Edinson Cavani
Bản mẫu:Hatnote Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox3cols”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnhLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Edinson Roberto Cavani Gómez[1] (sinh ngày 14 tháng 2 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Uruguay hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm và là đội trưởng của câu lạc bộ Boca Juniors tại Argentine Primera Division. Được đánh giá là một trong những tiền đạo cắm xuất sắc nhất thế giới trong thế hệ của mình, anh được biết đến với biệt danh El Matador ("Võ sĩ đấu bò") nhờ lối chơi giàu thể lực và khả năng dứt điểm sắc bén.[2]
Sự nghiệp câu lạc bộ
Cavani chuyển đến Thủ đô Montevideo khi mới 12 tuổi, gia nhập hệ thống đào tạo trẻ của Danubio F.C. và bắt đầu có mặt trong đội hình chính từ năm 2006. Ngay trong mùa giải đầu tiên này, anh đã cùng câu lạc bộ giành chức vô địch Apertura và bản thân anh ghi được 9 bàn thắng.[3] Sau thành công tại Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2007, nhiều đội bóng lớn đã tỏ ý muốn có Cavani như Juventus và AC Milan.[4]
Palermo
Tuy nhiên, ngày 29 tháng 1 năm 2007, chủ tịch của Palermo Maurizio Zamparini tuyên bố đã ký hợp đồng với cầu thủ người Uruguay.[5] Vụ chuyển nhượng đã được hoàn tất vào ngày 31 tháng 1.[6]
Cavani có trận đấu đầu tiên cho Palermo vào ngày 11 tháng 3 năm 2007 gặp Fiorentina.[7] Anh vào sân thay người ở phút 55 khi đội nhà đang bị dẫn 1-0 và đã có pha ghi bàn cân bằng tỉ số 1-1 mười lăm phút sau đó với cú volley gợi nhớ lại bàn thắng của tiền đạo người Hà Lan Marco van Basten ghi trong trận chung kết Euro 1988.[2] Ở mùa giải thứ hai, Cavani phải cố gắng cạnh tranh suất đá chính với các tiền đạo khác là Fabrizio Miccoli và Amauri.
Sau khi Amauri chuyển đến thi đấu cho Juventus vào tháng 6 năm 2008, Cavani đã có một vị trí thường xuyên trong đội hình chính thức, đá cặp với Miccoli và ghi được 14 bàn trong mùa giải 2008–09. Ở mùa giải 2009–10, anh tiếp tục được huấn luyện viên Walter Zenga và sau đó là Delio Rossi trọng dụng. Cuối tháng 3 năm 2010, anh đã gia hạn hợp đồng với câu lạc bộ đến năm 2015 kèm điều khoản tự giải phóng vào khoảng 25 triệu euro. Trong trận đấu cuối cùng của mùa giải với Atalanta, Cavani đã lập cú đúp giúp đội nhà giành chiến thắng 2-1, qua đó giành quyền dự Europa League mùa giải năm sau.[8]
Napoli
Mùa giải 2010-11
Ngày 18 tháng 7 năm 2010, Napoli đã chính thức có được sự phục vụ của Cavani. Napoli phải bỏ ra tổng cộng 17 triệu euro, gồm 5 triệu euro phí cho mượn và 12 triệu còn lại được chuyển vào tài khoản Palermo trong vòng 4 năm nếu chấp nhận mua đứt. Cavani cũng ký bản hợp đồng 5 năm với mức lương 1,35 triệu euro/mùa giải. Điều khoản giải phóng hợp đồng của anh là 30 triệu euro.[9] Ngay trong trận đấu đầu tiên cho Napoli tại Europa League, Cavani đã lập cú đúp giúp Napoli đánh bại Elfsborg 2-0.[10]
Trong trận đấu đầu tiên tại Serie A cho Napoli hoà Fiorentina 1-1, Cavani đã ghi bàn mở tỉ số ngay phút thứ 7 với cú đánh đầu đưa bóng dội trúng xà ngang, đập đất và nảy ra ngoài. Trọng tài đã xác nhận bàn thắng hợp lệ dù pha quay chậm cho thấy bóng chưa hoàn toàn nằm trong vạch vôi.[11] Anh tiếp tục ghi bàn trong trận hoà 2-2 với Bari,[12] trước khi ghi bàn ấn định chiến thắng 2-1 trước Sampdoria ở vòng đấu kế tiếp.[13] Ngày 26 tháng 9, Cavani vào sân ở hiệp 2 trong trận đấu với Cesena đã có đường chuyền thành bàn cân bằng tỉ số rồi sau đó lập cú đúp giúp Napoli thắng 4-1 và vươn lên dẫn đầu danh sách vua phá lưới cùng với Samuel Eto'o.[14]
Mùa giải 2011-12
Vào ngày 14 tháng 9, Cavani ghi bàn mở tỷ số trong trận đấu đầu tiên của Napoli trong chiến dịch Champions League gặp Manchester City.Vào ngày 22 tháng 11, Cavani ghi cả hai bàn thắng trong trận đấu lượt về để giúp đội bóng giành chiến thắng 2-1 trên sân nhà trước Manchester City ở Champions League,sau đó Napoli thắng Villareal 2-0 để đứng nhì bảng sau Bayern Munich.Đến vòng 16 đội,Napoli gặp Chelsea,Cavani ghi một cú đúp vào lưới Chelsea ở trận lượt đi giúp đội bóng của anh giành chiến thắng 3-1,ở trận đấu lượt về Napoli để thua 4-1,chung cuộc Napoli bị loại với tổng tỷ số 4-5.Vào ngày 21 tháng 4, anh đã kỷ niệm lần ra sân thứ 200 trong sự nghiệp của mình bằng cách ghi bàn trong chiến thắng 2–0 trước Novara . Cavani kết thúc mùa giải thứ 2 của mình tại Seria với 23 bàn thắng.Vào ngày 20 tháng 5, Cavani ghi bàn thắng mở tỷ số trong trận chung kết Coppa Italia với Juventus,chung cuộc Napoli giành chiến thắng 2-0 và giành chức vô địch
Mùa giải 2012-13
Cavani hiện đang được Chelsea quan tâm rất nhiều, nhưng De Laurentiis-chủ tịch Napoli tuyên bố sẽ chỉ để Cavani ra đi theo điều khoản phá vỡ hợp đồng trị giá 53,6 triệu bảng. Tuy nhiên, Edinson Cavani đã đến câu lạc bộ Paris Saint-Germain với mức phí chuyển nhượng lên đến 64 triệu euro và được hưởng mức lương sau thuế là 10 triệu euro một năm, tương đương 200.000 euro mỗi tuần. Như vậy, anh đã vượt qua Radamel Falcao (AS Monaco, 60 triệu euro) và Thiago Silva (Paris SG, 42 kèm 7 triệu chi phí phụ) để trở thành cầu thủ có mức phí chuyển nhượng lớn nhất lịch sử Ligue 1.
