Bước tới nội dung

Eredivisie 2025–26

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Eredivisie
Tập tin:VriendenLoterij Eredivisie Logo.png
Mùa giải2025–26
Thời gian8 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026
Vô địchPSV Eindhoven (lần thứ 27)
Xuống hạngHeracles Almelo
NAC Breda
Volendam (play-off)
Champions LeaguePSV Eindhoven
Feyenoord
N.E.C.
Europa LeagueAZ (vô địch Cúp)
Twente
Conference LeagueAjax
Số trận đấu306
Số bàn thắng972 (3,18 bàn mỗi trận)
Cầu thủ xuất sắc nhấtMaroc Ismael Saibari (PSV)
Vua phá lướiNhật Bản Ueda Ayase (Feyenoord)
(25 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Heracles 8–2 PEC Zwolle (2/11/2025)
Go Ahead Eagles 6–0 NAC Breda (15/3/2026)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Heracles 0–7 Feyenoord (19/10/2025)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHeracles 8–2 PEC Zwolle (2/11/2025)
Chuỗi thắng dài nhất13 trận
PSV (v7–v19)
Chuỗi bất bại dài nhất18 trận
PSV (v5–v22)
Chuỗi không
thắng dài nhất
13 trận
Heracles (v22–v34)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Heracles (v1–v6, v29–v34)
Groningen (v20–v25)
Trận có nhiều khán giả nhất55.865
Ajax 2–1 NAC Breda (27/9/2025)
Trận có ít khán giả nhất3.608
Excelsior 1–0 Twente (30/8/2025)
Excelsior 0–1 Sparta (14/9/2025)
Tổng số khán giả5.997.437[1] (306 trận)
Số khán giả trung bình19.599

Eredivisie 2025–26, được gọi là Vriendenloterij Eredivisie trong mùa giải này vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 70 của Eredivisie, giải đấu bóng đá hàng đầu ở Hà Lan. Mùa giải bắt đầu vào ngày 8 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 17 tháng 5 năm 2026.

PSV Eindhoven là đương kim vô địch lần thứ hai liên tiếp, và đã bảo vệ thành công danh hiệu vô địch trước năm vòng đấu.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Tăng từ Eerste Divisie 2024–25 Giảm từ Eredivisie 2024–25
Volendam (được thăng hạng sau một mùa giải vắng mặt)
Excelsior (được thăng hạng sau một mùa giải vắng mặt)
Telstar (được thăng hạng sau 47 năm vắng mặt)[2]
Willem II (xuống hạng sau một mùa giải duy nhất ở giải đấu cao nhất)
Almere City (xuống hạng sau 2 mùa giải ở giải đấu cao nhất)
RKC Waalwijk (xuống hạng sau 6 mùa giải ở giải đấu cao nhất)

Sân vận động

Câu lạc bộ Địa điểm Sân vận động Sức chứa Vị trí
2024–25
Ajax Amsterdam Johan Cruyff Arena 55.865 Á quân
AZ Alkmaar AFAS 19.478 thứ 5
Excelsior Rotterdam Van Donge & De Roo 4.500 thăng hạng, á quân
Feyenoord Rotterdam De Kuip 47.500 thứ 3
Fortuna Sittard Sittard Fortuna Sittard 10.300 thứ 11
Go Ahead Eagles Deventer De Adelaarshorst 10.000 thứ 7
Groningen Groningen Euroborg 22.550 thứ 13
Heerenveen Heerenveen Abe Lenstra 27.224 thứ 9
Heracles Almelo Almelo Asito 12.080 thứ 14
NAC Breda Breda Rat Verlegh 19.000 thứ 15
NEC Nijmegen Goffert 12.500 thứ 8
PEC Zwolle Zwolle MAC³PARK 13.250 thứ 10
PSV Eindhoven Eindhoven Philips 36.500 Vô địch
Sparta Rotterdam Rotterdam Sparta Het Kasteel 11.000 thứ 12
Telstar Velsen BUKO 5.338 thăng hạng, thứ 7
Twente Enschede De Grolsch Veste 30.205 thứ 6
Utrecht Utrecht Galgenwaard 23.750 thứ 4
Volendam Volendam Kras 7.384 thăng hạng, vô địch

Số đội theo tỉnh

Số đội Tỉnh Đội
4  Overijssel Go Ahead Eagles, Heracles Almelo, PEC ZwolleTwente
 Noord-Holland Ajax, AZ, TelstarVolendam
3  Zuid-Holland Excelsior, FeyenoordSparta Rotterdam
2  Noord-Brabant NAC BredaPSV Eindhoven
1  Friesland Heerenveen
 Gelderland

NEC

Tập tin:Flag of Groningen.svg Groningen Groningen
 Limburg Fortuna Sittard
 Utrecht Utrecht

Nhân sự và tài trợ

Lưu ý: Các lá cờ biểu thị đội tuyển quốc gia theo quy định của FIFA. ​​Cầu thủ và huấn luyện viên có thể mang nhiều hơn một quốc tịch không thuộc FIFA.

