iPhone 13 Pro
iPhone 13 Pro và iPhone 13 Pro Max là bộ đôi điện thoại thông minh thuộc dòng iPhone được Apple ra mắt vào ngày 14 tháng 9 năm 2021, cùng với bộ đôi iPhone 13 và iPhone 13 Mini. Bộ đôi này là phiên bản kế nhiệm của bộ đôi iPhone 12 Pro và iPhone 12 Pro Max với một số nâng cấp.
| Tập tin:IPhone 13 Pro vector.svg iPhone 13 Pro màu Sierra Blue | |
| Nhãn hiệu | Apple Inc. |
|---|---|
| Nhà sản xuất |
|
| Khẩu hiệu | Oh. So. Pro. |
| Thế hệ | Thứ 15 |
| Phát hành lần đầu | 24 tháng 9 năm 2021 |
| Ngưng sản xuất | 7 tháng 9 năm 2022 |
| Sản phẩm trước | iPhone 12 Pro / iPhone 12 Pro Max |
| Sản phẩm sau | iPhone 14 Pro / iPhone 14 Pro Max |
| Có liên hệ với | iPhone 13 / iPhone 13 mini iPhone SE (thế hệ thứ 3) |
| Kiểu máy |
|
| Dạng máy | Slate |
| Kích thước | iPhone 13 Pro: 6.1 inch iPhone 13 Pro Max: 6.7 inch |
| Khối lượng | iPhone 13 Pro: 204 gam iPhone 13 Pro Max: 240 gam |
| Hệ điều hành | Gốc: iOS 15 Hiện tại: iOS 26.5, ra mắt ngày Lỗi biểu thức: Dấu phân cách “?” không rõ ràng năm 2025 |
| SoC | A15 Bionic |
| CPU | 6 nhân (2x3.22 GHz Avalanche + 4xX.X GHz Blizzard) |
| GPU | Apple GPU 5 nhân |
| Modem | Qualcomm X60 5G |
| Bộ nhớ | 6 GB [3] |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB, 256 GB, 512 GB, và 1 TB |
| Sạc | Sạc nhanh Lightning 20W, sạc không dây chuẩn Qi 7.5W, sạc không dây MagSafe 15W |
| Màn hình |
|
| Máy ảnh sau |
|
| Âm thanh | Spatial Audio, Dolby Atmos, và loseless (Apple Music) |
| Chuẩn kết nối | Wi‑Fi 6 (802.11ax) |
| Khác | Gọi âm thanh hoặc video FaceTime, kháng nước, bụi tiêu chuẩn IP68, cổng nối USB-C - Lightning |
| Website | www |
Bộ đôi này đã ngừng sản xuất vào ngày 7 tháng 9 năm 2022, cùng với iPhone 11 và iPhone 12 mini, sau khi iPhone 14 và iPhone 14 Pro được công bố
Tính năng
Thiết kế
Thiết kế của iPhone 13 Pro không quá khác biệt với iPhone 12 Pro, mặt trước là màn hình tràn viền có phần khoét màn hình đặt camera TrueDepth, mặt lưng kính nhám, khung máy vuông vức làm từ thép không gỉ. Sự khác biệt nằm ở cụm ba camera mặt sau lớn hơn trước chiếm tới một nửa chiều rộng của máy; phần khoét màn hình mặt trước được thu nhỏ lại. iPhone 13 Pro có 4 phiên bản màu sắc khác nhau, màu sắc mới là Sierra Blue có tông màu tương tự với Pacific Blue trên iPhone 12 Pro trước đó.
| Màu sắc | Tên gọi |
|---|---|
| Silver | |
| Graphite | |
| Gold | |
| Sierra Blue | |
| Alpine Green |
Bộ xử lý
Cả 2 phiên bản 13 Pro và 13 Pro Max đều được trang bị con chip Apple A15 Bionic với 16 nhân tăng tốc trí tuệ nhân tạo neural engine với khả năng tính toán 15,8 ngàn tỷ phép tính mỗi giây, đều có bộ nhớ cache tăng gấp đôi so với trước và có engine xử lý hình ảnh mới. Điểm đặc biệt ở iPhone 13 Pro và 13 Pro Max còn ấn tượng hơn khi được bổ sung thêm một nhân đồ họa so với iPhone 13 / 13 Mini. Theo Apple, con chip A15 được trang bị trên iPhone 13 Pro và 13 Pro Max có CPU mạnh hơn 50% so với đối thủ mạnh nhất, trong khi GPU vì có đến 5 nhân so với 4 nhân của dòng 13 / 13 Mini nên mạnh hơn đến 50% so với đối thủ cạnh tranh.[8] Cả hai mẫu Pro và Pro Max đều được trang bị dung lượng RAM 6GB như thế hệ tiền nhiệm.
