Đại Khánh
Giao diện
Đại Khánh (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị nằm ở phía tây nam tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 21.184 km² (vùng đô thị 5.107 km²), dân số năm 2020 là 2.781.562 người[1], trong đó đô thị có 1.754.655 người, chủ yếu là dân tộc Hán và 31 dân tộc thiểu số khác như Mãn Châu, Mông Cổ, Triều Tiên và Hồi. Mật độ dân số là 131,3 người/km², mật độ đô thị là 343,6 người/km².
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Đại Khánh quản lý 9 đơn vị hành chính gồm 5 quận, 3 huyện và 1 huyện tự trị.
- Quận: Tát Nhĩ Đồ (萨尔图区), Hồng Cương (红岗区), Long Phượng (龙凤区), Nhượng Hồ Lộ (让胡路区), Đại Đồng (大同区).
- Huyện: Lâm Điện (林甸县), Triệu Châu (肇州县), Triệu Nguyên (肇源县).
- Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Dorbod (杜尔伯特蒙古族自治县).
| Bản đồ địa cấp thị Đại Khánh | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên đơn vị hành chính | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[1] |
Diện tích (km²)[1] |
Mật độ (/km²)[1] |
| Tát Nhĩ Đồ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Sà'ěrtú Qū | 327.192 | 494,2 | 662,1 |
| Long Phượng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lóngfèng Qū | 524.606 | 396,2 | 1.324 |
| Nhượng Hồ Lộ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Rànghúlù Qū | 592.603 | 1.191 | 497,6 |
| Đại Đồng | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dàtóng Qū | 180.266 | 2.337 | 77,14 |
| Hồng Cương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hónggǎng Qū | 129.988 | 636,6 | 204,2 |
| Triệu Châu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Zhàozhōu Xiàn | 306.036 | 2.445 | 125,2 |
| Triệu Nguyên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Zhàoyuán Xiàn | 330.340 | 4.145 | 79,7 |
| Lâm Điện | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Líndiàn Xiàn | 191.238 | 3.494 | 54,73 |
| Dorbod | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dù'ěrbótè Měnggǔzú Zìzhìxiàn | 199.293 | 6.045 | 32,97 |
Tham khảo
- ^ a ă â b "China: Hēilóngjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2026.
