2 | |||
| Tổng cộng | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 2 | |
| Real Sociedad | 2011–12 | 35 | 12 | 2 | 0 | — | — | 37 | 12 | ||
| 2012–13 | 35 | 14 | 1 | 0 | — | — | 36 | 14 | |||
| 2013–14 | 37 | 16 | 7 | 2 | — | 8 | 3 | 52 | 21 | ||
| 2014–15 | 29 | 9 | 1 | 1 | — | 2 | 0 | 32 | 10 | ||
| 2015–16 | 35 | 5 | 1 | 0 | — | — | 36 | 5 | |||
| 2016–17 | 35 | 9 | 4 | 1 | — | — | 39 | 10 | |||
| 2017–18 | 13 | 1 | 2 | 0 | — | 2 | 0 | 17 | 1 | ||
| Tổng cộng | 219 | 66 | 19 | 4 | — | 12 | 3 | 250 | 73 | ||
| Los Angeles FC | 2018 | 11 | 7 | 0 | 0 | — | — | 11 | 7 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 331 | 89 | 27 | 5 | 9 | 5 | 29 | 5 | 396 | 104 | |
Đội tuyển quốc gia
- Tính đến 2 tháng 7 năm 2018[6]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số lần ra sân | Số bàn thắng |
|---|---|---|---|
| México | 2007 | 2 | 1 |
| 2008 | 11 | 3 | |
| 2009 | 9 | 3 | |
| 2010 | 11 | 2 | |
| 2011 | 2 | 0 | |
| 2014 | 2 | 2 | |
| 2015 | 11 | 4 | |
| 2016 | 1 | 0 | |
| 2017 | 15 | 3 | |
| 2018 | 8 | 1 | |
| Tổng cộng | 72 | 19 |
Bàn thắng quốc tế
- Scores and results list Mexico's goal tally first.[7]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 17 tháng 10 năm 2007 | Đấu trường Tưởng niệm Los Angeles, Los Angeles, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Guatemala | flag alias = Flag of Guatemala.svg | flag alias-1839 = Flag of Guatemala (1839-1843).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Guatemala.svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || align=center|2–1 || align=center|2–3 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. | 8 tháng 6 năm 2008 | Soldier Field, Chicago, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Perú | flag alias = Flag of Peru.svg | flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1820 = Flag of Tacna Regiment (1820 proposal).svg | flag alias-1821 = Flag of Peru (1821-1822).svg | flag alias-1822 = Flag of Peru (1822).svg | flag alias-1822a = Flag of Peru (1822–1825).svg | flag alias-1825 = Flag of Peru (1825–1884).svg | flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg | flag alias-north = Flag of Peru (1825–1884).svg | link alias-north = Bắc Peru | flag alias-south = Flag of South Peru.svg | link alias-south = Nam Peru | flag alias-1884 = Flag of Peru (1884–1950).svg | flag alias-civil = Flag of Peru.svg | flag alias-football = War flag of Peru.svg | flag alias-army = Flag of the Peruvian Army.svg | link alias-army = Quân đội Peru | flag alias-naval= Flag of the Peruvian Navy.svg | link alias-naval = Hải quân Peru | flag alias-air force= Flag of the Peruvian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Peru | flag alias-military = State flag of Peru.svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Peru | flag alias-marines = Flag of the Peruvian Navy.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Peru | flag alias-navy = War flag of Peru.svg | link alias-navy = Hải quân Peru | name alias-anthem = Peru | size = | name = | altvar = football | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center|3–0 || align=center|4–0 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. | 15 tháng 6 năm 2008 | Sân vận động Reliant, Houston, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Belize | flag alias = Flag of Belize.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || align=center|1–0 || align=center|2–0 || Vòng loại World Cup 2010 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4. | 21 tháng 6 năm 2008 | Sân vận động Universitario, San Nicolás, México | Bản mẫu:Flagicon Belize | 1–0 | 7–0 | Vòng loại World Cup 2010 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5. | 24 tháng 6 năm 2009 | Georgia Dome, Atlanta, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Venezuela | flag alias = Flag of Venezuela.svg | flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg | flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg | flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg | flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png | link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela | flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png | link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela | flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg | link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela | link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center|1–0 || align=center|4–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6. | 26 tháng 7 năm 2009 | Sân vận động Giants, East Rutherford, Hoa Kỳ | {{safesubst: Bản mẫu:Yesno | alias = Hoa Kỳ | flag alias = Flag of the United States.svg | flag alias-1776 = Flag of the United States (1776–1777).svg | flag alias-1777 = Flag of the United States (1777–1795).svg | flag alias-1777-Ross = Betsy Ross flag.svg | flag alias-1795 = Flag of the United States (1795-1818).svg | flag alias-1795FM = Flag of the United States (1795–1818).svg | flag alias-1818 = Flag of the United States (1818-1819).svg | flag alias-1819 = Flag of the United States (1819-1820).svg | flag alias-1820 = Flag of the United States (1820-1822).svg | flag alias-1822 = Flag of the United States (1822–1836).svg | flag alias-1836 = Flag of the United States (1836-1837).svg | flag alias-1837 = Flag of the United States (1837-1845).svg | flag alias-1845 = Flag of the United States (1845-1846).svg | flag alias-1846 = Flag of the United States (1846-1847).svg | flag alias-1847 = Flag of the United States (1847-1848).svg | flag alias-1848 = Flag of the United States (1848-1851).svg | flag alias-1851 = Flag of the United States (1851-1858).svg | flag alias-1858 = Flag of the United States (1858-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of the United States (1859-1861).svg | flag alias-1861 = Flag of the United States (1861-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of the United States (1863–1865).svg | flag alias-1865 = Flag of the United States (1865-1867).svg | flag alias-1867 = Flag of the United States (1867-1877).svg | flag alias-1877 = Flag of the United States (1877-1890).svg | flag alias-1890 = Flag of the United States (1890-1891).svg | flag alias-1891 = Flag of the United States (1891-1896).svg | flag alias-1896 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = Flag of the United States (1908-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of the United States (1912-1959).svg | flag alias-1959 = Flag of the United States (1959–1960).svg | flag alias-1960 = Flag of the United States (Pantone).svg | flag alias-yacht = United States yacht flag.svg | flag alias-air force = Flag of the United States Air Force.svg | flag alias-coast guard-1799 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1799).png | flag alias-coast guard-1815 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1815).png | flag alias-coast guard-1836 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1836).png | flag alias-coast guard-1841 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1841).png | flag alias-coast guard-1867 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1867).png | flag alias-coast guard-1868 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1868).png | flag alias-coast guard-1915 = Ensign of the United States Coast Guard (1915-1953).png | flag alias-coast guard-1953 = Ensign of the United States Coast Guard.svg | flag alias-coast guard = Flag of the United States Coast Guard.svg | link alias-coast guard = Tuần duyên Hoa Kỳ | flag alias-army = Flag of the United States Army.svg | link alias-naval = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-navy-1864 = Flag of the United States Navy (1864-1959).svg | flag alias-navy = Flag of the United States Navy (official).svg | link alias-navy = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-marines-1914 = Flag of the United States Marine Corps (1914-1939).png | flag alias-marines = Flag of the United States Marine Corps.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ | flag alias-merchant marine = Flag of the United States Merchant Marine Higher Resolution.jpg | link alias-merchant marine = Đội tàu buôn quốc gia Hoa Kỳ | flag alias-space force = Flag of the United States Space Force.svg | link alias-space force = Lực lượng Không gian Hoa Kỳ | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Hoa Kỳ | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ quốc gia Hoa Kỳ | empty = USA Selects | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center|3–0 || align=center|5–0 || Cúp Vàng CONCACAF 2009 |
| 7. | 10 tháng 10 năm 2009 | Sân vận động Azteca, México City, México | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = El Salvador | flag alias = Flag of El Salvador.svg | flag alias-1839 = Flag of El Salvador (1839-1865).svg | flag alias-1869 = Flag of El Salvador (1869-1873).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of El Salvador.svg | link alias-naval = Hải quân El Salvador | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center|4–1 || align=center|4–1 || Vòng loại World Cup 2010 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8. | 3 tháng 3 năm 2010 | Sân vận động Rose Bowl, Pasadena, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = New Zealand | flag alias = Flag of New Zealand.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of New Zealand.svg | flag alias-civil-1867 = Flag of New Zealand Government Ships 1867.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of New Zealand.svg | flag alias-naval-1941 = Naval ensign of the United Kingdom.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia New Zealand | flag alias-air force = Air Force Ensign of New Zealand.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia New Zealand | link alias-field hockey = Đội tuyển khúc côn cầu trên cỏ nam quốc gia New Zealand | link alias-softball = Đội tuyển bóng mềm nam quốc gia New Zealand | link alias-anthem = God Defend New Zealand | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center|2–0 || align=center|2–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9. | 3 tháng 6 năm 2010 | Sân vận động Nhà vua Baudouin, Brussels, Bỉ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ý | flag alias = Flag of Italy.svg | flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg | flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg | link alias-naval = Marina Militare | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || align=center|1–0 || align=center|2–1 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10. | 12 tháng 11 năm 2014 | Amsterdam ArenA, Amsterdam, Hà Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hà Lan | flag alias = Flag of the Netherlands.svg | flag alias-prinsengeus = Naval Jack of the Netherlands.svg | flag alias-army = Flag of the Royal Netherlands Army.svg | link alias-army= Quân đội Hoàng gia Hà Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Netherlands Air and Space Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Hà Lan | flag alias-navy = Naval Jack of the Netherlands.