Paris Saint-Germain
Vào ngày 16 tháng 7 năm 2013, Cavani gia nhập nhà vô địch Pháp Paris Saint-Germain theo hợp đồng có thời hạn 5 năm, với mức phí được cho là khoảng 64 triệu euro
Cavani ra mắt PSG vào ngày 9 tháng 8, vào sân ở phút 72 thay cho Lavezzi trong trận đấu với Montpellier.Cavani ghi bàn thắng đầu tiên tại Champions League cho câu lạc bộ trong trận mở màn mùa giải châu Âu trước Olympiacos vào ngày 17 tháng 9.Anh kết thúc vòng bảng với bốn bàn thắng sau năm trận đấu.Vào ngày 19 tháng 4, anh ghi cả hai bàn thắng cho PSG khi họ đánh bại Lyon 2-1 trong trận Chung kết Coupe de la Ligue 2014. Anh kết thúc mùa giải đầu tiên với 25 bàn sau 43 trận trên mọi đấu trường, trong đó có 16 bàn trong 30 trận tại giải VĐQG.
Tại mùa giải 2019-2020 Cavani cùng PSG vào tới chung kết Champions League nhưng đã để thua 0-1 trước Bayern Munich. Anh rời câu lạc bộ vào mùa hè năm 2020.
Manchester United
Ngày 6 tháng 10 năm 2020 Cavani gia nhập Manchester United theo dạng chuyển nhượng tự do sau khi rời Paris Saint-Germain bản hợp đồng kéo dài một mùa giải
Ngày 11 tháng 5 năm 2021 Cavani đồng ý ở lại thêm một mùa giải cùng Manchester United
Valencia
Cavani không có đóng góp nhiều cho Valencia khi chỉ có 5 bàn thắng tại La Liga và suýt nữa đội bóng phải xuống hạng khi chỉ hơn đội xuống hạng 2 điểm.
Boca Juniors
Tại kì chuyển nhượng mùa hè năm 2023, Cavani chuyển tới câu lạc bộ Boca Juniors theo dạng chuyển nhượng tự do với bản hợp đồng 18 tháng.[15]
Phong cách thi đấu
Anh sở hữu ngoại hình cao và đa số những bàn thắng của Cavani đều ghi bàn bằng đầu , anh còn có khả năng chạy chỗ tốt và là sát thủ vòng cấm.
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Ông bà Cavani mang quốc tịch Ý, nhưng anh đã lựa chọn khoác áo Uruguay sau một thời gian lưỡng lự.[16] Tháng 1 năm 2007, Cavani đã được gọi vào Đội tuyển U-20 Uruguay để tham gia Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2007 tại Paraguay. Cavani kết thúc giải đấu với danh hiệu vua phá lưới khi anh ghi được 7 bàn trong 9 trận và giúp Uruguay giành hạng 3 chung cuộc và được quyền tham dự Giải vô địch U-20 thế giới.[17]
Ngày 6 tháng 2 năm 2008, Cavani có trận đấu đầu tiên cho đội tuyển Uruguay trong trận giao hữu với Colombia và ngay lập tức đã ghi bàn.[17] Ngày 3 tháng 3 năm 2010, anh có bàn thắng thứ hai cho đội tuyển trong trận giao hữu thắng Thuỵ Sĩ 3-1.[18]
Ngày 30 tháng 5 năm 2010, Cavani đã có tên trong danh sách 23 cầu thủ tham dự World Cup 2010 tại Nam Phi của huấn luyện viên Oscar Washington Tabarez. Tại giải đấu này, đội tuyển Uruguay giành được hạng tư chung cuộc và Cavani cũng có được một bàn thắng trong trận tranh huy đồng với đội tuyển Đức.[19]
Tại Copa América 2011 tổ chúc tại Argentina, anh không ghi được bàn thắng nào nhưng là một trong những cầu thủ thi đấu xuất sắc nhất để giúp đội tuyển Uruguay giành chức vô địch lần thứ 15 trong lịch sử sau khi vượt qua Bản mẫu:Nft/code ở trận chung kết.
Tại World Cup 2014 tổ chức tại Brasil, Cavani chỉ có được một bàn thắng trong trận thua 1-3 trước Bản mẫu:Nft/code, đội bóng gây bất ngờ lớn khi lọt vào tứ kết.
Tại Copa América 2015 tổ chức tại Chile, Cavani không ghi được bàn thắng nào nhưng đã có những pha kiến tạo thành bàn giúp Uruguay lọt vào tứ kết nhưng để thua chủ nhà Bản mẫu:Nft/code (đội sau đó đăng quang) ở tứ kết.
Anh tiếp tục có tên trong danh sách 23 cầu thủ tham dự Copa América Centenario tổ chức tại Hoa Kỳ, giải đấu mà Uruguay đã bị loại ngay sau vòng bảng với chỉ có được 3 điểm, 1 trận hòa và 2 trận thua, chỉ ghi được 4 bàn thắng và bị thủng lưới 4 bàn.
Tại World Cup 2018 tổ chức tại Nga, ở lượt trận cuối bảng A gặp chủ nhà Bản mẫu:Nft/code, Cavani ghi bàn thắng cuối cùng giúp Uruguay thắng chủ nhà với tỉ số 3-0 và lọt vào vòng 16 đội. Ở vòng đấu 16 đội, Cavani lập cú đúp trong chiến thắng 2-1 trước Bản mẫu:Nft/code và lọt vào tứ kết. Tuy nhiên anh không góp mặt ở vòng tứ kết do bị chấn thương, cũng chính sự vắng mặt của anh khiến cho Uruguay thất bại trước Bản mẫu:Nft/code (đội sau đó đăng quang) với tỉ số 0-2 và đành ngậm ngùi chia tay giải đấu.
