Mẫu Đơn Giang
Giao diện
Mẫu Đơn Giang (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị nằm ở phía nam tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Thành phố này giáp Thất Đài Hà về phía bắc, Kê Tây về đông bắc, vùng Primorsky của Nga về phía đông, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên về phía nam và Cáp Nhĩ Tân về phía tây. Thành phố có diện tích 39.866 km², dân số năm 2020 là 2.290.208 người, mật độ dân số đạt 57,45 người/km².[1] Vùng đô thị có diện tích 2.495 km², dân số là 930.015 người. Mã số bưu chính của thành phố là 157000, mã vùng điện thoại là 0453.
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Mẫu Đơn Giang quản lý 10 đơn vị cấp huyện gồm 4 quận, 5 thành phố cấp huyện và 1 huyện.
- Quận: Ái Dân (爱民区), Đông An (东安区), Dương Minh (阳明区), Tây An (西安区).
- Thành phố cấp huyện: Tuy Phân Hà (绥芬河市), Ninh An (宁安市), Hải Lâm (海林市), Mục Lăng (穆棱市), Đông Ninh (东宁市).
- Huyện: Lâm Khẩu (林口县).
| Bản đồ địa cấp thị Mẫu Đơn Giang | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| # | Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm | Dân số (ước tính 2003) | Diện tích (km²) | Mật độ dân số (/km²) | |
| 1 | Ái Dân | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Àimín Qū | 230.000 | 359 | 641 | |
| 2 | Đông An | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dōng'ān Qū | 180.000 | 566 | 318 | |
| 3 | Dương Minh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Yángmíng Qū | 160.000 | 358 | 447 | |
| 4 | Tây An | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Xī'ān Qū | 210.000 | 325 | 646 | |
| 5 | Mục Lăng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Mùlíng Shì | 330.000 | 6.094 | 54 | |
| 6 | Tuy Phân Hà | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Suífēnhé Shi | 60.000 | 427 | 141 | |
| 7 | Hải Lâm | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hǎilín Shì | 440.000 | 9.877 | 45 | |
| 8 | Ninh An | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Níng'ān Shì | 440.000 | 7.870 | 56 | |
| 9 | Đông Ninh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dōngníng Shì | 210.000 | 7.368 | 29 | |
| 10 | Lâm Khẩu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Línkǒu Xiàn | 450.000 | 7.191 | 63 | |
Tham khảo
- ^ "China: Hēilóngjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2026.
