Bản mẫu:Infobox organization Bản mẫu:FIFA confederations Liên đoàn các hiệp hội bóng đá châu Âu (tiếng Anh: Union of European Football Associations, viết tắt là UEFA Bản mẫu:IPAc-en Bản mẫu:Respell; tiếng Pháp: Union des associations européennes de football;[lower-alpha 1] tiếng Đức: Union der europäischen Fußballverbände),[lower-alpha 2] cũng được gọi là Liên đoàn bóng đá châu Âu, là một trong sáu cơ quan quản lý châu lục về bóng đá. Đây là cơ quan quản lý bóng đá, bóng đá trong nhàbóng đá bãi biển ở châu Âu và bao gồm 55 thành viên hiệp hội quốc gia.

UEFA bao gồm các hiệp hội bóng đá quốc gia của châu Âu và điều hành các giải đấu đội tuyển quốc gia và câu lạc bộ bao gồm Giải vô địch bóng đá châu Âu, UEFA Nations League, UEFA Champions League, UEFA Europa League, UEFA Conference LeagueSiêu cúp bóng đá châu Âu, đồng thời kiểm soát tiền thưởng, các quy định cũng như bản quyền truyền thông đối với các giải đấu đó.

Henri Delaunay là tổng thư ký đầu tiên trong khi Ebbe Schwartzchủ tịch đầu tiên. Chủ tịch hiện nay là Aleksander Čeferin, cựu chủ tịch Hiệp hội bóng đá Slovenia, người được bầu là chủ tịch thứ bảy của UEFA tại Đại hội UEFA đặc biệt lần thứ 12 ở Athens vào tháng 9 năm 2016, đồng thời trở thành phó chủ tịch FIFA.[1]

Lịch sử và thành viên

Tập tin:Henri Delaunay02.jpg
Chân dung Henri Delaunay, tổng thư ký Liên đoàn Thể dục và Thể thao các tổ chức bảo trợ của Pháp, sau đó là Liên đoàn Bóng đá Pháp.

Ngày 15 tháng 6 năm 1954, các hiệp hội bóng đá Ý, Pháp và Bỉ đã thống nhất thành lập UEFA tại Basel, Thụy Sĩ.[2][3][4][5] Buổi họp thành lập có sự tham gia của 25 thành viên. 6 hiệp hội khác tuy không có mặt nhưng vẫn được công nhận là thành viên sáng lập, nâng tổng số lên 31.[6] Vào giữa những năm 1990, sự tan rã của Liên Xô, Nam TưTiệp Khắc đã dẫn đến sự ra đời của nhiều quốc gia mới. UEFA đã chào đón các thành viên mới này, nâng tổng số thành viên lên hơn 50.

Trụ sở chính của UEFA ban đầu đặt tại Paris, Pháp. Sau đó, năm 1960, tổ chức chuyển trụ sở đến Bern.[7] Năm 1995, UEFA lại di dời trụ sở đến Nyon, Thụy Sĩ. Từ 1995 đến 1999, UEFA hoạt động tại các văn phòng tạm thời ở Nyon trong khi trụ sở hiện tại đang được xây dựng.[8]

Tư cách thành viên UEFA gần như tương đồng với việc được công nhận là một quốc gia có chủ quyền ở châu Âu. 48 trong số 55 thành viên UEFA là các quốc gia thành viên có chủ quyền của Liên hợp quốc. Tuy nhiên, cũng có một số trường hợp ngoại lệ. Monaco, một quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc, và Thành phố Vatican, một quốc gia quan sát viên không phải là thành viên của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc, không phải là thành viên của UEFA. UEFA không chỉ bao gồm các quốc gia có chủ quyền mà còn có các thành viên là khu vực thuộc một quốc gia lớn hơn. Những khu vực này gồm các quốc gia như Anh, Bắc Ireland, Scotlandxứ Wales (Vương quốc Anh), Gibraltar (Lãnh thổ hải ngoại của Anh), Quần đảo Faroe (lãnh thổ tự trị trong Vương quốc Đan Mạch) và Kosovo (quốc gia được công nhận hạn chế). Tại các khu vực này, chính quyền địa phương thường đóng vai trò quản lý thể thao, phối hợp với cơ quan thành viên UEFA. Trước đây, UEFA đã từ chối tư cách thành viên cho các khu vực không được coi là quốc gia có chủ quyền, như Jersey.[9]

Ngoài các quốc gia châu Âu, UEFA còn có các thành viên thuộc các khu vực khác như Azerbaijan, Georgia, KazakhstanThổ Nhĩ Kỳ. Một số quốc gia khác tuy không nằm hoàn toàn trong châu Âu nhưng được coi là một phần của châu Âu về văn hóa và chính trị, ví dụ như SípArmenia. UEFA cũng có các thành viên từng là thành viên của Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC). Ví dụ điển hình là Israel (bị cấm tham gia AFC vào năm 1974) và Kazakhstan.