Tại Copa América 2019 tổ chức tại quốc gia láng giềng Brasil, Cavani có bàn thắng đầu tiên trong trận ra quân ở bảng C với chiến thắng 4-0 trước Bản mẫu:Nft/code. Đến lượt trận cuối bảng C, anh đã ghi bàn thắng duy nhất giúp Uruguay vượt qua đương kim vô địch Bản mẫu:Nft/code để giành quyền vào tứ kết gặp Bản mẫu:Nft/code nhưng thất bại trước chính đối thủ ở lượt đá penalty dù Cavani có thực hiện thành công quả 11m ở lượt sút thứ hai.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc giaBản mẫu:Efn | Cúp liên đoànBản mẫu:Efn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Danubio | 2005–06 | Uruguayan Primera División | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 0 | 0 | |||
| 2006–07 | 15 | 5 | 0 | 0 | — | — | — | 15 | 5 | |||||
| Tổng cộng | 15 | 5 | 0 | 0 | — | — | — | 15 | 5 | |||||
| Palermo | 2006–07 | Serie A | 7 | 2 | — | — | — | — | 7 | 2 | ||||
| 2007–08 | 33 | 5 | 2 | 0 | — | 2Bản mẫu:Efn | 0 | — | 37 | 5 | ||||
| 2008–09 | 35 | 14 | 1 | 1 | — | — | — | 36 | 15 | |||||
| 2009–10 | 34 | 13 | 3 | 2 | — | — | — | 37 | 15 | |||||
| Tổng cộng | 109 | 34 | 6 | 3 | — | 2 | 0 | — | 117 | 37 | ||||
| Napoli | 2010–11 | Serie A | 35 | 26 | 2 | 0 | — | 10[lower-alpha 1] | 7 | — | 47 | 33 | ||
| 2011–12 | 35 | 23 | 5 | 5 | — | 8[lower-alpha 2] | 5 | — | 48 | 33 | ||||
| 2012–13 | 34 | 29 | 1 | 1 | — | 7[lower-alpha 1] | 7 | 1Bản mẫu:Efn | 1 | 43 | 38 | |||
| Tổng cộng | 104 | 78 | 8 | 6 | — | 25 | 19 | 1 | 1 | 138 | 104 | |||
| Paris Saint-Germain | 2013–14 | Ligue 1 | 30 | 16 | 2 | 1 | 3 | 4 | 8[lower-alpha 2] | 4 | 0 | 0 | 43 | 25 |
| 2014–15 | 35 | 18 | 4 | 4 | 3 | 3 | 10[lower-alpha 2] | 6 | 1Bản mẫu:Efn | 0 | 53 | 31 | ||
| 2015–16 | 32 | 19 | 5 | 2 | 4 | 1 | 10[lower-alpha 2] | 2 | 1Bản mẫu:Efn | 1 | 52 | 25 | ||
| 2016–17 | 36 | 35 | 3 | 2 | 3 | 4 | 8[lower-alpha 2] | 8 | 0 | 0 | 50 | 49 | ||
| 2017–18 | 32 | 28 | 5 | 3 | 2 | 2 | 8[lower-alpha 2] | 7 | 1Bản mẫu:Efn | 0 | 48 | 40 | ||
| 2018–19 | 21 | 18 | 3 | 2 | 2 | 1 | 7[lower-alpha 2] | 2 | 0 | 0 | 33 | 23 | ||
| 2019–20 | 14 | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 | 3[lower-alpha 2] | 1 | 1Bản mẫu:Efn | 0 | 22 | 7 | ||
| Tổng cộng | 200 | 138 | 24 | 16 | 19 | 15 | 54 | 30 | 4 | 1 | 301 | 200 | ||
| Manchester United | 2020–21 | Premier League | 26 | 10 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9Bản mẫu:Efn | 6 | — | 39 | 17 | |
| 2021–22 | 15 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 4[lower-alpha 2] | 0 | — | 20 | 2 | |||
| Tổng cộng | 41 | 12 | 4 | 0 | 1 | 1 | 13 | 6 | — | 59 | 19 | |||
| Valencia | 2022–23 | La Liga | 25 | 5 | 2 | 2 | — | — | 1Bản mẫu:Efn | 0 | 28 | 7 | ||
| Boca Juniors | 2023 | Argentine Primera División | 8 | 1 | 2 | 1 | — | 6[lower-alpha 3] | 1 | — | 16 | 3 | ||
| 2024 | 29 | 11 | 4 | 4 | — | 6[lower-alpha 4] | 5 | — | 39 | 20 | ||||
| 2025 | 21 | 4 | 1 | 1 | — | 1[lower-alpha 3] | 0 | 1[lower-alpha 5] | 0 | 24 | 5 | |||
| Tổng cộng | 58 | 16 | 7 | 6 | — | 13 | 6 | 1 | 0 | 79 | 28 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 532 | 280 | 51 | 33 | 40 | 24 | 107 | 61 | 7 | 2 | 737 | 400 | ||
Đội tuyển quốc gia
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Uruguay | 2008 | 4 | 1 |
| 2009 | 8 | 0 | |
| 2010 | 12 | 7 | |
| 2011 | 12 | 2 | |
| 2012 | 9 | 3 | |
| 2013 | 15 | 7 | |
| 2014 | 10 | 4 | |
| 2015 | 8 | 4 | |
| 2016 | 11 | 9 | |
| 2017 | 9 | 3 | |
| 2018 | 11 | 6 | |
| 2019 | 7 | 4 | |
| 2020 | 2 | 1 | |
| 2021 | 8 | 2 | |
| 2022 | 10 | 5 | |
| Tổng cộng | 136 | 58 | |
- Tỷ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Uruguay trước, cột tỷ số hiển thị số điểm sau mỗi bàn thắng của Cavani.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 6 tháng 2 năm 2008 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Colombia | shortname alias = Colombia | flag alias = Flag of Colombia.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Colombia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Colombia.svg | link alias-naval = Hải quân Quốc gia Colombia | flag alias-army = Flag of the Colombian Army.svg | link alias-army = Lục quân Quốc gia Colombia | flag alias-air force = Flag of the Colombian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Colombia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–2 || rowspan=2|Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. | 3 tháng 3 năm 2010 | AFG Arena, St. Gallen, Thụy Sĩ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thụy Sĩ | flag alias = Flag of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-esc = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | flag alias-football = Civil Ensign of Switzerland (Pantone).svg | link alias-anthem = Thánh ca Thụy Sĩ | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–3 || 1–3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. | 10 tháng 7 năm 2010 | Sân vận động Nelson Mandela Bay, Port Elizabeth, Nam Phi | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đức | flag alias = Flag of Germany.svg | flag alias-1866 = Flag of the German Empire.svg | link alias-1866 = Đế quốc Đức | flag alias-empire = Flag of the German Empire.svg | link alias-empire = Đế quốc Đức | flag alias-1919 = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-1919 = Cộng hòa Weimar | flag alias-Weimar = Flag of Germany (3-2 aspect ratio).svg | link alias-Weimar = Cộng hòa Weimar | flag alias-1933 = Flag of Germany (1933-1935).svg | flag alias-1935 = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-1935 = Đức Quốc xã | flag alias-Nazi = Flag of Germany (1935–1945).svg | link alias-Nazi = Đức Quốc xã | flag alias-1946 = Merchant flag of Germany (1946–1949).svg | border-1946 = | flag alias-1949 = Flag of Germany.svg | flag alias-EUA = German Olympic flag (1959-1968).svg | flag alias-gold = Flag of West Germany; Flag of Germany (1990–1996).svg | flag alias-state = Flag of Germany (state).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Germany.svg | link alias-navy = Hải quân Đức | flag alias-coast guard=German Federal Coast Guard racing stripe.svg | border-coast guard= | link alias-coast guard=Cảnh sát biển Liên bang Đức | flag alias-army = Colour of Germany.svg | flag alias-air force =Flag of Germany (state).svg | link alias-air force = Không quân Đức | link alias-army = Lục quân Đức | link alias-anthem = Das Lied der Deutschen | border-army= | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || 2–3 ||World Cup 2010 | ||||||||||
| 4. | 11 tháng 8 năm 2010 | Sân vận động Restelo, Lisbon, Bồ Đào Nha | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Angola | flag alias = Flag of Angola.svg | link alias-anthem = Angola Avante | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–1 || 0–2 || rowspan=6|Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5. | 8 tháng 10 năm 2010 | Sân vận động Gelora Bung Karno, Jakarta, Indonesia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Indonesia | flag alias = Flag of Indonesia.svg | flag alias-football2 = Indonesia coat of arms flag.svg | flag alias-sanctionedFB = Indonesia coat of arms with name.svg | link alias-anthem = Indonesia Raya | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} ||1–1 || rowspan=3|1–7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6. | 1–6 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7. | 1–7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8. | 12 tháng 10 năm 2010 | Sân vận động Trung tâm Thể thao Vũ Hán, Vũ Hán, Trung Quốc | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Trung Quốc | flag alias = Flag of the People's Republic of China.svg | flag alias-1862 = Flag of the Qing Dynasty (1862-1889).svg | border-1862 = | flag alias-1889 = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg | flag alias-Qing = Flag of the Qing Dynasty (1889-1912).svg | flag alias-1912 = Flag of China (1912–1928).svg | link-alias-1912 = Trung Quốc | flag alias-1928 = Flag of the Republic of China.svg | link-alias-1928 = Trung Quốc | flag alias-military = People's Liberation Army Flag of the People's Republic of China.svg | flag alias-army = Ground Force Flag of the People's Republic of China.svg | link alias-army = Lục quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | flag alias-naval = Naval Ensign of the People's Republic of China.svg | link alias-naval = Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | flag alias-air force = Air Force Flag of the People's Republic of China.svg | link alias-air force = Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc | name alias-football = Trung Quốc | link alias-anthem = Nghĩa dũng quân tiến hành khúc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 0–2 || 0–4 | |||||||||||||||||||||||