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Hà Lan | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center|1–0 || rowspan=2 align=center| 3–2 ||rowspan=2| Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11. | 2–1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 12. | 9 tháng 7 năm 2015 | Soldier Field, Chicago, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cuba | flag alias = Flag of Cuba.svg | flag alias-1803 = Flag of Cuba (1902–1906).svg | flag alias-1902 = Flag of Cuba (1902–1906).svg | flag alias-old = Flag of Cuba (1902–1906).svg | link alias-anthem = La Bayamesa | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant=
}} || align=center|2–0 || align=center|6–0 || rowspan=2 |Cúp Vàng CONCACAF 2015 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 13. | 15 tháng 7 năm 2015 | Sân vận động Ngân hàng Trung ương Hoa Kỳ, Charlotte, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Trinidad và Tobago | flag alias = Flag of Trinidad and Tobago.svg | flag alias-colonial = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg | flag alias-thuộc địa = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg | link alias-naval = Lực lượng bảo vệ bờ biển Trinidad và Tobago | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = }} | 2–0 | 4–4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 14. | 13 tháng 10 năm 2015 | Sân vận động Nemesio Díez, Toluca, México | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Panamá | flag alias = Flag of Panama.svg | link alias-naval = Lực lượng Công Panamá | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || align=center|1–0 || align=center|1–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 15. | 13 tháng 11 năm 2015 | Sân vận động Azteca, México City, México | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = El Salvador | flag alias = Flag of El Salvador.svg | flag alias-1839 = Flag of El Salvador (1839-1865).svg | flag alias-1869 = Flag of El Salvador (1869-1873).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of El Salvador.svg | link alias-naval = Hải quân El Salvador | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center|3–0 || align=center|3–0 || Vòng loại World Cup 2018 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 16. | 1 tháng 6 năm 2017 | Sân vận động MetLife, East Rutherford, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Ireland | shortname alias = Ireland | flag alias = Flag of Ireland.svg | link alias-naval = Hải quân Ireland | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland | name alias-football = Cộng hòa Ireland | flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg | border-rugby union = | flag alias-cricket = Flag placeholder.svg | border-cricket = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center | 3–0 || align=center | 3–1 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17. | 11 tháng 6 năm 2017 | Sân vận động Azteca, México City, México | {{safesubst: Bản mẫu:Yesno | alias = Hoa Kỳ | flag alias = Flag of the United States.svg | flag alias-1776 = Flag of the United States (1776–1777).svg | flag alias-1777 = Flag of the United States (1777–1795).svg | flag alias-1777-Ross = Betsy Ross flag.svg | flag alias-1795 = Flag of the United States (1795-1818).svg | flag alias-1795FM = Flag of the United States (1795–1818).svg | flag alias-1818 = Flag of the United States (1818-1819).svg | flag alias-1819 = Flag of the United States (1819-1820).svg | flag alias-1820 = Flag of the United States (1820-1822).svg | flag alias-1822 = Flag of the United States (1822–1836).svg | flag alias-1836 = Flag of the United States (1836-1837).svg | flag alias-1837 = Flag of the United States (1837-1845).svg | flag alias-1845 = Flag of the United States (1845-1846).svg | flag alias-1846 = Flag of the United States (1846-1847).svg | flag alias-1847 = Flag of the United States (1847-1848).svg | flag alias-1848 = Flag of the United States (1848-1851).svg | flag alias-1851 = Flag of the United States (1851-1858).svg | flag alias-1858 = Flag of the United States (1858-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of the United States (1859-1861).svg | flag alias-1861 = Flag of the United States (1861-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of the United States (1863–1865).svg | flag alias-1865 = Flag of the United States (1865-1867).svg | flag alias-1867 = Flag of the United States (1867-1877).svg | flag alias-1877 = Flag of the United States (1877-1890).svg | flag alias-1890 = Flag of the United States (1890-1891).svg | flag alias-1891 = Flag of the United States (1891-1896).svg | flag alias-1896 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = Flag of the United States (1908-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of the United States (1912-1959).svg | flag alias-1959 = Flag of the United States (1959–1960).svg | flag alias-1960 = Flag of the United States (Pantone).svg | flag alias-yacht = United States yacht flag.svg | flag alias-air force = Flag of the United States Air Force.svg | flag alias-coast guard-1799 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1799).png | flag alias-coast guard-1815 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1815).png | flag alias-coast guard-1836 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1836).png | flag alias-coast guard-1841 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1841).png | flag alias-coast guard-1867 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1867).png | flag alias-coast guard-1868 = Ensign of the United States Revenue-Marine (1868).png | flag alias-coast guard-1915 = Ensign of the United States Coast Guard (1915-1953).png | flag alias-coast guard-1953 = Ensign of the United States Coast Guard.svg | flag alias-coast guard = Flag of the United States Coast Guard.svg | link alias-coast guard = Tuần duyên Hoa Kỳ | flag alias-army = Flag of the United States Army.svg | link alias-naval = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-navy-1864 = Flag of the United States Navy (1864-1959).svg | flag alias-navy = Flag of the United States Navy (official).svg | link alias-navy = Hải quân Hoa Kỳ | flag alias-marines-1914 = Flag of the United States Marine Corps (1914-1939).png | flag alias-marines = Flag of the United States Marine Corps.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ | flag alias-merchant marine = Flag of the United States Merchant Marine Higher Resolution.jpg | link alias-merchant marine = Đội tàu buôn quốc gia Hoa Kỳ | flag alias-space force = Flag of the United States Space Force.svg | link alias-space force = Lực lượng Không gian Hoa Kỳ | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Hoa Kỳ | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ quốc gia Hoa Kỳ | empty = USA Selects | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center | 1–1 || align=center | 1–1 || Vòng loại World Cup 2018 |
| 18. | 10 tháng 10 năm 2017 | Sân vận động Olímpico Metropolitano, San Pedro Sula, Honduras | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Honduras | flag alias = Flag of Honduras (1949–2022, 2026–present).svg | flag alias-1839 = Flag of Honduras (1839-1866).svg | flag alias-1866 = Flag of Honduras (1866-1898).svg | flag alias-1898 = Flag of Honduras (1890s yellow star variant).svg | flag alias-1949 = Flag of Honduras (1949–2022, 2026–present).svg | flag alias-2022 = Flag of Honduras (2022–2026).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Honduras.svg | link alias-naval = Honduran Navy | link alias-air force = Honduran Air Force | Honduran Army | flag alias-navy = Naval Ensign of Honduras.svg | link alias-navy = Honduran Navy | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || align=center | 2–1 || align=center | 2–3 || Vòng loại World Cup 2018 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 19. | 23 tháng 6 năm 2018 | Rostov Arena, Rostov-on-Don, Nga | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hàn Quốc | flag alias = Flag of South Korea.svg | flag alias-1945 = Flag of South Korea (1945–1948).svg | flag alias-1948 = Flag of South Korea (1948–1949).svg | flag alias-1949 = Flag of South Korea (1949–1984).svg | flag alias-1984 = Flag of South Korea (1984–1997).svg | flag alias-1997 = Flag of South Korea (1997–2011).svg | flag alias-army = Flag of the Republic of Korea Army.svg | flag alias-air force = Flag of the Republic of Korea Air Force.svg | link alias-army = Lục quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-naval = Hải quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-air force = Không quân Đại Hàn Dân Quốc | flag alias-marines = Flag of the Republic of Korea Marine Corps.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Đại Hàn Dân Quốc | name alias-badminton = Hàn Quốc | link alias-badminton = Đội tuyển cầu lông quốc gia Triều Tiên | link alias-navy = Hải quân Đại Hàn Dân Quốc | flag alias-navy=Naval jack of South Korea.svg | flag alias-military = Flag of the Republic of Korea Armed Forces.svg | link alias-military = Quốc quân Đại Hàn Dân Quốc | link alias-anthem = Aegukga (Hàn Quốc) | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || align=center | 1–0 || align=center | 2–1 || World Cup 2018 |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Liên kết ngoài
- Carlos Vela tại National-Football-Teams.com
- Thống kê của Carlos Vela
- Profile trên trang chủ của Arsenal Bản mẫu:Webarchive
- Profile trên FootballDatabase.com
- Profile trên Goal.com Bản mẫu:Webarchive
- Bản mẫu:Trim Carlos Vela tại SoccerbaseBản mẫu:EditAtWikidataBản mẫu:WikidataCheck
Bản mẫu:Navboxes colour Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”.
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Sinh năm 1989
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam México
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia México
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá Arsenal F.C.
- Cầu thủ bóng đá West Bromwich Albion F.C.
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Real Sociedad
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài tại Hoa Kỳ
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2010
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ Cúp Liên đoàn các châu lục 2017
- Cầu thủ bóng đá CA Osasuna
- Cầu thủ bóng đá La Liga
- Cầu thủ bóng đá Los Angeles FC
- Cầu thủ bóng đá Major League Soccer
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia México
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia México
- Cầu thủ bóng đá Segunda División