Một số hiệp hội thành viên UEFA có quy định đặc biệt cho phép các đội bóng bên ngoài lãnh thổ của họ tham gia giải đấu "trong nước". Ví dụ điển hình là AS Monaco, tuy là một thực thể có chủ quyền riêng biệt, nhưng lại thi đấu trong hệ thống giải vô địch Pháp. Tương tự, các câu lạc bộ xứ Wales như Cardiff City, Swansea City, Newport County A.F.C.Wrexham A.F.C. đều góp mặt trong hệ thống giải Ngoại hạng Anh. Một trường hợp khác là câu lạc bộ Derry City, tọa lạc tại Bắc Ireland, lại thi đấu trong giải League of Ireland của Cộng Hòa Ireland. Ngoài ra, còn có một đội tuyển từ San Marino tham gia thi đấu trong hệ thống giải của Ý; FC Andorra từ Andorra góp mặt trong hệ thống giải của Tây Ban Nha. Đặc biệt, 7 đội bóng đến từ Liechtenstein thi đấu trong hệ thống giải của Thụy Sĩ bởi Liechtenstein không tổ chức giải đấu nội bộ riêng mà chỉ có các giải cup.[10]

Các đội tuyển quốc gia thuộc UEFA thống trị World Cup với thành tích xuất sắc qua 22 kỳ tổ chức,[11][12] với 12 chức vô địch đã thuộc về các đội bóng Châu Âu, khẳng định vị thế thống trị của họ trên đấu trường bóng đá thế giới.[13] Nắm giữ vị trí dẫn đầu về thành tích World CupÝĐức với 4 lần vô địch mỗi đội. Theo sau là Pháp với 2 lần, cùng AnhTây Ban Nha với 1 lần vô địch.

Ngày 28 tháng 2 năm 2022, UEFA đã đình chỉ sự tham gia của Nga trong các hoạt động bóng đá do cuộc xâm lược Ukraine của nước này.[14][15][16] Quyết định này được đưa ra dựa trên khuyến nghị của Ủy ban Olympic quốc tế (IOC).[17][18] Liên đoàn Bóng đá Nga đã không thể đảo ngược lệnh cấm của UEFA sau khi kháng cáo lên Tòa án Trọng tài Thể thao.[19][19] Tòa án đã ra phán quyết duy trì lệnh cấm, khiến Nga tiếp tục bị loại khỏi các hoạt động bóng đá quốc tế.[20][21] Ngày 26 tháng 9 năm 2023, UEFA đã dỡ bỏ lệnh cấm đối với đội tuyển bóng đá U17 Nga,[22][23] cho phép họ tham dự Giải vô địch U17 châu Âu 2024. Lý giải cho quyết định này, UEFA cho biết: "Việc cấm trẻ em tham gia các giải đấu của chúng ta không chỉ vi phạm quyền cơ bản trong sự phát triển toàn diện của các em, mà còn trực tiếp gây ra sự phân biệt đối xử". Lệnh dỡ bỏ này cũng áp dụng cho tất cả các đội tuyển U ở cả nam và nữ.[24] Quyết định này vấp phải sự phản đối từ Liên đoàn bóng đá Ukraine, AnhThụy Điển. Cả ba liên đoàn này tuyên bố sẽ tẩy chay các trận đấu gặp Nga để thể hiện sự phản đối.[25][26]

Thành viên

Liên đoàn Đội tuyển quốc gia Thành lập Gia nhập
FIFA
Gia nhập
UEFA
ALB Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1930 1932 1954
AND Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1994 1996 1996
ENG Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1863 1905 1954
AUT Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1904 1905 1954
ARM Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1992 1992 1992
AZE Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1992 1994 1994
POL Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1919[n 1] 1923 1954
NIR Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1880 1911 1954
MKD Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1926 1994 1994
BLR Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1989 1992 1993
BEL Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1895 1904 1954
BIH Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1992 1996 1998
POR Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1914 1923 1954
BUL Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1923 1924 1954
IRL Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1921 1923 1954
CZE Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1901 1907 1954
CRO Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1912 1992 1993
DEN Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1889 1904 1954
GER Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1900 1904 1954
EST Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1921 1923 1992
GIB Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1895 2016 2013
GEO Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1990 1992 1992
NED Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1889 1904 1954
HUN Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1901 1906 1954
GRE Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1926 1927 1954
ISL Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1947[n 2] 1947 1954
ISR Bản mẫu:Fba[n 3] Bản mẫu:Nft links 1949 1949 1994[n 4]
KAZ Bản mẫu:Fba[n 5] Bản mẫu:Nft links 1914 1994 2002
KOS Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1946 2016 2016
LVA Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1921 1922 1992
LIE Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1934 1974 1974
LTU Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1922 1923 1992
LUX Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1908 1910 1954
MLT Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1900 1959 1960
MDA Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1990 1994 1993
MNE Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1931 2007 2007
NOR Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1902 1908 1954
RUS Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1912 1912 1954
FRA Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1919[n 6] 1904[n 7] 1954
FIN Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1907 1908 1954
FRO Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1979 1988 1990
ROU Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1909 1923 1954
SMR Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1931 1988 1988
SCO Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1873 1910 1954
SRB Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1919 1923 1954
CYP Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1934 1948 1962
SVK Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1938 1994 1993
SVN Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1920 1992 1992
ESP Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1909 1904 1954
TUR Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1923 1923 1962
SWE Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1904 1904 1954
SUI Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1895 1904 1954
UKR Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1991 1992 1992
WAL Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1876 1910 1954
ITA Bản mẫu:Fba Bản mẫu:Nft links 1898 1905 1954