| 9. | 30 tháng 3 năm 2011 | Sân vận động Aviva, Dublin, Ireland | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Cộng hòa Ireland | shortname alias = Ireland | flag alias = Flag of Ireland.svg | link alias-naval = Hải quân Ireland | link alias-football = Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Ireland | name alias-football = Cộng hòa Ireland | flag alias-rugby union = Flag placeholder.svg | border-rugby union = | flag alias-cricket = Flag placeholder.svg | border-cricket = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–1 || 3–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10. | 7 tháng 10 năm 2011 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bolivia | flag alias = Flag of Bolivia.svg | flag alias-state = Bandera de Bolivia (Estado).svg | flag alias-football = Bandera de Bolivia (Estado).svg | flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1825 = State flag of Bolivia (1825-1826).svg | flag alias-1825a = Civil flag of Bolivia (1825-1826).svg | flag alias-1831 = Flag of Alto Peru (1828-1829).svg | flag alias-1831a = Flag of Bolivia (1826-1851).svg | flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg | flag alias-wiphala = Banner of the Qulla Suyu (1979).svg | flag alias-patuju = | flag alias-army=Flag of Bolivia (military).svg | link alias-army= Quân đội Bolivia | flag alias-air force=Flag of Bolivia (military).svg | link alias-air force= Không quân Bolivia | flag alias-naval = Naval Ensign of Bolivia.svg | link alias-naval = Hải quân Bolivia | flag alias-naval old = Naval Ensign of Bolivia (1966-2013).svg | flag alias-naval jack = Naval jack of Bolivia.svg | flag alias-military = Flag of Bolivia (military).svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Bolivia | flag alias-navy = Naval Ensign of Bolivia.svg | link alias-navy = Hải quân Bolivia | flag alias-civil = Flag of Bolivia.svg | size = | name = | altvar = football | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 3–1 || 4–2 || Vòng loại World Cup 2014 | |||||||||||||||||
| 11. | 29 tháng 2 năm 2012 | Arena Națională, Bucharest, România | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = România | flag alias = Flag of Romania.svg | flag alias-1859 = Flag of the United Principalities of Wallachia and Moldavia (1859 - 1862).svg | flag alias-1862 = Flag of the United Principalities of Romania (1862–1866).svg | flag alias-1866 = Flag of Romania.svg | flag alias-1948 = Flag of Romania (1948-1952).svg | flag alias-1952 = Flag of Romania (1952-1965).svg | flag alias-1965 = Flag of Romania (1965-1989).svg | flag alias-naval = Flag of Romania.svg | link alias-naval = Hải quân România | flag alias-air force = Flag of the Romanian Air Force (obverse).svg | link alias-air force = Không quân Romania | flag alias-army = Flag of the Romanian Land Forces (Obverse).svg | link alias-army = Lục quân Romania | flag alias-navy = Flag of the Romanian Naval Forces (Obverse).svg | link alias-navy = Hải quân Romania | name alias-anthem = Romania | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 ||rowspan=2|1–1 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||
| 12. | 11 tháng 9 năm 2012 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ecuador | flag alias = Flag of Ecuador.svg | flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg | flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg | flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg | flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg | flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg | flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg | link alias-army = Lục quân Ecuador | flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg | link alias-naval = Hải quân Ecuador | link alias-anthem = Salve, Oh Patria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 13. | 14 tháng 11 năm 2012 | PGE Arena, Gdańsk, Ba Lan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ba Lan | flag alias = Flag of Poland.svg | flag alias-state = State Flag of Poland.svg | flag alias-1815 = Flag of the Congress of Poland.svg | flag alias-1919 = Flag of Poland (1919-1928).svg | flag alias-1928 = Flag of Poland (1928-1980).svg | flag alias-1980 = Flag of Poland (with coat of arms, 1980-1990).svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Poland.svg | flag alias-navy-1919 = Naval Ensign of IIRP v1.svg | flag alias-navy-1946 = Naval Ensign of PRL v1.svg | flag alias-navy-auxiliary = Flaga pomocniczych jednostek pływających Polskiej Marynarki Wojennej.svg | flag alias-navy-auxiliary-1955 = POL Bandera pjp PRL v1.svg | link alias-navy = Hải quân Ba Lan | flag alias-air force = Flag of the Polish Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Ba Lan | flag alias-army = Flag of the Polish Land Forces.svg | link alias-army = Lục quân Ba Lan | flag alias-AK = Flaga PPP.svg | link alias-AK = AK | link alias-anthem = Mazurek Dąbrowskiego | border-navy = | border-navy-1919 = | border-navy-1946 = | border-air force = | border-army = | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 2–0 || 3–1 || Giao hữu | |||||||||||||||||
| 14. | 12 tháng 6 năm 2013 | Sân vận động Polideportivo Cachamay, Puerto Ordaz, Venezuela | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Venezuela | flag alias = Flag of Venezuela.svg | flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg | flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg | flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg | flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png | link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela | flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png | link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela | flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg | link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela | link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–0 || Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||
| 15. | 26 tháng 6 năm 2013 | Mineirão, Belo Horizonte, Brasil | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Brasil | flag alias = Flag of Brazil.svg | flag alias-1692 = Flag of the Princes of Brazil.svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1822 = Flag of Empire of Brazil (1822-1870).svg | flag alias-1870 = Flag of Empire of Brazil (1870-1889).svg | flag alias-1889 = Flag of Brazil (1889-1960).svg | flag alias-1960 = Flag of Brazil (1960-1968).svg | flag alias-1968 = Flag of Brazil (1968-1992).svg | flag alias-army = Flag of the Brazilian Army.png | link alias-army = Lục quân Brasil | flag alias-air force = Brazilian Air Force fin flash.svg | link alias-naval = Hải quân Brasil | name alias-anthem = Brazil | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || rowspan=2|1–1 || 1–2 || rowspan=3|Confed Cup 2013 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 16. | 30 tháng 6 năm 2013 | Arena Fonte Nova, Salvador, Brasil | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ý | flag alias = Flag of Italy.svg | flag alias-2003 = Flag of Italy (2003-2006).svg | flag alias-old = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-1861 = Flag of Italy (1861-1946).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Italy.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Italy.svg | link alias-naval = Marina Militare | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | altvar = football