Đội Chủ tịch Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Tài trợ áo đấu (trước) Tài trợ áo đấu (sau) Tài trợ áo đấu (tay áo) Tài trợ quần
Ajax Hà Lan Menno Geelen

Tây Ban Nha Óscar García

Hà Lan Davy Klaassen Adidas Ziggo Olympia Team Rockstars IT[3] không
AZ Hà Lan Merijn Zeeman Hà Lan Lee-Roy Echteld (tạm thời) Hà Lan Jordy Clasie Nike AFAS Software Elfi Vastgoed Cavallaro Napoli không
Excelsior Hà Lan Bob de Lange Hà Lan Ruben den Uil Thụy Điển Casper Widell Robey DSW Caru Containers không
Feyenoord Hà Lan Dennis te Kloese Hà Lan Robin van Persie Đức Timon Wellenreuther Castore[4] Mediamarkt Prijsvrij TOTO Nederlandse Loterij không
Fortuna Sittard Hà Lan Martijn Merks Hà Lan Danny Buijs Bồ Đào Nha Ivo Pinto Robey[5] Fortuna Verbindt Winkelhart sittard không không
Go Ahead Eagles Hà Lan Jan Willem van Dop Hà Lan Melvin Boel Hà Lan Joris Kramer Stanno Retro Bridge, One Click Steel Validsign, Salland Zorgverzekeringen LoooX, Matrix Fitness MaxiZoo
Groningen Hà Lan Frank van Mosselveld Hà Lan Dick Lukkien Hà Lan Stije Resink Robey OG Clean Fuels U-Sport TOTO Nederlandse Loterij không
Heerenveen Hà Lan Ferry de Haan Hà Lan Robin Veldman Hà Lan Luuk Brouwers Macron Wolkom onbegrensd Fryslân MASCOT Workwear, Effektief TOTO Nederlandse Loterij Veolia
Heracles Almelo Hà Lan Bart Haverland

Hà Lan Ernest Faber

Hà Lan Damon Mirani Acerbis Asito Asito Kans voor een Kind Asito
NAC Breda Hà Lan Remco Oversier Bỉ Carl Hoefkens Hà Lan Boy Kemper Nike OK Brandstoffen en Smeermiddelen[6] Vrolijk, MHC Mobility vdBuijs Installaties, Jacobs Elektro Groep[7] Xior Student Housing
NEC Hà Lan Wilco van Schaik Hà Lan Dick Schreuder Suriname Tjaronn Chery Robey[8] Nexperia[9] KlokGroep NasWerkt GX Software
PEC Zwolle Hà Lan Xander Czaikowski Hà Lan Henry van der Vegt New Zealand Ryan Thomas Adidas[10] Zonneplan Molecaten VDK Groep Quades
PSV Eindhoven Hà Lan Marcel Brands Hà Lan Peter Bosz Hà Lan Jerdy Schouten[11] Puma Metropoolregio Brainport Eindhoven GoodHabitz TOTO Nederlandse Loterij không
Sparta Rotterdam Hà Lan Leo Ruijs Hà Lan Maurice Steijn Hà Lan Bruno Martins Indi Robey De Goudse Verzekeringen, D&S Group Blue10, VNOM TOTO Nederlandse Loterij, BICT Groep Toll Global Forwarding, Trofi Pack
Telstar Hà Lan Leon Annokkée Hà Lan Anthony Correia Hà Lan Jeff Hardeveld Robey BUKO[12] Nederlof Fish Nederlof Fish không
Twente Hà Lan Paul van der Kraan Hà Lan John van den Brom Hà Lan Robin Pröpper Castore[13] Elektramat[14] ThermoSolutions BV TOTO Nederlandse Loterij, Taurus Corporate Finance Elektramat
Utrecht Hà Lan Thijs van Es Hà Lan Ron Jans Hà Lan Nick Viergever Castore[15] Conclusion Dubai-Property.nl Indeed Dassy
Volendam Hà Lan Cees Driebergen Hà Lan Rick Kruys Hà Lan Henk Veerman Robey HSB Mascot Workwear / Timbo podobrace.nl không

