Tầng Priabona
Giao diện
| Hệ/ Kỷ |
Thống/ Thế |
Bậc / Kỳ |
Tuổi (Ma) | |
|---|---|---|---|---|
| Neogen | Miocen | Aquitane | trẻ hơn | |
| Paleogen | Oligocen | Chatti | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |
| Rupel | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Eocen | Priabona | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | ||
| Barton | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Lutetia | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Ypres | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Paleocen | Thanet | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | ||
| Seland | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Đan Mạch | Lỗi biểu thức: Dư toán tử round - Lỗi biểu thức: Dư toán tử round | |||
| Creta | Thượng | Maastricht | cổ hơn | |
| Phân chia Paleogen theo ICS, 8/2018.[1] | ||||
Tầng Priabona (còn gọi là tầng Jackson[2] hay tầng Runangan[3]) là tầng cuối cùng của thế Eocen. Tầng này trải dài trong khoảng thời gian từ 37,8 ± 0,1 triệu năm trước (Ma) tới 33,9 ± 0,1 Ma. Tên gọi của tầng này lấy theo tên gọi của Priabona, một khu vực thuộc Vicenza, Ý.
Tầng này bắt đầu khi có các hóa thạch của Chiasmolithus oamaruensis và kết thúc trước khi có hóa thạch của trùng lỗ phù du Hantkenina.
Xem thêm
- Danh sách các di chỉ chứa hóa thạch (với liên kết tới trang web)
Tham khảo
Ghi chú
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Một khu vực thuộc bang Mississippi, Hoa Kỳ
- ^ Do Finlay và Marwick đặt ra năm 1947
| Kỷ Paleogen | ||
|---|---|---|
| Paleocen | Eocen | Oligocen |
| Đan Mạch | Seland Thanet |
Ypres | Lutetia Barton | Priabona |
Rupel | Chatti |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.