}} || rowspan=2|2–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 17. | 2–2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 18. | 10 tháng 9 năm 2013 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Colombia | shortname alias = Colombia | flag alias = Flag of Colombia.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Colombia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Colombia.svg | link alias-naval = Hải quân Quốc gia Colombia | flag alias-army = Flag of the Colombian Army.svg | link alias-army = Lục quân Quốc gia Colombia | flag alias-air force = Flag of the Colombian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Colombia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 2–0 || rowspan=3|Vòng loại World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 19. | 15 tháng 10 năm 2013 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Argentina | flag alias = Flag of Argentina.svg | flag alias-alt = Flag of Argentina (civil).svg | flag alias-1818 = Flag of Argentina (1818).svg | link alias-naval = Hải quân Argentina | link alias-coast guard = Prefectura Naval Argentina | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–2 || 3–2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 20. | 13 tháng 11 năm 2013 | Sân vận động Quốc tế Amman, Amman, Jordan | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Jordan | flag alias = Flag of Jordan.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = | flag alias-army = Royal Jordanian Army Flag.svg | link alias-army = Lục quân Hoàng gia Jordan | flag alias-air force = Air Force Ensign of Jordan.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Jordan | flag alias-naval = Naval Ensign of Jordan.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Jordan | flag alias-navy = Naval Ensign of Jordan.svg | link alias-navy = Hải quân Hoàng gia Jordan
}} || 5–0 || 5–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 21. | 4 tháng 6 năm 2014 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Slovenia | flag alias = Flag of Slovenia.svg | link alias-army = Lục quân Slovenia | flag alias-military = Flag of the Slovenian Armed Forces.svg | link alias-military = Lực lượng Vũ trang Slovenia | flag alias-naval = Naval Jack of Slovenia.svg | link alias-naval = Hải quân Slovenia | link-alias-navy = Hải quân Slovenia | link alias-anthem = Zdravljica | size = | variant = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || rowspan=3|1–0 || 2–0 || Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 22. | 14 tháng 6 năm 2014 | Sân vận động Castelão, Fortaleza, Brasil | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Costa Rica | flag alias = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-1839 = Flag of Costa Rica (1839-1848).svg | flag alias-1848 = Flag of Costa Rica (1848-1906).svg | flag alias-civil = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-football = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-futsal = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-baseball = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-state = Flag of Costa Rica (state).svg | flag alias-liên bang = Flag of Costa Rica (state).svg | link alias-naval = Dân phòng Costa Rica | link alias-anthem = Hỡi Tổ quốc vinh quang với ngọn cờ xinh đẹp của Người | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–3 || World Cup 2014 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 23. | 5 tháng 9 năm 2014 | Sapporo Dome, Sapporo, Nhật Bản | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Nhật Bản | flag alias = Flag of Japan.svg | flag alias-1870 = Merchant flag of Japan (1870).svg | flag alias-1945 = Flag of Allied Occupied Japan.svg | border-1945 = | flag alias-1947 = Merchant flag of Japan (1870).svg | flag alias-1999 = | flag alias-ryukyu = Flag of US Occupied Ryukyu Islands.svg | border-ryukyu = | flag alias-naval = Naval Ensign of Japan.svg | link alias-naval = Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản | flag alias-Coast Guard = Ensign of the Japanese Coast Guard.svg | link alias-Coast Guard = Lực lượng Bảo vệ bờ biển Nhật Bản | flag alias-army = Flag of JSDF.svg | link alias-army = Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản | flag alias-air force = Flag of the Japan Air Self-Defense Force.svg | link alias-air force = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1955 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1955-1957).png | link alias-air force-1955 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1957 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1957-1972).png | link alias-air force-1957 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1972 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1972-2001).png | link alias-air force-1972 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | link alias-anthem = Kimigayo | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || rowspan=5|Giao hữu | ||||||||||||||||||
| 24. | 13 tháng 11 năm 2014 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Costa Rica | flag alias = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-1839 = Flag of Costa Rica (1839-1848).svg | flag alias-1848 = Flag of Costa Rica (1848-1906).svg | flag alias-civil = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-football = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-futsal = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-baseball = Flag of Costa Rica.svg | flag alias-state = Flag of Costa Rica (state).svg | flag alias-liên bang = Flag of Costa Rica (state).svg | link alias-naval = Dân phòng Costa Rica | link alias-anthem = Hỡi Tổ quốc vinh quang với ngọn cờ xinh đẹp của Người | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–2 || 3–3 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 25. | 28 tháng 3 năm 2015 | Sân vận động Agadir, Agadir, Maroc | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Maroc | flag alias = Flag of Morocco.svg | flag alias-1666 = Flag of Morocco (1666–1915).svg | flag alias-1913 = Flag of Spanish Morocco.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Morocco.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Morocco.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Maroc | link alias-anthem = Hymne Chérifien | border-780 = | border-1073 = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || 1–0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 26. | 6 tháng 6 năm 2015 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Guatemala | flag alias = Flag of Guatemala.svg | flag alias-1839 = Flag of Guatemala (1839-1843).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Guatemala.svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || 2–0 || rowspan=2|5–1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 27. | 3–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 28. | 12 tháng 11 năm 2015 | Sân vận động Olympic Atahualpa, Quito, Ecuador | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ecuador | flag alias = Flag of Ecuador.svg | flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg | flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg | flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg | flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg | flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg | flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg | link alias-army = Lục quân Ecuador | flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg | link alias-naval = Hải quân Ecuador | link alias-anthem = Salve, Oh Patria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || 2–1 || rowspan=3|Vòng loại World Cup 2018 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 29. | 25 tháng 3 năm 2016 | Arena Pernambuco, Recife, Brasil | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Brasil | flag alias = Flag of Brazil.svg | flag alias-1692 = Flag of the Princes of Brazil.svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1822 = Flag of Empire of Brazil (1822-1870).svg | flag alias-1870 = Flag of Empire of Brazil (1870-1889).svg | flag alias-1889 = Flag of Brazil (1889-1960).svg | flag alias-1960 = Flag of Brazil (1960-1968).svg | flag alias-1968 = Flag of Brazil (1968-1992).svg | flag alias-army = Flag of the Brazilian Army.png | link alias-army = Lục quân Brasil | flag alias-air force = Brazilian Air Force fin flash.svg | link alias-naval = Hải quân Brasil | name alias-anthem = Brazil | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–2 || 2–2 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 30. | 29 tháng 3 năm 2016 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Perú | flag alias = Flag of Peru.svg | flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1820 = Flag of Tacna Regiment (1820 proposal).svg | flag alias-1821 = Flag of Peru (1821-1822).svg | flag alias-1822 = Flag of Peru (1822).svg | flag alias-1822a = Flag of Peru (1822–1825).svg | flag alias-1825 = Flag of Peru (1825–1884).svg | flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg | flag alias-north = Flag of Peru (1825–1884).svg | link alias-north = Bắc Peru | flag alias-south = Flag of South Peru.svg | link alias-south = Nam Peru | flag alias-1884 = Flag of Peru (1884–1950).svg | flag alias-civil = Flag of Peru.svg | flag alias-football = War flag of Peru.svg | flag alias-army = Flag of the Peruvian Army.svg | link alias-army = Quân đội Peru | flag alias-naval= Flag of the Peruvian Navy.svg | link alias-naval = Hải quân Peru | flag alias-air force= Flag of the Peruvian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Peru | flag alias-military = State flag of Peru.svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Peru | flag alias-marines = Flag of the Peruvian Navy.svg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Peru | flag alias-navy = War flag of Peru.svg | link alias-navy = Hải quân Peru | name alias-anthem = Peru | size = | name = | altvar = football | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 1–0 || 1–0 | |||||||||||||