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ký Vị trí BXH Được thay bởi Ngày ký
Ajax Ý Francesco Farioli Từ chức 19/5/2025[16] Trước mùa giải Hà Lan John Heitinga 31/5/2025[17]
Go Ahead Eagles Hà Lan Paul Simonis Ký bởi VfL Wolfsburg 12/6/2025[18] Hà Lan Melvin Boel 12/6/2025[19]
PEC Zwolle Hà Lan Johnny Jansen Hết hợp đồng 30/6/2025[20] Hà Lan Henry van der Vegt 1/7/2025[21]
NEC Hà Lan Rogier Meijer 30/6/2025 Hà Lan Dick Schreuder 1/7/2025[22]
Twente Hà Lan Joseph Oosting Sa thải 4/9/2025[23] thứ 14 Hà Lan John van den Brom 15/9/2025[24]
Heracles Hà Lan Bas Sibum 26/10/2025[25] thứ 18 Hà Lan Ernest Faber 28/11/2025[26]
Ajax Hà Lan John Heitinga 6/11/2025[27] thứ 4 Hà Lan Fred Grim (tạm thời) 21/11/2025[28]
AZ Bỉ Maarten Martens 18/1/2026[29] thứ 8 Hà Lan Lee-Roy Echteld (tạm thời) 18/1/2026[29]
Ajax Hà Lan Fred Grim Trở lại Học viện Ajax 8/3/2026[30] thứ 4 Tây Ban Nha Óscar García 8/3/2026[30]

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 PSV Eindhoven (C) 34 27 3 4 101 45 +56 84 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Feyenoord 34 19 8 7 70 44 +26 65
3 N.E.C. 34 16 11 7 77 53 +24 59 Tham dự vòng loại thứ ba Champions League
4 Twente 34 15 13 6 59 40 +19 58 Tham dự vòng loại thứ hai Europa League
5 Ajax (O) 34 14 14 6 62 41 +21 56 Tham dự vòng play-off giải đấu châu Âu
6 Utrecht 34 15 8 11 55 42 +13 53
7 AZ 34 14 10 10 58 51 +7 52 Tham dự vòng đấu hạng Europa League[a]
8 Heerenveen 34 14 9 11 57 53 +4 51 Tham dự vòng play-off giải đấu châu Âu
9 Groningen 34 14 6 14 49 45 +4 48
10 Sparta Rotterdam 34 12 7 15 40 62 −22 43
11 Fortuna Sittard 34 11 6 17 49 63 −14 39
12 Go Ahead Eagles 34 8 14 12 54 53 +1 38
13 Excelsior Rotterdam 34 10 8 16 43 56 −13 38
14 Telstar 34 9 10 15 49 55 −6 37
15 PEC Zwolle 34 9 10 15 44 71 −27 37
16 Volendam (R) 34 8 8 18 35 55 −20 32 Tham dự play-off trụ hạng
17 NAC Breda (R) 34 6 11 17 35 58 −23 29 Xuống hạng Eerste Divisie
18 Heracles Almelo (R) 34 5 4 25 35 85 −50 19
Nguồn: Eredivisie
Quy tắc xếp hạng: Mùa giải đang diễn ra: 1) Giành được nhiều điểm nhất; 2) Mất ít điểm hơn; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Thứ tự chữ cái; Cuối mùa giải: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 7) Trận play-off nếu liên quan đến việc quyết định nhà vô địch, xuống hạng hoặc tham gia giải đấu châu Âu, nếu không thì bằng hình thức bốc thăm. 8) Đá luân lưu (chỉ sau trận play-off)
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ Đội vô địch Cúp KNVB 2025–26 (AZ) đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a : còn 1 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Ajax5635333344446543333344443444554455
AZ458a6a4a5a5433333456a6a5a8a567656666666667
Excelsior18171716161417171316151614131314a12a14a14a131310121415151516161514141413
Feyenoord634a1a1a11111122222222222222222222222
Fortuna Sittard91314a10a9a698912121010911131111129119111110111111121212131111
Go Ahead Eagles8111313119101012101191210101213121314a14a14a151312121213111111111212
Groningen159118746555567865565788991110101010991099
Heerenveen11141517171516121111101291112999910a10a12a8109878787788
Heracles Almelo16181818181818181818181817161616171818181617181818181818181818181818
NAC Breda1381215151215151414131416171717181617171718161616171717171717171717
N.E.C.211257466787433444a4a4a3a3a334533333343
PEC Zwolle745a7a10a13a1416151516151514141114131112911131213131312131313121315
PSV Eindhoven1224222222211111111111111111111111
Sparta1710798101111106711111291010876555777998101091010
Telstar14161612141713141617171718181818151516161816171717161614151616151514
Twente1215101413118778988787776876765355445534
Utrecht3763687989655678810a10a11a12a13a1088987978876
Volendam1012911121612131713141313151515161715151515141514141415141415161616
Nguồn: Eredivisie.eu
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ ba Champions League;   = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League;   = Tham dự vòng play-off để tìm ra 1 suất dự Conference League;   = Tham dự play-off trụ hạng;   = Xuống hạng Eerste Divisie