Ghi chú

  1. ^ Thành lập với tên gọi Związek Polski Piłki Nożnej (một phần của Liên đoàn bóng đá Áo cũ) vào năm 1911, tiền thân của liên đoàn hiện nay.
  2. ^ Bóng đá cấp câu lạc bộ ở Iceland diễn ra từ 1912 tức 35 năm trước khi KSI thành lập, các chức vô địch trước năm 1947 đều được KSI công nhận
  3. ^ Cựu thành viên Liên đoàn bóng đá châu Á (1954–1974), gia nhập UEFA vì một số đội của AFC từ chối thi đấu với họ.
  4. ^ Israel là thành viên dự khuyết của UEFA kể từ 1992, do đó các câu lạc bộ Israel được phép tham dự các giải đấu của UEFA mùa giải 1992-93 và 1993-94 mặc dù Israel không phải thành viên chính thức của UEFA.
  5. ^ Cựu thành viên Liên đoàn bóng đá châu Á (1994–2002).
  6. ^ Được thành lập với tên gọi Comité Français Interfédéral vào năm 1907, tiền thân của liên đoàn hiện nay.
  7. ^ Liên đoàn bóng đá Pháp hiện nay (tiền thân là Comité Français Interfédéral), thay thế USFSA vào năm 1907.

Cựu thành viên

Lệnh trừng phạt

Đối với liên đoàn

Đối với câu lạc bộ (và một phần với liên đoàn)

  • Ý Ý, trừng phạt trong giai đoạn 1974-1975 đối với Lazio do cổ động viên, Ý bị cấm tham dự Cúp C1 mà Lazio giành quyền tham dự
  • Bản mẫu:Country data Anh Anh, trừng phạt vào giai đoạn 1985-1991 đối với các câu lạc bộ Anh sau Thảm họa Heysel với việc cấm các câu lạc bộ Anh tham dự các giải đấu châu lục trong 5 năm
  • Hà Lan Hà Lan, trừng phạt vào giai đoạn 1991-1992 đối với AFC Ajax do bạo động từ cổ động viên, Hà Lan bị cấm tham dự Cúp C1 mà Ajax giành quyền tham dự
  • Bản mẫu:Country data Albania Albania, trừng phạt vào năm 1967 đối với Giải bóng đá vô địch quốc gia Albania 1966-67 vì lý do chính trị
  • Vào mùa giải 1968-69 các nước Khối Warszawa bị cấm tham dự các giải đấu cấp câu lạc bộ (bao gồm Đông Đức, Ba Lan, Tiệp Khắc, Hungary, România, Bulgaria, Liên Xô)

Các giải đấu

UEFA điều hành các giải đấu bóng đá quốc tế cấp đội tuyển quốc gia và câu lạc bộ ở châu Âu cũng như Bắc Á, Tây ÁTrung Á.

Đội tuyển quốc gia

UEFA tổ chức hai trong số các giải đấu hàng đầu thế giới: Giải vô địch bóng đá châu Âu(Euro) và UEFA Nations League. Giải đấu chính dành cho các đội tuyển quốc gia nam là Giải vô địch bóng đá châu Âu hay Euro, bắt đầu từ năm 1958, với vòng chung kết đầu tiên vào năm 1960. UEFA Nations League là giải đấu thứ hai của nam và được tổ chức từ năm 2018. Giải đấu này thay thế các trận đấu giao hữu theo Lịch FIFA. Giải này diễn ra hai năm một lần.

UEFA cũng có các giải đấu ở cấp độ U-21, U-19U-17. Đối với các đội tuyển nữ, UEFA tổ chức Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu cho cấp độ cao nhất cũng như các giải U-19U-17.

UEFA cùng với Liên đoàn bóng đá châu Phi tổ chức UEFA–CAF Meridian Cup dành cho bóng đá trẻ. UEFA tổ chức UEFA Regions' Cup cho các đội tuyển bán chuyên nghiệp đại diện cho các khu vực địa phương từ năm 1999. Đối với bóng đá trong nhàGiải vô địch bóng đá trong nhà châu ÂuGiải vô địch bóng đá trong nhà U-21 châu Âu. Mặc dù UEFA có một ban dành riêng cho bóng đá bãi biển, họ không công nhận hay tổ chức giải đấu bóng đá bãi biển nào. Các giải đấu dành cho đội tuyển quốc gia và câu lạc bộ thành viên UEFA đều do Beach Soccer Worldwide tổ chức.

Các đội tuyển bóng đá nam của Ý, Đức, Tây Ban Nha, PhápNga[27] là các đội tuyển duy nhất vô địch châu Âu ở tất cả các cấp độ.

Câu lạc bộ

Bản mẫu:Main article

Tập tin:UEFA Members 2016.svg
Quốc gia thành viên của UEFA theo số suất dự cúp châu Âu mùa 2009-10

Giải đấu hàng đầu của UEFA là UEFA Champions League, khởi đầu từ mùa 1992-93 và quy tụ 1 tới 4 đội trong một quốc gia (số đội phụ thuộc vào thứ hạng của quốc gia đó); đây là giải đấu được tái cấu trúc từ giải đấu tiền thân nơi quy tụ chỉ một câu lạc bộ trên một quốc gia (tổ chức từ 1955 tới 1992 với tên European Champion Clubs' Cup, European Cup hay Cúp C1).