| 31. | 27 tháng 5 năm 2016 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Trinidad và Tobago | flag alias = Flag of Trinidad and Tobago.svg | flag alias-colonial = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg | flag alias-thuộc địa = Flag of Trinidad and Tobago (1889–1958).svg | link alias-naval = Lực lượng bảo vệ bờ biển Trinidad và Tobago | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant = }} | 1–1 | 3–1 | Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 32. | 2–1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 33. | 6 tháng 9 năm 2016 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Paraguay | flag alias = Flag of Paraguay.svg | flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg | flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg | flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg | flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg | flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg | flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || 1–0 || rowspan=2| 4–0 || rowspan=7| Vòng loại World Cup 2018 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 34. | 4–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 35. | 6 tháng 10 năm 2016 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Venezuela | flag alias = Flag of Venezuela.svg | flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg | flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg | flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg | flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png | link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela | flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png | link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela | flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg | link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela | link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || rowspan=2| 3–0 | |||||||||||||||||||||||||
| 36. | 3–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 37. | 15 tháng 11 năm 2016 | Sân vận động Quốc gia Julio Martínez Prádanos, Santiago, Chile | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Chile | flag alias = Flag of Chile.svg | flag alias-1812 = Flag of Chile (1812-1814).svg | flag alias-1817 = Flag of Chile of the transition (1817).svg | link alias-naval = Hải quân Chile | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || rowspan=2|1–0 || 1–3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 38. | 23 tháng 3 năm 2017 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Brasil | flag alias = Flag of Brazil.svg | flag alias-1692 = Flag of the Princes of Brazil.svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1822 = Flag of Empire of Brazil (1822-1870).svg | flag alias-1870 = Flag of Empire of Brazil (1870-1889).svg | flag alias-1889 = Flag of Brazil (1889-1960).svg | flag alias-1960 = Flag of Brazil (1960-1968).svg | flag alias-1968 = Flag of Brazil (1968-1992).svg | flag alias-army = Flag of the Brazilian Army.png | link alias-army = Lục quân Brasil | flag alias-air force = Brazilian Air Force fin flash.svg | link alias-naval = Hải quân Brasil | name alias-anthem = Brazil | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–4 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 39. | 10 tháng 10 năm 2017 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bolivia | flag alias = Flag of Bolivia.svg | flag alias-state = Bandera de Bolivia (Estado).svg | flag alias-football = Bandera de Bolivia (Estado).svg | flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1825 = State flag of Bolivia (1825-1826).svg | flag alias-1825a = Civil flag of Bolivia (1825-1826).svg | flag alias-1831 = Flag of Alto Peru (1828-1829).svg | flag alias-1831a = Flag of Bolivia (1826-1851).svg | flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg | flag alias-wiphala = Banner of the Qulla Suyu (1979).svg | flag alias-patuju = | flag alias-army=Flag of Bolivia (military).svg | link alias-army= Quân đội Bolivia | flag alias-air force=Flag of Bolivia (military).svg | link alias-air force= Không quân Bolivia | flag alias-naval = Naval Ensign of Bolivia.svg | link alias-naval = Hải quân Bolivia | flag alias-naval old = Naval Ensign of Bolivia (1966-2013).svg | flag alias-naval jack = Naval jack of Bolivia.svg | flag alias-military = Flag of Bolivia (military).svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Bolivia | flag alias-navy = Naval Ensign of Bolivia.svg | link alias-navy = Hải quân Bolivia | flag alias-civil = Flag of Bolivia.svg | size = | name = | altvar = football | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 2–1 || 4–2 | ||||||||||||||||||
| 40. | 14 tháng 11 năm 2017 | Sân vận động Ernst Happel, Vienna, Áo | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Áo | flag alias = Flag of Austria.svg | flag alias-empire = Flag of the Habsburg Monarchy.svg | flag alias-federal state = State flag of Austria (1934–1938).svg | flag alias-state = Flag of Austria (state).svg | flag alias-war = Austria-Hungary-flag-1869-1914-naval-1786-1869-merchant.svg | flag alias-light = Flag of Austria (Pantone).svg | link alias-anthem = Land der Berge, Land am Strome | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–1 || 1–2 || Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 41. | 23 tháng 3 năm 2018 | Trung tâm Thể thao Quảng Tây, Nam Ninh, Trung Quốc | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Séc | flag alias = Flag of the Czech Republic.svg | flag alias-1990 = Flag of Bohemia.svg | flag alias-air force = Flag of the Czech Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Séc | flag alias-army = Flag of the Czech Land Force.svg | link alias-army = Lục quân Cộng hòa Séc | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 2–0 || 2–0 || rowspan=2|Cúp Trung Quốc 2018 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 42. | 26 tháng 3 năm 2018 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Wales | flag alias = Flag of Wales.svg | flag alias-1807 = Flag of Wales (1807–1953).svg | flag alias-1953 = Flag of Wales (1953–1959).