Kết quả

Tỷ số

Nhà \ Khách AJA AZ EXC FEY FOR GAE GRO HEE HER NAC NEC PEC PSV SPA TEL TWE UTR VOL
Ajax 0–2 1–2 2–0 4–1 2–2 2–0 1–1 2–0 2–1 1–1 3–1 2–2 4–0 2–0 1–2 1–2 2–0
AZ Alkmaar 1–1 1–1 3–3 2–0 2–2 4–1 3–0 4–0 3–3 1–3 2–2 1–5 3–1 2–1 2–2 4–1 1–0
Excelsior 2–2 1–2 1–2 1–0 0–1 0–2 1–2 1–2 1–0 0–2 2–1 1–2 0–1 2–2 1–0 5–0 1–1
Feyenoord 1–1 1–1 2–1 2–0 1–0 3–1 1–0 4–2 2–0 2–4 6–1 2–3 3–4 2–1 1–1 3–2 3–1
Fortuna Sittard 1–3 4–3 2–1 1–2 2–2 1–2 2–0 1–1 1–1 3–2 3–2 1–2 2–2 1–4 1–2 1–0 1–0
Go Ahead Eagles 2–2 0–0 2–0 2–1 2–2 1–1 1–3 4–0 6–0 1–1 5–0 1–4 0–3 1–1 1–4 2–2 3–0
Groningen 3–1 3–0 2–3 0–1 1–2 0–0 2–1 4–0 0–0 2–1 2–2 1–2 0–2 2–0 1–1 1–2 3–0
Heerenveen 0–0 3–1 2–1 2–2 2–1 2–2 0–2 4–1 3–3 3–2 4–2 0–2 2–1 3–0 1–2 1–1 1–1
Heracles Almelo 0–3 1–2 1–1 0–7 2–1 4–2 1–2 0–3 0–1 1–4 8–2 1–3 3–0 1–1 0–2 0–0 0–2
NAC Breda 0–2 0–1 0–2 3–3 2–1 1–0 1–2 2–0 2–1 3–4 2–2 0–1 0–0 0–1 2–2 1–1 1–0
NEC Nijmegen 2–2 2–1 5–0 1–1 2–3 2–1 2–0 2–2 4–1 3–0 2–1 3–5 3–1 1–1 3–3 1–3 3–0
PEC Zwolle 0–0 3–1 2–2 0–2 1–0 0–2 1–1 2–1 1–0 2–1 2–2 0–4 1–0 4–1 1–0 0–2 1–2
PSV Eindhoven 2–2 2–1 5–1 3–0 5–2 2–1 4–2 3–1 4–3 2–2 2–3 6–1 6–1 0–2 5–1 4–3 3–0
Sparta 3–3 0–1 2–3 0–4 1–1 2–2 2–0 0–3 2–0 1–0 1–1 1–1 0–2 1–0 1–5 2–1 2–0
Telstar 2–3 0–1 2–2 1–2 1–3 4–2 0–2 2–3 3–0 3–0 2–2 0–2 3–1 4–1 1–1 1–1 2–2
Twente 2–3 1–0 0–0 2–0 3–2 2–0 2–1 5–0 2–1 2–2 1–1 1–1 0–2 4–0 0–0 0–2 2–1
Utrecht 2–1 2–0 4–1 0–1 2–0 2–0 0–1 2–2 4–0 2–0 1–0 1–1 1–2 0–1 4–1 1–1 3–1
Volendam 1–1 2–2 1–2 0–0 1–2 1–1 3–2 0–2 3–0 2–1 2–3 2–1 2–1 0–1 1–2 1–1 2–1
Nguồn: Flashscore
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
  • {} = Trận đấu bị tạm dừng
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội
Ajax T H T H T H T H B T H B B {}T T T H Ajax T H T H H T H H B T H B T T H B H Ajax
AZ T H () T T H (H) B T T T T B B B H () B AZ T B (H) T B H T T B B T B T T H H H H AZ
Excelsior B B B T B T B B T B H B T T B () T Excelsior B H (H) H H T B B B B B H B H T T H T Excelsior
Feyenoord T T () T T (T) H T T T B T B B T T B H Feyenoord H B T B T T T B H T H H H T T H T Feyenoord
Fortuna Sittard H B () T T (B) T B T B B B T H H B B T Fortuna Sittard H B T B H B T T B T B B H B B T B Fortuna Sittard
Go Ahead Eagles H H B H T T B H B T B T B H H B H Go Ahead Eagles H H () H H (B) B T T B T B T H H H B B Go Ahead Eagles
Groningen B T B T T T B T B T H B H {}B T T H Groningen H T B B B B B B T H T T H B B T T Groningen
Heerenveen H B B H B T H T T H H B T B B T T Heerenveen H B () H B (T) T B T T T H T B T T {}B H Heerenveen
Heracles Almelo B B B B B B T B B B T T T H H B B Heracles Almelo B B B T B B B B H B H B B B B B B Heracles Almelo
NAC Breda B T B B H T B B H H T B B B B H B NAC Breda H B H H B T T B H B B H H B B {}T H NAC Breda
N.E.C. T T T B B B T H H H B T T T T H H N.E.C. () T T T T (B) ()H H B T T H T H H H B T N.E.C.
PEC Zwolle T T () B B B (H) B B H H B T H T B T B PEC Zwolle H T B T B B H H H H T B H B T B B PEC Zwolle
PSV Eindhoven T T T B T H T T T T T T T T T T T PSV Eindhoven T T H T T B T T T B B T T T H T T PSV Eindhoven
Sparta B T T B T B B H T T B B H B T B T Sparta T T T T H ()H B B H B T H B B H B B Sparta
Telstar B B H T B B T B B B H H H B H H T Telstar B H B B H H B T T B T B B T H T T Telstar
Twente B B T B H T T T H B H H H T H T H Twente H T H H T H T T T B T T T H H T B Twente
Utrecht T B T T B B H B T B T T H H H H B Utrecht () B B H B (T) T H T H T T B T B T T T Utrecht
Volendam H H H H B B T B B T B T H B B B B Volendam B T B H T T B T B B B H B T B H B Volendam
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội

Play-off

Tất cả các giờ đều theo Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Play-off giải đấu châu Âu

Sơ đồ

Bán kết Chung kết
      
5 Ajax 2
9 Groningen 0
5 Ajax (p.) 1 (4)
6 Utrecht 1 (3)
6 Utrecht 3
8 Heerenveen 2

Bán kết

Ajax2–0Groningen
Chi tiết
Sân vận động Kras[ghi chú 1], Volendam
Khán giả: 6.776
Trọng tài: Marc Nagtegaal
Utrecht3–2Heerenveen
Chi tiết
Sân vận động Galgenwaard, Utrecht
Khán giả: 19.334
Trọng tài: Jannick van der Laan

Chung kết

Ajax1–1 (s.h.p.)Utrecht
Chi tiết
Loạt sút luân lưu
4–3
Sân vận động Kras[ghi chú 1], Volendam
Khán giả: 5.200
Trọng tài: Allard Lindhoudt
  1. ^ a b Ajax đã chơi các trận đấu play-off của họ tại sân vận động Kras ở Volendam, thay vì sân vận động thông thường của họ, Johan Cruyff Arena, ở Amsterdam, do chuyến lưu diễn Together, Together của Harry Styles diễn ra tại sân vận động này.

Play-off Thăng hạng/Xuống hạng

Lượt đi

Willem II1–2Volendam
Sân vận động Koning Willem II, Tilburg
Khán giả: 15.500
Trọng tài: Jeroen Manschot

Lượt về

Volendam1−2 (s.h.p.)Willem II
Loạt sút luân lưu
4−5
Sân vận động Kras, Volendam
Khán giả: 6.003
Trọng tài: Sander van der Eijk

Tổng tỷ số 3−3, Willem II thắng 5–4 trên chấm luân lưu và được thăng hạng.

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Bàn thắng[31]
1 Nhật Bản Ayase Ueda Feyenoord 25
2 Bỉ Mika Godts Ajax 17
3 Cộng hòa Ireland Troy Parrott AZ 16
Hoa Kỳ Ricardo Pepi PSV
5 Maroc Ismael Saibari 15
6 Hà Lan Guus Til 14
7 Đan Mạch Jacob Trenskow Heerenveen 13
8 Hà Lan Kaj Sierhuis Fortuna Sittard 12
Na Uy Tobias Lauritsen Sparta Rotterdam
Bỉ Mathis Suray Go Ahead Eagles