Giải đấu hạng hai là UEFA Europa League. Giải này dành cho các đội vô địch cúp quốc gia và có thứ hạng cao tại giải vô địch quốc gia và được UEFA tổ chức từ năm 1971. Tên gọi cũ của giải là UEFA Cup với tiền thân là Inter-Cities Fairs Cup hay Cúp Hội chợ (bắt đầu từ năm 1955). Giải đấu hạng hai khác là UEFA Cup Winners' Cup hay Cúp C2, bắt đầu từ 1960, được sáp nhập vào UEFA Cup (nay là UEFA Europa League) từ năm 1999.

Vào tháng 12 năm 2018, UEFA công bố về sự ra đời của giải đấu hạng ba mới dành cho các câu lạc bộ, có tên là Europa Conference League (UECL). Giải quy tụ 32 đội, với vòng knockout có sự góp mặt của các đội đứng thứ ba vòng bảng Europa League.[28].Trong đó 16 đội dành xuất tham dự Europa League sẽ được chuyển xuống chơi ở giải đấu này, nhằm tạo thêm cơ hội cho các đội trung bình-yếu có thể dành xuất dự cúp Châu Âu.

Đối với bóng đá nữ UEFA tổ chức UEFA Women's Champions League từ năm 2001 với tên UEFA Women's Cup và đổi tên như hiện nay từ năm 2010.

Siêu cúp bóng đá châu Âu là trận đấu giữa đội vô địch Champions League và Europa League (trước đây là đội vô địch Cup Winners' Cup), tổ chức từ năm 1973.[29][30][31]

UEFA Intertoto Cup là một giải đấu mùa hè, trước gồm các đội đến từ Trung Âu, sau đó được UEFA công nhận là giải chính thức từ năm 1995.[32] Cúp Intertoto diễn ra lần cuối vào năm 2008.

Cúp Liên lục địa được đồng tổ chức với Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ, với sự góp mặt của đội vô địch UEFA Champions League và đội vô địch Copa Libertadores.[33]

Chỉ có năm đội[34][35] (Juventus, Ajax, Manchester United, Bayern MünchenChelsea) từng vô địch cả ba giải đấu hàng đầu (Cúp C1/UEFA Champions League, Cúp C2/UEFA Cup Winners' Cup và Cúp UEFA/UEFA Europa League),[36] một thành tích bất khả thi đối với các đội chưa từng vô địch Cup Winners' Cup. Hiện có tám đội bóng châu Âu từng giành hai trong số ba cúp châu Âu; bảy trong số đó từng giành Cup Winners' Cup, bốn chưa từng vô địch Champions League và bốn đội chưa từng vô địch UEFA Europa League.

Juventus của Ý là đội đầu tiên ở châu Âu từng vô địch tất cả các giải đấu chính thức của UEFA[37] và được Liên đoàn bóng đá châu Âu trao tấm bảng kỷ niệm vào ngày 12 tháng 7 năm 1988.[38][39]

Giải đấu bóng đá trong nhà hàng đầu của UEFA là UEFA Futsal Cup, bắt đầu từ năm 2001 thay thế cho giải Futsal European Clubs Championship cũ. Futsal European Clubs Championship dù có truyền thống lâu đời trong cộng đồng futsal châu Âu nhưng lại không hề được UEFA công nhận.

Các giải đấu

Giải đấu Đương kim vô địch Số lần Vô địch nhiều nhất Số lần
Đội tuyển (Nam)
Siêu cúp Liên lục địa CONMEBOL–UEFA Bản mẫu:Country data ARG Argentina 2 Bản mẫu:Country data ARG Argentina 2
Giải vô địch bóng đá châu Âu Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 4 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 4
UEFA Nations League Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 1 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 1
Bản mẫu:Country data FRA Pháp
Bản mẫu:Country data POR Bồ Đào Nha
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu Bản mẫu:Country data ENG Anh 3 Bản mẫu:Country data ITA Ý 5
Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha
Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 12 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 12
Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu Bản mẫu:Country data ITA Ý 2 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 9
Siêu cúp futsal Liên lục địa CONMEBOL–UEFA Bản mẫu:Country data POR Bồ Đào Nha 1 Bản mẫu:Country data POR Bồ Đào Nha 1
Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Âu Bản mẫu:Country data POR Bồ Đào Nha 2 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 7
Giải vô địch bóng đá trong nhà U-19 châu Âu Bản mẫu:Country data POR Bồ Đào Nha 1 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 2
Đội tuyển (Nữ)
Siêu cúp nữ Liên lục địa CONMEBOL–UEFA Bản mẫu:Country data ENG Anh 1 Bản mẫu:Country data ENG Anh 1
Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu Bản mẫu:Country data ENG Anh 1 Bản mẫu:Country data GER Đức 8
Women's Nations League Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 1 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 1
Giải vô địch bóng đá nữ U-19 châu Âu Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 5 Bản mẫu:Country data GER Đức 6
Giải vô địch bóng đá nữ U-17 châu Âu Bản mẫu:Country data NED Hà Lan 5 Bản mẫu:Country data GER Đức 8
Giải vô địch bóng đá nữ trong nhà châu Âu Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 3 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 3
Câu lạc bộ (Nam)
UEFA Super Cup Bản mẫu:Country data ESP Real Madrid 6 Bản mẫu:Country data ESP Real Madrid 6
UEFA Champions League Bản mẫu:Country data FRA Paris Saint-Germain 1 Bản mẫu:Country data ESP Real Madrid 15
UEFA Europa League Bản mẫu:Country data ENG Tottenham Hotspur 3 Bản mẫu:Country data ESP Sevilla 7
UEFA Europa Conference League Bản mẫu:Country data ENG Chelsea 1 Bản mẫu:Country data ENG Chelsea 1
Bản mẫu:Country data GRE Olympiacos
Bản mẫu:Country data ITA Roma
Bản mẫu:Country data ENG West Ham United
UEFA–CONMEBOL Club Challenge Bản mẫu:Country data ESP Sevilla 1 Bản mẫu:Country data ESP Sevilla 1
Siêu cúp U-20 Liên lục địa CONMEBOL–UEFA Bản mẫu:Country data BRA Flamengo 1 Bản mẫu:Country data POR Benfica 1
Bản mẫu:Country data ARG Boca Juniors
Bản mẫu:Country data BRA Flamengo
UEFA Youth League Bản mẫu:Country data ESP Barcelona 3 Bản mẫu:Country data ESP Barcelona 3
UEFA Futsal Champions League Bản mẫu:Country data ESP Palma Futsal 3 Bản mẫu:Country data ESP Inter Movistar 5
Câu lạc bộ (Nữ)
UEFA Women's Champions League Bản mẫu:Country data ENG Arsenal 2 Bản mẫu:Country data FRA Lyon 8
UEFA Women's Europa Cup - - - -
Nghiệp dư (Nam)
UEFA Regions' Cup Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha (Galicia) 3 Bản mẫu:Country data ESP Tây Ban Nha 3
Bản mẫu:Country data ITA Ý