Màn hình
Màn hình iPhone 13 Pro được nâng cấp tần số quét lên tới 120 Hz dựa trên công nghệ ProMotion, máy có thể linh hoạt thay đổi tần số quét giúp tiết kiệm pin, tránh vấn đề hao pin khi tần số quét màn hình cao. Độ sáng màn hình được nâng lên 1000 nit hiển thị ngoài trời.
Màn hình OLED trên cả hai mẫu đều có cùng kích thước như năm ngoái lần lượt là 6,1 inch và 6,7 inch, nhưng có phần khoét màn hình nhỏ hơn một chút để cung cấp nhiều không gian hơn trên thanh trạng thái iOS.
Camera
Camera trên dòng iPhone 13 Pro và 13 Pro Max được nâng cấp mạnh mẽ. Apple trang bị phần cứng mới, kết hợp tối ưu thuật toán AI, mang đến chất lượng hình ảnh ấn tượng. Chế độ chụp đêm trên toàn bộ ba ống kính, do đó linh hoạt hơn, có thể sử dụng trong nhiều tình huống hơn. 2 model Pro có "cảm biến lớn nhất trên smartphone", điểm ảnh tăng lên đến 1,9 μm, khẩu độ ƒ/1.5. Với phần cứng như vậy, Apple cho biết khả năng chụp ảnh thiếu sáng trên iPhone 13 Pro Max tăng gấp 2,2 lần so với iPhone 12 Pro Max.
Ở iPhone 13 Pro và 13 Pro Max, Apple giới thiệu chế độ quay video mới hoàn toàn có tên Cinematic Mode. Nó có khả năng tự động điều chỉnh tiêu cự, chuyển lấy nét từ chủ thể này sang chủ thể khác (focus rack). AI được đào tạo theo kỹ thuật quay phim cổ điển, sẽ tự động phát hiện chủ thể cần lấy nét focus rack theo thời gian thực. Phần còn lại là kết hợp học máy với sự chênh lệch giữa các ống kính để tạo ra hiệu ứng chiều sâu cho video. Đây là kỹ thuật quen thuộc của các bộ phim điện ảnh hoặc truyền hình, được quay bởi hệ thống camera chuyên dụng. Một số smartphone khác cũng từng làm được điều này, nhưng lần đầu tiên xuất hiện trong iPhone.
Apple đã trang bị camera góc siêu rộng có khẩu độ ƒ/1.8 (khả năng chụp sáng cải thiện thêm 92% so với tiền nhiệm), góc 120 độ, kết hợp với ống kính mới và hệ thống lấy nét tự động, có khả năng chụp vật thể ở khoảng cách tối thiểu 2 cm, Apple gọi đây là Chế độ chụp cận cảnh (macrophotography). Ở ống kính Tele, Apple tăng khả năng zoom quang học cả hai dòng 13 Pro và 13 Pro Max lên đến 3x, tiêu cự tương đương 77 mm, do đó vật thể khi zoom bằng ống kính tele sẽ gần hơn.
Về phía phần mềm, Apple tích hợp phần tính năng tương tự bộ lọc nhưng chuyên nghiệp: Công cụ chỉnh sửa Photographic Styles. Tính năng này tương tự Adobe Lightroom, hỗ trợ người dùng chỉnh sửa hậu kỳ sau khi chụp ảnh. Thuật toán của iPhone quyết định những phần cục bộ nào nên được tinh chỉnh, trong khi vẫn để nguyên những thứ như bầu trời, bãi biển, nhà cửa, xe cộ,... Trong phiên bản iOS 15 sắp tới, Apple mang đến định dạng Video ProRes chỉ có trên iPhone 13 Pro và 13 Pro Max. Về cơ bản, ProRes là chuẩn video mới, độ phân giải lên đến Ultra HD 4K, mang theo nhiều thông tin hơn, giúp người dùng có thể dễ dàng chỉnh sửa trong các phần mềm chuyên dụng như Apple Final Cut Pro và Adobe Premiere Pro. Tuy nhiên, ở bản dung lượng 128 GB bị giới hạn quay ProRes ở độ phân giải 1080p 30fps.