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–0 || 1–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 43. | 25 tháng 6 năm 2018 | Cosmos Arena, Samara, Nga | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Nga | flag alias = Flag of Russia.svg | flag alias-1668 = Flag of Russia (1668).svg | flag alias-1696 = Flag of Russia.svg | flag alias-1858 = Romanov Flag.svg | flag alias-1918a = Flag of Russia (1918).svg | flag alias-1918 = Flag of Russia (1918–1920).svg | flag alias-1925 = Flag of the Russian SFSR (1920-1937).svg | flag alias-1937 = Flag of the Russian SFSR (1937-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of the Russian SFSR.svg | flag alias-1991 = Flag of Russia (1991–1993).svg | flag alias-military = Banner of the Armed Forces of the Russian Federation (obverse).svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Nga | flag alias-army = Flag of the Russian ground forces.svg | link alias-army = Lục quân Nga | flag alias-naval = Naval Jack of Russia.svg | link alias-naval = Hải quân Nga | flag alias-VV MVD naval-1992 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 1992.svg | flag alias-VV MVD naval = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval-2016 = Russia, Naval flag of ships and vessels of the Interior Force 2000.svg | flag alias-NGF naval = Russia, Flag of ships and vessels of the National Guard.svg | flag alias-navy = Naval Ensign of Russia.svg | link alias-navy = Hải quân Nga | flag alias-navy-1992 = Naval ensign of Russia (1992).svg | flag alias-air force = Flag of the Air Force of the Russian Federation.svg | link alias-air force = Không quân Nga | flag alias-aerospace forces = Flag of the Russian Aerospace Forces.svg | flag alias-space force = Russian military space troops flag.svg | link alias-space force = Lực lượng Vũ trụ Nga | flag alias-marines = Флаг Морской пехоты ВМФ России (2021).jpg | link alias-marines = Thủy quân lục chiến Nga | flag alias-coast guard = Russia, Flag of border service 2008.svg | link alias-coast guard = Cảnh sát biển Nga | flag alias-coast guard-1993 = Russia. Flag of ships of Border Guard Force 1993.svg | link alias-coast guard-1993 = Cảnh sát biển Nga | flag alias-strategic force = Flag of the Strategic Missile Forces.svg | link alias-strategic force = Lực lượng Tên lửa Chiến lược | flag alias-roc-olympics = Russian Olympic Committee flag.png | flag alias-nbfr-badminton = Nbfr logo.png | flag alias-rwf-wrestling = RWF logo.svg | flag alias-tennis = Rtf tennis flag vector.svg | flag alias-auto = Russian Automobile Federation flag.svg | link alias-auto = Liên đoàn Ô tô Nga | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 3–0 || 3–0 || rowspan=3|World Cup 2018 |
| 44. | 30 tháng 6 năm 2018 | Sân vận động Olympic Fisht, Sochi, Nga | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bồ Đào Nha | flag alias = Flag of Portugal.svg | flag alias-1248 = Flag of the Kingdom of Portugal (1248–1385).svg | flag alias-1385 = Flag of the Kingdom of Portugal (1385–1485).svg | flag alias-1495 = Flag Portugal (1495).svg | flag alias-1578 = Flag Portugal (1578).svg | flag alias-1640 = Flag Portugal (1640).svg | flag alias-1707 = Flag Portugal (1707).svg | flag alias-1750 = Flag Portugal (1750).svg | flag alias-1816 = Flag of the United Kingdom of Portugal, Brazil, and the Algarves.svg | flag alias-1830 = Flag Portugal (1830).svg | flag alias-civil = Flag Portugal sea (1830).svg | flag alias-air force=Fin Flash of Portugal.svg | flag alias-army = Military flag of Portugal.svg | link alias-army = Quân đội Bồ Đào Nha | link alias-anthem = A Portuguesa | link alias-naval = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-navy=Naval Jack of Portugal.svg | link alias-navy = Hải quân Bồ Đào Nha | flag alias-marines=Naval Jack of Portugal.svg | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 1–0 || rowspan=2| 2–1 | ||||||||||||||||||||||
| 45. | 2–1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 46. | 16 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Saitama 2002, Saitama, Nhật Bản | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Nhật Bản | flag alias = Flag of Japan.svg | flag alias-1870 = Merchant flag of Japan (1870).svg | flag alias-1945 = Flag of Allied Occupied Japan.svg | border-1945 = | flag alias-1947 = Merchant flag of Japan (1870).svg | flag alias-1999 = | flag alias-ryukyu = Flag of US Occupied Ryukyu Islands.svg | border-ryukyu = | flag alias-naval = Naval Ensign of Japan.svg | link alias-naval = Lực lượng Phòng vệ Biển Nhật Bản | flag alias-Coast Guard = Ensign of the Japanese Coast Guard.svg | link alias-Coast Guard = Lực lượng Bảo vệ bờ biển Nhật Bản | flag alias-army = Flag of JSDF.svg | link alias-army = Lực lượng Phòng vệ Mặt đất Nhật Bản | flag alias-air force = Flag of the Japan Air Self-Defense Force.svg | link alias-air force = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1955 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1955-1957).png | link alias-air force-1955 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1957 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1957-1972).png | link alias-air force-1957 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | flag alias-air force-1972 = Flag of the Japan Air Self-Defense Force (1972-2001).png | link alias-air force-1972 = Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản | link alias-anthem = Kimigayo | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–2 || 4–3 || Giao hữu | ||||||||||||||||||
| 47. | 16 tháng 6 năm 2019 | Sân vận động Mineirão, Belo Horizonte, Brasil | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Ecuador | flag alias = Flag of Ecuador.svg | flag alias-civil = Civil flag and ensign of Ecuador.svg | flag alias-1830 = Flag of Ecuador (1835–1845).svg | flag alias-1845 = Flag of Ecuador (1845–1860).svg | flag alias-1900 = Flag of Ecuador (1900–2009).svg | flag alias-municipal = Municipal Flag of Ecuador.svg | flag alias-army = Flag of Ecuador Army.svg | link alias-army = Lục quân Ecuador | flag alias-naval = Flag of Ecuador.svg | link alias-naval = Hải quân Ecuador | link alias-anthem = Salve, Oh Patria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || 4–0 || rowspan=2|Copa América 2019 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 48. | 24 tháng 6 năm 2019 | Sân vận động Maracanã, Rio de Janeiro, Brasil | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Chile | flag alias = Flag of Chile.svg | flag alias-1812 = Flag of Chile (1812-1814).svg | flag alias-1817 = Flag of Chile of the transition (1817).svg | link alias-naval = Hải quân Chile | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || rowspan=6|1–0 || 1–0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 49. | 15 tháng 11 năm 2019 | Puskás Aréna, Budapest, Hungary | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Hungary | flag alias = Flag of Hungary.svg | flag alias-1867 = Flag of Hungary (1867-1918).svg | flag alias-1920 = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-1940 = Flag of Hungary 1940.svg | flag alias-1946 = Flag of Hungary (1946-1949, 1956-1957).svg | flag alias-1949 = Flag of Hungary 1949-1956.svg | flag alias-1957 = Flag of Hungary.svg | flag alias-state = Flag of Hungary with arms (state).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Hungary.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Hungary.svg | flag alias-army = War Flag of Hungary.svg | link alias-anthem = Himnusz | border-army = | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–1 || rowspan=2|Giao hữu | ||||||||||||||||||||||||||||
| 50. | 18 tháng 11 năm 2019 | Sân vận động Bloomfield, Tel Aviv, Israel | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Argentina | flag alias = Flag of Argentina.svg | flag alias-alt = Flag of Argentina (civil).svg | flag alias-1818 = Flag of Argentina (1818).svg | link alias-naval = Hải quân Argentina | link alias-coast guard = Prefectura Naval Argentina | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 51. | 13 tháng 11 năm 2020 | Sân vận động đô thị Roberto Meléndez, Barranquilla, Colombia | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Colombia | shortname alias = Colombia | flag alias = Flag of Colombia.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Colombia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Colombia.svg | link alias-naval = Hải quân Quốc gia Colombia | flag alias-army = Flag of the Colombian Army.svg | link alias-army = Lục quân Quốc gia Colombia | flag alias-air force = Flag of the Colombian Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Colombia | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–0 || Vòng loại World Cup 2022 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| 52. | 24 tháng 6 năm 2021 | Arena Pantanal, Cuiabá, Brasil | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Bolivia | flag alias = Flag of Bolivia.svg | flag alias-state = Bandera de Bolivia (Estado).svg | flag alias-football = Bandera de Bolivia (Estado).svg | flag alias-spain = Flag of Cross of Burgundy.svg | flag alias-1825 = State flag of Bolivia (1825-1826).svg | flag alias-1825a = Civil flag of Bolivia (1825-1826).svg | flag alias-1831 = Flag of Alto Peru (1828-1829).svg | flag alias-1831a = Flag of Bolivia (1826-1851).svg | flag alias-confederation = Flag of the Peru-Bolivian Confederation.svg | flag alias-wiphala = Banner of the Qulla Suyu (1979).svg | flag alias-patuju = | flag alias-army=Flag of Bolivia (military).svg | link alias-army= Quân đội Bolivia | flag alias-air force=Flag of Bolivia (military).svg | link alias-air force= Không quân Bolivia | flag alias-naval = Naval Ensign of Bolivia.svg | link alias-naval = Hải quân Bolivia | flag alias-naval old = Naval Ensign of Bolivia (1966-2013).svg | flag alias-naval jack = Naval jack of Bolivia.svg | flag alias-military = Flag of Bolivia (military).svg | link alias-military = Lực lượng vũ trang Bolivia | flag alias-navy = Naval Ensign of Bolivia.svg | link alias-navy = Hải quân Bolivia | flag alias-civil = Flag of Bolivia.svg | size = | name = | altvar = football | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | variant =