Bản mẫu:Col-start | style="text-align: left; vertical-align: top; " | Câu lạc bộ:

| style="text-align: left; vertical-align: top; " | Đội tuyển quốc gia:

| style="text-align: left; vertical-align: top; " | Liên lục địa:

| style="text-align: left; vertical-align: top; " | Nghiệp dư:

|}

Bản mẫu:Notelist-ua

Các giải đấu quốc tế của nam

World Cup

Đội 1930
Bản mẫu:Country data URU
(13)
1934
Bản mẫu:Country data ITA
(16)
1938
Bản mẫu:Country data FRA
(15)
1950
Bản mẫu:Country data BRA
(13)
1954
Bản mẫu:Country data SUI
(16)
1958
Bản mẫu:Country data SWE
(16)
1962
Bản mẫu:Country data CHI
(16)
1966
Bản mẫu:Country data ENG
(16)
1970
Bản mẫu:Country data MEX
(16)
1974
Bản mẫu:Country data GER
(16)
1978
Bản mẫu:Country data ARG
(16)
1982
Bản mẫu:Country data ESP
(24)
1986
Bản mẫu:Country data MEX
(24)
1990
Bản mẫu:Country data ITA
(24)
1994
Bản mẫu:Country data USA
(24)
1998
Bản mẫu:Country data FRA
(32)
2002
Nhật Bản
Hàn Quốc
(32)
2006
Bản mẫu:Country data GER
(32)
2010
Bản mẫu:Country data RSA
(32)
2014
Bản mẫu:Country data BRA
(32)
2018
Bản mẫu:Country data RUS
(32)
2022
Bản mẫu:Country data QAT
(32)
2026
Bản mẫu:Country data CAN
Bản mẫu:Country data MEX
Bản mẫu:Country data USA
(48)
2030
Bản mẫu:Country data MAR
Bản mẫu:Country data POR
Bản mẫu:Country data ESP
(48)
2034
Bản mẫu:Country data KSA
(48)
Bản mẫu:Fb H4 H3 V1
15th
V2
7th
V2
8th
V1
T-18th
V1
23rd
V2
28th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
11th
V1
15th
V1
13th
V1
12th
V1
T-10th
V2
10th
H4 V2
11th
V16
11th
V1
19th
V2
14th
TK
6th
H3 V1
23rd
TK
6th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là một phần của Nam Tư V1
20th
V2
29th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
15th
V1
15th
V1
13th
V1
12th
V2
15th
H4 V1
29th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là một phần của Nam Tư H3 V1
23rd
V1
22nd
V1
19th
H2 H3 V2
20th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb H2 TK
5th
V1
14th
V1
9th
H2 V1
15th
V1
19th
TK
6th
V1
20th
V1
39th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V2
9th
TK
8th
V2
10th
V1
24th
V2
11th
V1
28th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là một phần của Đức V2
6th
Đã sáp nhập vào Tây Đức thành đội tuyển Đức thống nhất
Bản mẫu:Fb V1
8th
TK
6th
V1
11th
TK
8th
H1 TK
8th
V2
6th
TK
8th
H4 V2
9th
TK
6th
TK
7th
V2
13th
V1
26th
H4 TK
6th
H3 CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
7th
V1
T-9th
TK
6th
V1
11th
H3 V1
T-13th
V1
12th
H4 H3 H1 V1
28th
H2 V1
29th
TK
7th
H1 H2 H4 CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb H3 V1
10th
H1 H4 TK
7th
H2 H3 H1 V2
6th
H2 H2 H1 TK
5th
TK
7th
H2 H3 H3 H1 V1
22nd
V1
17th
V2
18th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
24th
V1
25th
V16
13th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb TK
6th
H2 H2 V1
10th
TK
5th
TK
6th
V1
15th
V1
14th
V1
18th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
28th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb TK
8th
V2
9th
V1
21st
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb TK
8th
V2
16th
V2
12th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb H1 H1 V1
7th
V1
10th
V1
9th
V1
9th
H2 V1
10th
H4 H1 V2
12th
H3 H2 TK
5th
V2
15th
H1 V1
26th
V1
22nd
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
T-9th
V1
14th
H2 H2 V2
15th
TK
7th
H4 V2
11th
H2 H3 TK
5th
V2
17th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
12th
V1
17th
V2
15th
TK
5th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
11th
H3 V2
5th
H3 V2
14th
V1
25th
V1
21st
V1
25th
V2
16th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb H3 V1
17th
V1
21st
H4 V2
11th
V1
18th
V1
13th
TK
8th
V3
13th
H CXĐ
Bản mẫu:Fb R1
8th
V1
12th
V1
9th
V1
T-10th
V2
12th
TK
6th
V2
11th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb TK
7th
TK
6th
H4 TK
5th
V2
7th
V2
10th
V1
17th
V1
18th
V1
22nd
V1
24th
TK
8th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
15th
V1
14th
V1
9th
V1
11th
V1
15th
V1
19th
V1
T-18th
V1
27th
V1
36th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb H4 V1
5th
TK
7th
TK
5th
H4 V2
7th
V1
16th
TK
5th
V2
10th
V1
32nd
V1
23rd
V1
23rd
V1
29th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb H2 TK
5th
V1
14th
V1
9th
H2 V1
15th
V1
19th
TK
6th
V2
16th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là một phần của Nam Tư V1
30th
V1
18th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb TK
5th
H4 V1
12th
V1
10th
V1
10th
V2
12th
TK
7th
V2
10th
TK
8th
V1
17th
TK
5th
V2
9th
H1 V1
23rd
V2
10th
V2
13th
H1 H CXĐ
Bản mẫu:Fb TK
8th
H4 H3 H2 V1
9th
V2
5th
V1
13th
V1
21st
H3 V2
13th
V2
14th
TK
7th
V2
27th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb TK
7th
TK
7th
V1
6th
TK
8th
V1
16th
V1
16th
V2
15th
V2
10th
V1
19th
V2
11th
V2
11th
V2
10th
TK
8th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb V1
9th
H3 V1
35th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb Không tham dự, là một phần của Liên Xô TK
8th
CXĐ CXĐ
Bản mẫu:Fb TK
6th
V1
30th
CXĐ CXĐ
Tổng cộng 4 12 13 6 12 12 10 10 9 9 10 14 14 14 13 15 15 14 13 13 13 13 16