Thời lượng pin
Pin của iPhone 13 Pro kéo dài lâu hơn tới 1.5 giờ so với iPhone 12 Pro và pin của iPhone 13 Pro Max kéo dài hơn tới 2.5 giờ so với iPhone 12 Pro Max.
Theo Apple, iPhone 13 Pro hỗ trợ xem video lên đến 22 giờ, xem video trực tuyến 20 giờ và nghe nhạc lên đến 75 giờ. Trong khi các con số này ở iPhone 12 Pro chỉ là 17, 11 và 65 giờ. Còn với iPhone 13 Pro Max, người dùng có thể sử dụng điện thoại xem video trong 28 giờ (xem video trực tuyến 25 giờ) và nghe nhạc trong thời gian lên tới 95 giờ.
Cả 4 mẫu iPhone 13 mới sẽ tiếp tục hỗ trợ sạc MagSafe ở mức tối đa 15W hoặc có thể được sạc bằng bộ sạc không dây chuẩn Qi với công suất 7.5W. Tính năng sạc nhanh của các điện thoại này yêu cầu bộ sạc 20W trở lên và cáp USB-C tương thích.
Kết nối
iPhone 13 Pro và 13 Pro Max được nâng cấp hỗ trợ kết nối 5G (sub-6 GHz và mmWave) nhờ modem Qualcomm X60, mở rộng dải băng tần, giúp gia tăng khả năng kết nối và tốc độ truy cập ở nhiều quốc gia khác trên thế giới.
Phần mềm
Máy được cài đặt sẵn iOS 15 khi xuất xưởng.
Đánh giá
iPhone 13 Pro và 13 Pro Max được đánh giá cao về chất lượng camera, thời lượng pin, nhưng chưa có nhiều cải tiến thực sự đáng chú ý. Xét tổng thể, Tom's Guide chấm 5 sao cho iPhone 13 Pro Max, còn iPhone 13 và iPhone 13 Pro đạt 4,5 sao. The Verge cho điểm 9/10 cả hai mẫu 13 Pro. Tương tự, CNET cho điểm 9,2, trong khi Engadget chấm điểm chung 91/100.[9]
Dòng sản phẩm
| Dòng thời gian của các mẫu iPhone |
|---|
| <timeline>
DateFormat=mm/dd/yyyy Define $start = 04/01/2007 Define $now = 08/09/2026 Define $later = 05/09/2027 Define $skip = at:end # Force a blank line Define $dayunknown = 15 # what day to use if it's actually not known Period = from:$start till:$later ImageSize= width:1000 height:auto barincrement:20 TimeAxis = orientation:horizontal PlotArea = right:1 left:1 bottom:115 top:1 Colors = id:bg value:white
id:lightline value:rgb(0.9,0.9,0.9)
id:lighttext value:rgb(0.5,0.5,0.5)
id:server value:rgb(0.8,0.8,0.9)
id:phone2g value:rgb(1, 0.625, 1) Legend:iPhone_2G
id:phone3g value:rgb(1, 0.4, 0.8) Legend:iPhone_3G
id:phone3gs value:rgb(0.9, 0.2, 0.8) Legend:iPhone_3GS
id:phone4 value:rgb(1, 0.4, 0.6) Legend:iPhone_4
id:phone4s value:rgb(0.9, 0.4, 0.4) Legend:iPhone_4S
id:phone5 value:rgb(1, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5
id:phone5c value:rgb(0.9, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5C
id:phone5s value:rgb(0.7, 0.6, 0.4) Legend:iPhone_5S
id:phone6 value:rgb(1, 0.8, 0.2) Legend:iPhone_6
id:phone6s value:rgb(0.9, 0.75, 0.2) Legend:iPhone_6S
id:phonese value:rgb(0.5, 0.8, 0.2) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_1)
id:phone7 value:rgb(0.95, 0.95, 0) Legend:iPhone_7
id:phone8 value:rgb(0.8, 0.9, 0.2) Legend:iPhone_8
id:phonex value:rgb(0.425, 0.925, 0.525) Legend:iPhone_X
id:phonexs value:rgb(0.525, 0.825, 0.675) Legend:iPhone_XS
id:phonexr value:rgb(0.7, 0.9, 0.7) Legend:iPhone_XR
id:phone11 value:rgb(0.7, 0.9, 0.9) Legend:iPhone_11
id:phone11pro value:rgb(0.5, 0.7, 0.9) Legend:iPhone_11_Pro
id:phonese2 value:rgb(0.4, 0.8, 0.45) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_2)
id:phone12 value:rgb(0.555, 0.555, 0.925) Legend:iPhone_12
id:phone12pro value:rgb(0.4, 0.4, 0.9) Legend:iPhone_12_Pro
id:phone13 value:rgb(1, 0.65, 0.65) Legend:iPhone_13
id:phone13pro value:rgb(1, 0.45, 0.45) Legend:iPhone_13_Pro
id:phonese3 value:rgb(1, 0.95, 0.55) Legend:iPhone_SE_(thế_hệ_3)
id:phone14 value:rgb(0.725, 0.575, 0.775) Legend:iPhone_14
id:phone14pro value:rgb(0.825, 0.625, 0.875) Legend:iPhone_14_Pro
id:phone15 value:rgb(0.35, 0.55, 0.95) Legend:iPhone_15
id:phone15pro value:rgb(0.35, 0.55, 0.85) Legend:iPhone_15_Pro
id:current value:rgb(0.9, 0.9, 0.9)
id:divider value:rgb(0.3, 0.3, 0.3)
LineData = layer:front from:start till:end atpos:836 width:0.8 from:start till:end atpos:310 width:0.8 BarData = barset:entry barset:regular barset:premium
width:15 textcolor:black shift:(5,-5) anchor:from fontsize:s
barset:entry at:start fontsize:M text:"Dòng rút gọn" barset:break at:09/20/2013 text:"5C" color:phone5c from:03/18/2014 till:09/09/2015 text:"8 GB" color:phone5c from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"16 GB" color:phone5c from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"32 GB" barset:break at:03/31/2016 text:"SE (thế hệ 1)" color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"16 GB" color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phonese from:03/31/2016 till:03/24/2017 text:"64 GB" color:phonese from:03/24/2017 till:09/12/2018 text:"128 GB" barset:break at:04/24/2020 text:"SE (thế hệ 2)" color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"64 GB" color:phonese2 from:04/24/2020 till:03/08/2022 text:"128 GB" color:phonese2 from:04/24/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" barset:break at:03/18/2022 text:"SE (thế hệ 3)" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"64 GB" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"128 GB" color:phonese3 from:03/18/2022 till:$now text:"256 GB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end
