Tầng Thanet
Giao diện
| Hệ/ Kỷ |
Thống/ Thế |
Bậc / Kỳ |
Tuổi (Ma) | |
|---|---|---|---|---|
| Neogen | Miocen | Aquitane | trẻ hơn | |
| Paleogen | Oligocen | Chatti | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |
| Rupel | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Eocen | Priabona | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | ||
| Barton | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Lutetia | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Ypres | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Paleocen | Thanet | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | ||
| Seland | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Đan Mạch | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Creta | Thượng | Maastricht | cổ hơn | |
| Phân chia Paleogen theo ICS, 8/2018.[1] | ||||
Tầng Thanet (còn gọi là tầng Landen (Dumont, 1839) hay tầng Heers (Dumont, 1839) - lấy theo tên gọi của các làng nhỏ tương ứng ở đông bắc Bỉ[2]) là tầng cuối cùng của thế Paleocen, tương ứng với phân thế Hậu Paleocen. Nó kéo dài từ khoảng 59,2 ± 0,2 triệu năm trước (Ma) tới khoảng 56,0 ± 0,2 Ma.
Quần thực vật Sézanne là tập hợp hóa thạch được bảo tồn trong các trầm tích đá vôi nước ngọt tại Sézanne, tích lũy lại trong thời kỳ của tầng Thanet, khi mà châu Âu nằm trong hu vực có khí hậu nhiệt đới.
Tên gọi của tầng này được đặt theo tên gọi của dải cát Thanet, đảo Thanet, Kent, Anh.[3]
Tham khảo
Lưu ý
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Thông tin tại popups.ulg.ac.beLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
- ^ Thanetian-Stage
| Kỷ Paleogen | ||
|---|---|---|
| Paleocen | Eocen | Oligocen |
| Đan Mạch | Seland Thanet |
Ypres | Lutetia Barton | Priabona |
Rupel | Chatti |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.