European Championship

Đội tuyển 1960
Bản mẫu:Country data FRA
(4)
1964
Bản mẫu:Country data ESP
(4)
1968
Bản mẫu:Country data ITA
(4)
1972
Bản mẫu:Country data BEL
(4)
1976
Bản mẫu:Country data YUG
(4)
1980
Bản mẫu:Country data ITA
(8)
1984
Bản mẫu:Country data FRA
(8)
1988
Bản mẫu:Country data GER
(8)
1992
Bản mẫu:Country data SWE
(8)
1996
Bản mẫu:Country data ENG
(16)
2000
Bản mẫu:Country data BEL
Bản mẫu:Country data NED
(16)
2004
Bản mẫu:Country data POR
(16)
2008
Bản mẫu:Country data AUT
Bản mẫu:Country data SUI
(16)
2012
Bản mẫu:Country data POL
Bản mẫu:Country data UKR
(16)
2016
Bản mẫu:Country data FRA
(24)
2020
Bản mẫu:Country data EU
(24)
2024
Bản mẫu:Country data GER
(24)
2028
Bản mẫu:Country data IRL
Bản mẫu:Country data UK
(24)
2032
Bản mẫu:Country data ITA
Bản mẫu:Country data TUR
(24)
Số năm
Bản mẫu:Fb V1 V1 CXĐ CXĐ 2
Bản mẫu:Fb V1 V1 V2 V2 CXĐ CXĐ 4
Bản mẫu:Fb H3 H2 V1 V1 TK TK V2 CXĐ CXĐ 7
Bản mẫu:Fb V1 V1 CXĐ CXĐ 2
Bản mẫu:Fb Một phần của Nam Tư TK V1 TK V1 V2 V2 V1 CXĐ CXĐ 7
Bản mẫu:Fb H3 H1 H3 H2 V1 BK V1 TK V1 TK V1 CXĐ CXĐ 11
Bản mẫu:Fb H4 BK V1 H1 V1 V1 TK V1 BK V2 CXĐ CXĐ 10
Bản mẫu:Fb H3 V1 V1 V1 BK V1 TK TK V16 H2 H2 H CXĐ 11
Bản mẫu:Fb V1 CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb H4 H1 V1 BK H1 TK V1 TK H2 V2 BK CXĐ CXĐ 11
Bản mẫu:Fb Một phần của Liên Xô V2 CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb H1 H2 H1 V1 BK H2 H1 V1 V1 H2 BK BK V2 TK CXĐ CXĐ 14
Bản mẫu:Fb V1 H1 V1 TK CXĐ CXĐ 4
Bản mẫu:Fb H3 H4 V2 V1 V1 CXĐ CXĐ 5
Bản mẫu:Fb TK CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb V2 H CXĐ 1
Bản mẫu:Fb V1 V1 V2 H CXĐ 3
Bản mẫu:Fb H1 H4 BK V1 H2 V1 TK H2 TK H1 V2 CXĐ H 11
Bản mẫu:Fb Một phần của Liên Xô V1 CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb H3 V1 H1 BK TK BK BK TK V1 V2 BK CXĐ CXĐ 11
Bản mẫu:Fb Một phần của Nam Tư V1 CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb VB CXĐ CXĐ 1
Bản mẫu:Fb V1 V1 TK V1 V1 CXĐ CXĐ 5
Bản mẫu:Fb BK TK BK H2 TK BK H1 V2 TK CXĐ CXĐ 9
Bản mẫu:Fb V1 V1 TK V1 V1 V2 CXĐ CXĐ 6
Bản mẫu:Fb H1 H2 H4 H2 H2 V1 V1 V1 BK V1 V1 V1 CXĐ CXĐ 12
Bản mẫu:Fb V1 V1 V1 V1 H CXĐ 4
Bản mẫu:Fb H2 H2 H4 V1 TK V1 CXĐ CXĐ 6
Bản mẫu:Fb H3 H1 H3 V2 V1 V2 CXĐ CXĐ 6
Bản mẫu:Fb Một phần của Nam Tư V1 V2 CXĐ CXĐ 2
Bản mẫu:Fb H1 V1 H2 V1 TK TK V1 H1 H1 V2 BK H1 CXĐ CXĐ 12
Bản mẫu:Fb BK V1 TK V1 V1 V1 V2 CXĐ CXĐ 7
Bản mẫu:Fb V1 V1 V1 V2 TK TK CXĐ CXĐ 6
Bản mẫu:Fb V1 TK BK V1 V1 TK CXĐ H 6
Bản mẫu:Fb Một phần của Liên Xô V1 V1 TK V1 CXĐ CXĐ 4
Bản mẫu:Fb BK V2 H CXĐ 2