barset:regular at:start fontsize:M text:"Dòng phổ thông" barset:break $skip at:06/29/2007 text:"iPhone (1st)" color:phone2g from:06/29/2007 till:09/05/2007 text:"4 GB" color:phone2g from:06/29/2007 till:07/11/2008 text:"8 GB" color:phone2g from:02/05/2008 till:07/11/2008 text:"16 GB" at:07/11/2008 text:"3G" color:phone3g from:07/11/2008 till:06/07/2010 text:"8 GB" color:phone3g from:07/11/2008 till:06/08/2009 text:"16 GB" at:06/19/2009 text:"3GS" color:phone3gs from:06/24/2010 till:09/12/2012 text:"8 GB" color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"16 GB" color:phone3gs from:06/19/2009 till:06/24/2010 text:"32 GB" at:06/24/2010 text:"4" color:phone4 from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"8 GB" color:phone4 from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"16 GB" color:phone4 from:06/24/2010 till:10/04/2011 text:"32 GB" at:10/14/2011 text:"4S" color:phone4s from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"8 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/10/2013 text:"16 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/12/2012 text:"32 GB" color:phone4s from:10/14/2011 till:09/12/2012 text:"64 GB" at:09/20/2013 text:"5S" color:phone5s from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"16 GB" color:phone5s from:09/20/2013 till:03/21/2016 text:"32 GB" color:phone5s from:09/20/2013 till:09/09/2014 text:"64 GB" barset:break at:09/21/2012 text:"5" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"16 GB" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"32 GB" color:phone5 from:09/21/2012 till:09/10/2013 text:"64 GB" barset:break at:09/19/2014 text:"6" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6 from:03/10/2017 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB" at:09/19/2014 text:"6 Plus" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6 from:09/19/2014 till:09/09/2015 text:"128 GB" at:09/25/2015 text:"6S" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB" at:09/25/2015 text:"6S Plus" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"16 GB" color:phone6s from:09/16/2016 till:09/12/2018 text:"32 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/07/2016 text:"64 GB" color:phone6s from:09/25/2015 till:09/12/2018 text:"128 GB" at:09/16/2016 text:"7" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB" at:09/16/2016 text:"7 Plus" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"32 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/10/2019 text:"128 GB" color:phone7 from:09/16/2016 till:09/12/2017 text:"256 GB" barset:break at:09/22/2017 text:"8" color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB" color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB" color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:09/22/2017 text:"8 Plus" color:phone8 from:09/22/2017 till:04/15/2020 text:"64 GB" color:phone8 from:09/10/2019 till:04/15/2020 text:"128 GB" color:phone8 from:09/22/2017 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:10/26/2018 text:"XR" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"64 GB" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phonexr from:10/26/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" at:09/20/2019 text:"11" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"64 GB" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone11 from:09/20/2019 till:09/14/2021 text:"256 GB" at:10/23/2020 text:"12" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"64 GB" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone12 from:10/23/2020 till:09/12/2023 text:"256 GB" at:11/13/2020 text:"12 Mini" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"64 GB" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone12 from:11/13/2020 till:09/07/2022 text:"256 GB" barset:break at:09/24/2021 text:"13" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"128 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"256 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:$now