Hat-trick

  • N = Sân nhà
  • K = Sân khách
  • (4) : ghi 4 bàn thắng
Stt Cầu thủ Đội Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Nhật Bản Ueda Ayase Feyenoord Heracles 7–0 (K) Vòng 9, 19/10/2025
2 Maroc Ismael Saibari PSV Feyenoord 3–2 (K) Vòng 10, 26/10/2025
3 Hà Lan Jizz Hornkamp Heracles PEC Zwolle 8–2 (N) Vòng 11, 2/11/2025
4 Hà Lan Guus Til PSV AZ 5–1 (K) Vòng 12, 9/11/2025
5 Nhật Bản Ueda Ayase(4) Feyenoord PEC Zwolle 6–1 (N) Vòng 15, 6/12/2025
6 Đan Mạch Jakob Breum Go Ahead Eagles NAC 6–0 (N) Vòng 27, 15/3/2026

Kiến tạo hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Kiến tạo[32]
1 Hà Lan Joey Veerman PSV 14
2 Bỉ Mika Godts Ajax 13
3 Croatia Ivan Perišić PSV 12
Maroc El Karouani Utrecht
5 Maroc Mohamed Ihattaren Fortuna Sittard 10
Hà Lan Joris van Overeem Heerenveen
7 Maroc Younes Taha Groningen 9
Brasil Mauro Júnior PSV
9 Maroc Ismael Saibari 8
10 Hà Lan Bryan Linssen NEC 7

Giải thưởng

Giải thưởng tháng

Tháng Cầu thủ của tháng Tài năng của tháng HLV của tháng Tk.
Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội HLV Đội
Tháng 8 Brynjólfur Willumsson Groningen Ruben van Bommel PSV Robin van Persie Feyenoord [33][34][35]
Tháng 9 Jordan Bos Feyenoord Robin van Cruijsen Volendam Dick Lukkien Groningen [36][37][38]
Tháng 10 Ayase Ueda Gjivai Zechiël Utrecht Maarten Martens AZ [39][40][41]
Tháng 11 Guus Til PSV Mika Godts Ajax Hendrie Krüzen Heracles [42][43][44]
Tháng 12 Hà Lan Joey Veerman Hà Lan Mats Rots Twente Hà Lan Fred Grim Ajax [45][46][47]
Tháng 1 Hà Lan Joey Veerman Anh Shola Shoretire PEC Zwolle Hà Lan Maurice Steijn Sparta Rotterdam [48][49][50]
Tháng 2 România Dennis Man Bỉ Mika Godts Ajax Hà Lan John van den Brom Twente [51][52][53]
Tháng 3 Đan Mạch Jakob Breum Go Ahead Eagles Hà Lan Bernt Klaverboer Heerenveen Hà Lan Dick Lukkien Groningen [54][55][56]
Tháng 4 Hà Lan Kayne van Oevelen Volendam Bỉ Mika Godts Ajax Hà Lan Peter Bosz PSV [57][58][59]
Tháng 5 Algérie Anis Hadj Moussa Feyenoord Hà Lan Gjivai Zechiël Utrecht Hà Lan Ron Jans Utrecht [60][61][62]

Giải thưởng mùa giải

Giải thưởng Cầu thủ Đội Tk.
Cầu thủ của mùa giải Maroc Ismael Saibari PSV [63]
Tài năng của mùa giải Bỉ Mika Godts Ajax [64]
Bàn thắng của mùa giải Hà Lan Gyan de Regt Excelsior [65]

