Song Áp Sơn
Giao diện
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Song Áp Sơn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị nằm ở phía đông tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc. Thành phố này giáp Giai Mộc Tư về phía bắc, Thất Đài Hà về phía tây nam, Kê Tây về phía nam, các vùng Khabarovsk và Primorsky của Nga về phía đông. Thành phố có diện tích 26.483 km², dân số năm 2020 là 1.208.803 người[1], mật độ dân số đạt 45,6 người/km². Mã số bưu chính của thành phố là 155000, mã vùng điện thoại là 0469. Địa cấp thị này nằm trong khu vực khai thác mỏ than đá.
Các đơn vị hành chính
Địa cấp thị Song Áp Sơn quản lý 8 đơn vị cấp huyện gồm 4 quận và 4 huyện.
- Quận: Tiêm Sơn (尖山区), Lĩnh Đông (岭东区), Tứ Phương Đài (四方台区), Bảo Sơn (宝山区).
- Huyện: Tập Hiền (集贤县), Bảo Thanh (宝清县), Hữu Nghị (友谊县), Nhiêu Hà (饶河县).
| # | Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm | Dân số (2020)[1] | Diện tích (km²)[1] | Mật độ dân số (/km²)[1] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêm Sơn | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Jiānshān Qū | 262.359 | 118,8 | 2.208 |
| 2 | Lĩnh Đông | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lǐngdōng Qū | 27.498 | 740,7 | 37,12 |
| 3 | Tứ Phương Đài | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Sìfāngtái Qū | 39.550 | 185,5 | 213,2 |
| 4 | Bảo Sơn | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bǎoshān Qū | 72.475 | 422,1 | 171,7 |
| 5 | Tập Hiền | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Jíxián Xiàn | 243.945 | 2.453 | 99,45 |
| 6 | Hữu Nghị | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Yǒuyì Xiàn | 101.080 | 1.809 | 55,88 |
| 7 | Bảo Thanh | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bǎoqīng Xiàn | 331.377 | 8.943 | 37,05 |
| 8 | Nhiêu Hà | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Ráohé Xiàn | 130.519 | 7.940 | 16,44 |
Tham khảo
- ^ a ă â b "China: Hēilóngjiāng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2022.