}} || 2–0 || rowspan=2|Copa América 2021 | |||||||||||||||||
| 53. | 28 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động Olímpico Nilton Santos, Rio de Janeiro, Brasil | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Paraguay | flag alias = Flag of Paraguay.svg | flag alias-1812 = Flag of Paraguay (1812-1826).svg | flag alias-1826 = Flag of Paraguay (1826-1842).svg | flag alias-1842 = Flag of Paraguay (1842–1954).svg | flag alias-1954 = Flag of Paraguay (1954-1988).svg | flag alias-1988 = Flag of Paraguay (1988-1990).svg | flag alias-1990 = Flag of Paraguay (1990-2013).svg | size = | name = | variant = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia
}} || 1–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 54. | 1 tháng 2 năm 2022 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Venezuela | flag alias = Flag of Venezuela.svg | flag alias-1836 = Flag of Venezuela (1836-1859).svg | flag alias-1859 = Flag of Venezuela (1859-1863).svg | flag alias-1863 = Flag of Venezuela (1863-1905).svg | flag alias-1905 = Flag of Venezuela (1905-1930).svg | flag alias-1930 = Flag of Venezuela (1930-1954).svg | flag alias-1954 = Flag of Venezuela (1954-2006).svg | flag alias-army = Flag of the Venezuelan Army.png | link alias-army = Lục quân Quốc gia Venezuela | flag alias-air force = Flag of the Venezuelan Air Force.png | link alias-air force = Hàng không quân sự Bolivar Quốc gia Venezuela | flag alias-state = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-naval = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-football = Flag of Venezuela (state).svg | flag alias-civil = Flag of Venezuela.svg | link alias-naval = Hải quân Bolivar Venezuela | link alias-anthem = Gloria al Bravo Pueblo | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 3–0 || 4–1 || Vòng loại World Cup 2022 | ||||||||||||||||||||||||
| 55. | 2 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động State Farm, Glendale, Hoa Kỳ | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = México | flag alias = Flag of Mexico.svg | flag alias-1821 = Flag of Mexico (1821-1823).svg | flag alias-1823 = Flag of Mexico (1823-1864, 1867-1893).svg | flag alias-1864 = Imperial Standard of Mexico (1864-1867).svg | flag alias-1881 = Flag of Mexico (1881-1917).png | flag alias-1893 = Flag of Mexico (1893-1916).svg | flag alias-1916 = Flag of Mexico (1916-1934).svg | flag alias-1917 = Flag of Mexico (1917-1918).png | flag alias-1934 = Flag of Mexico (1934-1968).svg | flag alias-air force = Flag of the Mexican Air Force.svg | flag alias-army = Flag of the Mexican Army.svg | link alias-air force = Không quân México | link alias-army = Lục quân México | link alias-naval = Hải quân México | link alias-anthem = Himno Nacional Mexicano | name alias-anthem = Mexico | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} || 2–0 || rowspan=2| 3–0 || rowspan=4|Giao hữu | |||||||||||||||||||||||||
| 56. | 3–0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 57. | 11 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Centenario, Montevideo, Uruguay | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Panamá | flag alias = Flag of Panama.svg | link alias-naval = Lực lượng Công Panamá | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football
}} || 1–0 || rowspan=2| 5–0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 58. | 2–0 |
Cuộc sống cá nhân
Gia đình Cavani có gốc là người Ý khi ông bà nội anh quê ở Maranello.[23] Anh trai anh, Walter Guglielmone thi đấu cho Neftchi Baku PFC tại Azerbaijan Premier League.[24]
Danh hiệu
Danubio[20]
Napoli[20]
Paris Saint-Germain[20]
- Ligue 1: 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2017–18,[25] 2018–19,[26] 2019–20[27]
- Coupe de France: 2014–15, 2015–16, 2016–17, 2017–18,[28] 2019–20
- Coupe de la Ligue: 2013–14, 2014–15, 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2019–20
- Trophée des Champions: 2014, 2015, 2017, 2019[22]
Uruguay[20]
Cá nhân
- Vua phá lưới Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ: 2007 (7 bàn)[29][30]
- Giải thưởng của Khán giả Serie A: 2010[31]
- Đội hình tiêu biểu mùa giải Serie A: 2010–11, 2011–12, 2012–13[32][33][34]
- Vua phá lưới Cúp bóng đá Ý: 2011–12 (5 bàn)[35]
- Vua phá lưới Serie A: 2012–13 (29 bàn)[36]
- Guerin d'Oro: 2012–13[37]
- Đội hình 3 FIFA FIFPro World XI: 2013[38]
- Đội hình 4 FIFA FIFPro World XI: 2018[39]
- Đội hình 5 FIFA FIFPro World XI: 2017[40]
- Đội hình xuất sắc nhất mùa giải UNFP Ligue 1: 2013–14, 2016–17, 2017–18[41][42]
- Cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải UNFP Ligue 1 2016–17[43]
- Vua phá lưới Ligue 1: 2016–17, 2017–18[44]
- Vua phá lưới Cúp Liên đoàn bóng đá Pháp: 2013–14 (4 bàn), 2014–15 (3 bàn), 2016–17 (4 bàn)[45][46]
- Vua phá lưới Cúp bóng đá Pháp: 2014–15[47]
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng UNFP Ligue 1: Tháng 9 năm 2016, tháng 10 năm 2016
- Đội hình xuất sắc nhất năm của ESM: 2016–17[48]
- Vua phá lưới Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới khu vực CONMEBOL: 2018 (10 bàn)[49]
- Cầu thủ nước ngoài xuất sắc nhất Ligue 1: 2017[50]
- Bàn chân vàng: 2018[51]
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Napoli: 17 triệu euro cho CavaniLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â b c Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; tên "Statistics" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau - ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênauto - ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Bản mẫu:Chú thích work
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tênauto1 - ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Liên kết ngoài
- Thông tin về Cavani trên trang web chính thức của US Palermo Bản mẫu:Webarchive
- Bàn thắng của Cavani trong trận đấu với Fiorentina tại Serie A
- Bàn thắng của Cavani trong trận tranh huy chương đồng World Cup 2010 với Đức Bản mẫu:Webarchive
Bản mẫu:Đội hình Boca Juniors
Bản mẫu:Navboxes colour
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”.
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có lỗi chú thích
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
- Sinh năm 1987
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá Uruguay
- Cầu thủ bóng đá Palermo F.C.
- Cầu thủ bóng đá S.S.C. Napoli
- Cầu thủ bóng đá Paris Saint-Germain F.C.
- Cầu thủ bóng đá Manchester United F.C.
- Cầu thủ bóng đá Valencia CF
- Cầu thủ bóng đá Boca Juniors
- Cầu thủ bóng đá Serie A
- Cầu thủ bóng đá Ligue 1
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá La Liga
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Uruguay
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Uruguay
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của Uruguay
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2012
- Cầu thủ Cúp Liên đoàn các châu lục 2013
- FIFA Century Club
- Cầu thủ bóng đá nam Uruguay ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ý
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Pháp
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Anh
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Tây Ban Nha
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Argentina
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Uruguay
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2010
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2014
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022