text:"512 GB" at:09/24/2021 text:"13 Mini" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone13 from:09/24/2021 till:09/12/2023 text:"512 GB" at:09/16/2022 text:"14" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"128 GB" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"256 GB" color:phone14 from:09/16/2022 till:$now text:"512 GB" at:10/07/2022 text:"14 Plus" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"128 GB" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"256 GB" color:phone14 from:10/07/2022 till:$now text:"512 GB" at:09/22/2023 text:"15" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" at:09/22/2023 text:"15 Plus" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15 from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip $skip $skip $skip $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end
barset:premium at:start fontsize:M text:"Dòng cao cấp" barset:break at:11/03/2017 text:"X" color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"64 GB" color:phonex from:11/03/2017 till:09/12/2018 text:"256 GB" barset:break at:09/21/2018 text:"XS" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB" at:09/21/2018 text:"XS Max" color: phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"64 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"256 GB" color:phonexs from:09/21/2018 till:09/10/2019 text:"512 GB" barset:break at:09/20/2019 text:"11 Pro" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB" at:09/20/2019 text:"11 P M" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"64 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"256 GB" color:phone11pro from:09/20/2019 till:10/13/2020 text:"512 GB" barset:break at:10/23/2020 text:"12 Pro" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" color:phone12pro from:10/23/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB" at:11/13/2020 text:"12 P M" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"128 GB" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"256 GB" color:phone12pro from:11/13/2020 till:09/14/2021 text:"512 GB" barset:break at:09/24/2021 text:"13 Pro" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB" at:09/24/2021 text:"13 P M" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"128 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"256 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"512 GB" color:phone13pro from:09/24/2021 till:09/07/2022 text:"1 TB" barset:break at:09/16/2022 text:"14 Pro" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB" at:09/16/2022 text:"14 P M" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"128 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"256 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"512 GB" color:phone14pro from:09/16/2022 till:09/12/2023 text:"1 TB" barset:break at:09/22/2023 text:"15 Pro" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"128 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB" at:09/22/2023 text:"15 P M" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"256 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"512 GB" color:phone15pro from:09/22/2023 till:$now text:"1 TB" barset:break $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end $skip color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end color:current from:$now till:end </timeline> |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Zhang, Jane (ngày 26 tháng 8 năm 2021). "As the iPhone 13 launch nears, Apple supplier Foxconn rushes to hire 200,000 more workers". South China Morning Post.
- ^ "Luxshare Precision Brought Into 'iPhone 13' Supply Chain as Apple Strives to Meet Targets". IPhone in Canada. ngày 24 tháng 8 năm 2021.
- ^ "iPhone 13 Models Have the Same Amount of RAM as iPhone 12 Models". MacRumors.com. ngày 20 tháng 9 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2021.
- ^ "Apple iPhone 12 OLED display panel Samsung & LG". Gizmochina. ngày 15 tháng 10 năm 2020.
- ^ a b "Samsung Reportedly Begins Production of 120Hz Display for Upcoming iPhone 13 Pro Models". Macrumors. ngày 29 tháng 5 năm 2021.
- ^ "Apple iPhone 13 Pro". apple. ngày 14 tháng 9 năm 2021.
- ^ "iPhone 13 Pro". ngày 14 tháng 9 năm 2021.
- ^ "Pure. Pro. Power. A15 Bionic is the world's fastest smartphone chip". iPhone 13 Pro. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2021.
- ^ "iPhone 13 được khen và bị chê những gì". Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2021.
- ^ Apple Inc. (2007–2023). iPhone News - Newsroom Archive. Retrieved July 23, 2020.