Thế vận hội Mùa hè

Đội 1900
Pháp
(3)
1904
Hoa Kỳ
(3)
1908
Bản mẫu:Country data Great Britain
(6)
1912
Thụy Điển
(11)
1920
Bỉ
(14)
1924
Pháp
(22)
1928
Hà Lan
(17)
1936
Bản mẫu:Country data Germany
(16)
1948
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(18)
1952
Bản mẫu:Country data Finland
(25)
1956
Bản mẫu:Country data Australia
(11)
1960
Bản mẫu:Country data Italy
(16)
1964
Bản mẫu:Country data Japan
(14)
1968
Bản mẫu:Country data Mexico
(16)
1972
Bản mẫu:Country data FRG
(16)
1976
Bản mẫu:Country data Canada
(13)
1980
Bản mẫu:Country data Soviet Union
(16)
1984
Hoa Kỳ
(16)
1988
Hàn Quốc
(16)
1992
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha
(16)
1996
Hoa Kỳ
(16)
2000
Bản mẫu:Country data Australia
(16)
2004
Bản mẫu:Country data Greece
(16)
2008
Trung Quốc
(16)
2012
Bản mẫu:Country data GBR
(16)
2016
Bản mẫu:Country data Brazil
(16)
2020
Nhật Bản
(16
2024
Pháp
(16)
2028
Hoa Kỳ
(16)
2032
Úc
(16)
Số lần
Bản mẫu:FlagIOC 6 2 =11 =5 4
Bản mẫu:FlagIOC 10 1
Bản mẫu:FlagIOC 3 1 15 =5 4 5
Bản mẫu:FlagIOC 10 =17 3 5 2 5
Bản mẫu:FlagIOC 9 9 2 9 1 14 6
Bản mẫu:FlagIOC 2 2 10 3 =5 2 6 13 8 9
Bản mẫu:FlagIOC 3 3 1 2 Đã sáp nhập với Tây Đức thành nước Đức thống nhất 4
Bản mẫu:FlagIOC =17 1
Bản mẫu:FlagIOC 4 =9 =14 9 4
Bản mẫu:FlagIOC 2 5 4 5 =9 =5 =17 9 7 5 1 5 13 13
Bản mẫu:FlagIOC 7 =5 =6 4 =9 5 5 3 2 9 10
Bản mẫu:FlagIOC 1 1 1 11 =6 4 =17 =5 8 5 10
Bản mẫu:FlagIOC 13 =17 15 3
Bản mẫu:FlagIOC 5 13 =9 1 3 1 1 2 16 9
Bản mẫu:FlagIOC 7 =17 2
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là thuộc địa của Anh Không tham dự, là một phần của AFC 1
Bản mẫu:FlagIOC 8 5 6 3 1 =5 =9 4 4 4 5 12 5 3 5 15
Bản mẫu:FlagIOC 16 1
Bản mẫu:FlagIOC =17 1
Bản mẫu:FlagIOC 12 11 =9 =9 =9 =9 6
Bản mẫu:FlagIOC 3 3 3 4 =9 =9 =17 7 8
Bản mẫu:FlagIOC 9 7 3 =14 10 5
Bản mẫu:FlagIOC =17 4 =9 10 1 2 2 7
Bản mẫu:FlagIOC =5 4 14 6 4
Bản mẫu:FlagIOC 14 =17 5 11 4
Bản mẫu:FlagIOC 10 =9 1 3 3 3 1 7
Bản mẫu:FlagIOC 9 =17 =9 2 2 2 1 6 4 3 10 16 12 13
Bản mẫu:FlagIOC 9 9 2 9 1 13 6
Bản mẫu:FlagIOC 2 =17 =5 6 12 10 1 6 2 14 2 12
Bản mẫu:FlagIOC 4 11 6 3 =9 1 3 6 6 15 10
Bản mẫu:FlagIOC 2 =9 13 3
Bản mẫu:FlagIOC =17 =9 =9 =5 =5 14 6
Bản mẫu:FlagIOC Không tham dự, là một phần của Liên Xô 1
Tổng cộng (36 đội) 3 0 6 11 13 18 11 10 10 19 5 9 6 5 6 5 6 5 5 5 5 4 4 4 4 4 4 4