Tham khảo

  1. ^ "Netherlands » Eredivisie 2025/2026 » Schedule" [Hà Lan » Eredivisie 2025/2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2026.
  2. ^ "Telstar keert na 47 jaar terug in de Eredivisie, Willem II degradeert" [Telstar trở lại Eredivisie sau 47 năm, Willem II xuống hạng]. Voetbal International (bằng tiếng Hà Lan). ngày 1 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2025.
  3. ^ "Team Rockstars IT nieuwe mouwsponsor Ajax" [Team Rockstars IT trở thành nhà tài trợ tay áo mới của Ajax]. ajax.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 10 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2024.
  4. ^ "Feyenoord neemt afscheid van Adidas en kiest voor Castore" [Feyenoord chia tay Adidas và lựa chọn Castore]. vi.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 27 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2023.
  5. ^ "Fortuna vindt nieuwe kledingpartner in Robey" [Fortuna tìm được đối tác kinh doanh quần áo mới là Robey] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 30 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2023.
  6. ^ "NAC tankt vertrouwen bij OK met verlenging Hoofdsponsorschap" [NAC nhận được sự tin tưởng từ OK thông qua việc gia hạn hợp đồng tài trợ chính]. nac.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 8 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2024.
  7. ^ "Jacobs Elektro Groep ook in seizoen 2024/2025 Mouwsponsor van NAC Breda" [Jacobs Elektro Groep cũng là nhà tài trợ tay áo cho NAC Breda mùa giải 2024/2025]. nac.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 21 tháng 3 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
  8. ^ "No More Legea - Robey NEC Nijmegen 23-24 Home Kit Released" [Không còn Legea nữa - Áo đấu sân nhà Robey NEC Nijmegen mùa giải 23-24 đã được phát hành]. Footy Headlines. Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2023.
  9. ^ "Nexperia nieuwe hoofdpartner N.E.C." [Nexperia trở thành đối tác chính mới của N.E.C.]. nec-nijmegen.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 16 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2024.
  10. ^ "PEC Zwolle sluit vierjarig partnership met Voetbalshop.nl & adidas" [Câu lạc bộ PEC Zwolle ký kết thỏa thuận hợp tác bốn năm với Voetbalshop.nl và adidas]. Peczwolle.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 16 tháng 5 năm 2023. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2023.
  11. ^ "Nieuws | Jerdy Schouten nieuwe aanvoerder PSV" [Tin tức | Jerdy Schouten đội trưởng mới của PSV]. www.psv.nl (bằng tiếng Hà Lan). ngày 26 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2025.
  12. ^ "BUKO opnieuw stadionsponsor en shirtsponsor van Telstar" [BUKO tiếp tục là nhà tài trợ sân vận động và nhà tài trợ áo đấu của Telstar] (bằng tiếng Hà Lan). SC Telstar. ngày 26 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.
  13. ^ "Twente Sign Castore Deal" [Twente ký hợp đồng với Castore]. Footy Headlines. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2023.
  14. ^ "Elektramat nieuwe hoofdsponsor FC Twente" [Elektramat trở thành nhà tài trợ chính mới của FC Twente] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 28 tháng 6 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2023.
  15. ^ "No More Nike: FC Utrecht Castore Deal Confirmed" [Không còn hợp tác với Nike: FC Utrecht đã xác nhận thỏa thuận với Castore]. Footy Headlines. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2023.
  16. ^ "Francesco Farioli decides to leave Ajax" [Francesco Farioli quyết định rời Ajax]. AFC Ajax. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  17. ^ "John Heitinga appointed head coach of Ajax" [John Heitinga được bổ nhiệm làm huấn luyện viên trưởng của Ajax]. AFC Ajax. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  18. ^ "Paul Simonis vertrekt naar VfL Wolfsburg" [Paul Simonis rời đi để gia nhập VfL Wolfsburg] (bằng tiếng Hà Lan). Go Ahead Eagles. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  19. ^ "Melvin Boel nieuwe hoofdtrainer Go Ahead Eagles" [Melvin Boel trở thành huấn luyện viên trưởng mới của Go Ahead Eagles] (bằng tiếng Hà Lan). Go Ahead Eagles. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  20. ^ "PEC Zwolle en Johnny Jansen na het seizoen uit elkaar" [PEC Zwolle và Johnny Jansen đường ai nấy đi sau mùa giải]. PEC Zwolle (bằng tiếng Hà Lan). ngày 20 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  21. ^ "Henry van der Vegt nieuwe hoofdtrainer PEC Zwolle" [Henry van der Vegt huấn luyện viên trưởng mới của PEC Zwolle]. PEC Zwolle (bằng tiếng Hà Lan). ngày 7 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  22. ^ "N.E.C. vindt in Dick Schreuder nieuwe hoofdtrainer" [N.E.C. tìm được huấn luyện viên trưởng mới là Dick Schreuder] (bằng tiếng Hà Lan). N.E.C. ngày 22 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2025.
  23. ^ Twente, F. C. "FC Twente neemt afscheid van trainer Joseph Oosting" [FC Twente nói lời tạm biệt với huấn luyện viên Joseph Oosting]. FC Twente (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2025.
  24. ^ Twente, F. C. "John van den Brom nieuwe trainer FC Twente" [John van den Brom tân huấn luyện viên của FC Twente]. FC Twente (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2025.
  25. ^ "Hekkensluiter Heracles Almelo neemt afscheid van trainer Bas Sibum, ook directeur Nico-Jan Hoogma weg" [Đội bóng cuối bảng Heracles Almelo nói lời tạm biệt với huấn luyện viên Bas Sibum, giám đốc Nico-Jan Hoogma cũng rời đội]. De Telegraaf (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2025.
  26. ^ "Heracles Almelo stelt Ernest Faber aan" [Heracles Almelo bổ nhiệm Ernest Faber]. Heracles Almelo (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2025.
