Kê Tây
Kê Tây (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị nằm ở phía đông nam tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Thành phố này giáp Mẫu Đơn Giang về phía tây nam, Thất Đài Hà và Song Áp Sơn về phía bắc. Thành phố có diện tích 24.841 km², dân số năm 2020 là 1.502.060 người, mật độ dân số đạt 60,47 người/km².[1] Vùng đô thị có diện tích 2.208,5 km², dân số là 683.232 người. Mã số bưu chính của thành phố là 158100, mã vùng điện thoại là 0467. Địa cấp thị này nằm trong một khu vực khai thác mỏ than đá và ngành này có tầm quan trọng đối với kinh tế của Kê Tây.
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Kê Tây quản lý 9 đơn vị cấp huyện gồm 6 quận, 2 thành phố cấp huyện và 1 huyện.
- Quận: Kê Quan (鸡冠区), Hằng Sơn (恒山区), Thành Tử Hà (城子河区), Tích Đạo (滴道区), Lê Thụ (梨树区), Ma Sơn (麻山区).
- Thành phố cấp huyện: Mật Sơn (密山市), Hổ Lâm (虎林市).
- Huyện: Kê Đông (鸡东县).
| Bản đồ địa cấp thị Kê Tây | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm | Dân số (ước tính 2020)[1] | Diện tích (km²)[1] | Mật độ dân số (/km²)[1] |
| 1 | Kê Quan | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Jīguān Qū | 402.345 | 146,9 | 2.739 |
| 2 | Hằng Sơn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Héngshān Qū | 87.822 | 548,1 | 160,2 |
| 3 | Tích Đạo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Dīdào Qū | 65.980 | 501,4 | 131,6 |
| 4 | Lê Thụ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Líshù Qū | 39.833 | 408,9 | 97,42 |
| 5 | Thành Tử Hà | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Chéngzǐhé Qū | 69.951 | 179,3 | 390,1 |
| 6 | Ma Sơn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Máshān Qū | 17.301 | 416,3 | 41,56 |
| 7 | Hổ Lâm | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Hǔlín Shì | 267.870 | 11.730 | 22,84 |
| 8 | Mật Sơn | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Mìshān Shì | 339.103 | 7.572 | 44,78 |
| 9 | Kê Đông | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | Jīdōng Xiàn | 211.855 | 3.340 | 63,43 |
Thành phần dân tộc
Tỷ lệ thành phần dân tộc theo cuộc điều tra dân số năm 2000.
| Dân tộc | Số dân | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Hán | 1.852.345 | 95,19% |
| Triều Tiên | 50.580 | 2,6% |
| Mãn Châu | 33.512 | 1,7% |
| Mông Cổ | 4.184 | 0,22% |
| Hồi | 3.270 | 0,17% |
| Miêu | 408 | 0,02% |
| Xibe | 356 | 0,02% |
| Tráng | 308 | 0,02% |
| Thổ Gia | 229 | 0,01% |
| Khác | 865 | 0,05% |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Sơ khai hành chính Trung Quốc