Hamana, Hamamatsu
Giao diện
| Hamana 浜名区 | |
|---|---|
| — Quận — | |
Văn phòng hành chính quận Hamakita | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí quận Hamana trên bản đồ thành phố Hamamatsu | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí quận Hamana trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | Japan |
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Shizuoka |
| Thành phố | Hamamatsu |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 345,85 km2 (133,53 mi2) |
| Dân số (1 tháng 5, 2024) | |
| • Tổng cộng | 153,261 |
| • Mật độ | 440/km2 (1,100/mi2) |
| Điện thoại | 053-926-1111 |
| Địa chỉ văn phòng hành chính | Nishimisono 6-banchi, Hamana-ku, Hamamatsu, Shizuoka 434-8550 |
| Website | Website chính thức |
Hamana (
Tham khảo
- ^ "行政区の再編について" (bằng tiếng Nhật). www.city.hamamatsu.shizuoka.jp. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2024.
Lỗi Lua trong Mô_đun:Authority_control tại dòng 152: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).