  27. ^ "Ajax ontslaat trainer Heitinga, technisch directeur Kroes stelt functie beschikbaar" [Ajax sa thải huấn luyện viên Heitinga, giám đốc kỹ thuật Kroes đang tìm kiếm người thay thế]. NOS (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  28. ^ "Grim sowieso tot winterstop interim-trainer Ajax, met vleugje Van Gaal" [Grim sẽ đảm nhiệm vị trí huấn luyện viên tạm quyền của Ajax cho đến kỳ nghỉ đông, với một chút ảnh hưởng từ Van Gaal]. NOS (bằng tiếng Hà Lan). Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2025.
  29. ^ a b "AZ neemt afscheid van trainer Martens, Echteld maakt seizoen af" [AZ chia tay huấn luyện viên Martens, Echteld kết thúc mùa giải] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 18 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2026.
  30. ^ a b "Óscar García neemt taken Fred Grim over" [Óscar García đảm nhận nhiệm vụ của Fred Grim] (bằng tiếng Hà Lan). ngày 8 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2026.
  31. ^ "Eredivisie Attacking Stats" [Thống kê tấn công Eredivisie]. Eredivisie. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2025.
  32. ^ "Eredivisie Attacking Stats" [Thống kê tấn công Eredivisie]. Eredivisie. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2026.
  33. ^ "Brynjólfur Willumsson named Player of the Month for August 2025". Eredivisie. ngày 12 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  34. ^ "Ruben van Bommel named Johan Cruyff Talent of the Month for August 2025". Eredivisie. ngày 12 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  35. ^ "Robin van Persie named first-ever winner of the Rinus Michels Manager of the Month Award". Eredivisie. ngày 13 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  36. ^ "Jordan Bos named Player of the Month for September". Eredivisie. ngày 4 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  37. ^ "Robin van Cruijsen named Johan Cruyff Talent of the Month for September". Eredivisie. ngày 3 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  38. ^ "Dick Lukkien named Rinus Michels Manager of the Month for September". Eredivisie. ngày 3 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  39. ^ "Ayase Ueda named Eredivisie Player of the Month for October". Eredivisie. ngày 1 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  40. ^ "Gjivai Zechiël named Johan Cruyff Talent of the Month". Eredivisie. ngày 31 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  41. ^ "Maarten Martens named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 31 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 11 năm 2025.
  42. ^ "Guus Til named Player of the Month for November". Eredivisie. ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
  43. ^ "Mika Godts named Johan Cruyff Talent of the Month". Eredivisie. ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
  44. ^ "Hendrie Krüzen named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
  45. ^ "Joey Veerman named Player of the Month for December". Eredivisie. ngày 7 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
  46. ^ "Mats Rots named Johan Cruyff Talent of the Month". Eredivisie. ngày 7 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
  47. ^ "Fred Grim named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 9 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
  48. ^ "Record holder: Joey Veerman named Player of the Month for the fourth time". Eredivisie. ngày 6 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2026.
  49. ^ "Shola Shoretire named Johan Cruyff Talent of the Month". Eredivisie. ngày 5 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2026.
  50. ^ "Maurice Steijn named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 6 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2026.
  51. ^ "Dennis Man named Player of the Month for February". Eredivisie. ngày 6 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
  52. ^ "Mika Godts named Johan Cruyff Talent of the Month for the second time". Eredivisie. ngày 5 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
  53. ^ "John van den Brom named Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 7 tháng 3 năm 2026. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2026.
  54. ^ "Jakob Breum named Player of the Month for March". Eredivisie. ngày 3 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2026.
  55. ^ "Bernt Klaverboer named Johan Cruyff Talent of the Month for the first time". Eredivisie. ngày 3 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2026.
  56. ^ "Dick Lukkien named Rinus Michels Manager of the Month for the second time". Eredivisie. ngày 2 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2026.
  57. ^ "Kayne van Oevelen named Player of the Month for April". Eredivisie. ngày 30 tháng 4 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
  58. ^ "Mika Godts named Johan Cruyff Talent of the Month for the third time". Eredivisie. ngày 1 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
  59. ^ "Peter Bosz named Rinus Michels Manager of the Month for the first time". Eredivisie. ngày 2 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2026.
  60. ^ "Anis Hadj Moussa named Player of the Month for May". Eredivisie. ngày 22 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 22 tháng 5 năm 2026.
  61. ^ "Gjivai Zechiël named Johan Cruyff Talent of the Month for the second time". Eredivisie. ngày 20 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2026.
  62. ^ "Ron Jans ends career as Rinus Michels Manager of the Month". Eredivisie. ngày 20 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2026.
  63. ^ "Ismael Saibari named Eredivisie Player of the Year". Eredivisie. ngày 25 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2026.
  64. ^ "Mika Godts named Johan Cruyff Talent of the Year". Eredivisie. ngày 25 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2026.
  65. ^ "Gyan de Regt bicycle kick voted Eredivisie Goal of the Year". Eredivisie. ngày 25 tháng 5 năm 2026. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2026.

Liên kết ngoài