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Đội 1977
Bản mẫu:Country data Tunisia
(16)
1979
Bản mẫu:Country data Japan
(16)
1981
Bản mẫu:Country data Australia
(16)
1983
Bản mẫu:Country data Mexico
(16)
1985
Bản mẫu:Country data USSR
(16)
1987
Bản mẫu:Country data Chile
(16)
1989
Bản mẫu:Country data Saudi Arabia
(16)
1991
Bồ Đào Nha
(16)
1993
Bản mẫu:Country data Australia
(16)
1995
Bản mẫu:Country data Qatar
(16)
1997
Malaysia
(24)
1999
Bản mẫu:Country data Nigeria
(24)
2001
Bản mẫu:Country data Argentina
(24)
2003
Bản mẫu:Country data United Arab Emirates
(24)
2005
Hà Lan
(24)
2007
Bản mẫu:Country data Canada
(24)
2009
Bản mẫu:Country data Egypt
(24)
2011
Bản mẫu:Country data Colombia
(24)
2013
Bản mẫu:Country data Turkey
(24)
2015
New Zealand
(24)
2017
Hàn Quốc
(24)
2019
Bản mẫu:Country data Poland
(24)
2023
Bản mẫu:Country data Argentina
(24)
2025
Bản mẫu:Country data Chile
(24)
Số lần
Bản mẫu:Fbu V1 V1 H4 V1 V2 5
Bản mẫu:Fbu V2 1
Bản mẫu:Fbu TK TK 2
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Nam Tư V2 V1 V2 3
Bản mẫu:Fbu V1 V1 TK V1 H2 V2 6
Bản mẫu:Fbu H3 V1 Đã sáp nhập với Tây Đức thành nước Đức thống nhất 2
Bản mẫu:Fbu H4 V1 V1 H3 V2 V1 V1 V1 V2 V1 H1 V2 12
Bản mẫu:Fbu V1 1
Bản mẫu:Fbu V1 TK TK H4 H1 V2 V2 V1 H4 9
Bản mẫu:Fbu H1 H2 V1 V1 V1 V2 V1 TK TK TK V2 11
Bản mẫu:Fbu V2 1
Bản mẫu:Fbu V1 V1 V1 V1 H3 V2 6
Bản mẫu:Fbu V1 V1 H3 V2 V2 5
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, chưa là thành viên của UEFA H3 1
Bản mẫu:Fbu V1 V1 TK TK TK H3 H4 H2 VB 9
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Liên Xô V1 1
Bản mẫu:Fbu TK V1 TK TK 4
Bản mẫu:Fbu V1 V1 V1 TK 4
Bản mẫu:Fbu H4 V1 H3 V2 V2 5
Bản mẫu:Fbu TK H1 H1 V1 H3 V2 V2 H2 V2 TK TK V1 12
Bản mẫu:Fbu H3 1
Bản mẫu:Fbu H1 H2 V1 H4 TK H3 TK TK 8
Bản mẫu:Fbu TK TK V1 3
Bản mẫu:Fbu V1 H1 H1 3
Bản mẫu:Fbu V1 V1 V2 V2 4
Bản mẫu:Fbu V1 TK V1 H2 V1 TK H4 TK H1 H2 TK RK V2 TK TK TK 16
Bản mẫu:Fbu V1 1
Bản mẫu:Fbu R1 1
Bản mẫu:Fbu V1 V2 V2 3
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Liên Xô V2 V2 V2 H1 V2 5
Tổng cộng (30 đội) 6 6 6 6 6 6 6 6 6 5 6 7 6 6 7 6 6 6 7 6 5 6 5 5

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Đội tuyển 1978 1980 1982 1984 1986 1988 1990 1992 Bản mẫu:Country data FRA
1994
Bản mẫu:Country data ESP
1996
Bản mẫu:Country data ROU
1998
Bản mẫu:Country data SVK
2000
Bản mẫu:Country data SUI
2002
Bản mẫu:Country data GER
2004
Bản mẫu:Country data POR
2006
Bản mẫu:Country data NED
2007
Bản mẫu:Country data SWE
2009
Bản mẫu:Country data DEN
2011
Bản mẫu:Country data ISR
2013
Bản mẫu:Country data CZE
2015
Bản mẫu:Country data POL
2017
Bản mẫu:Country data ITA
2019
Bản mẫu:Country data HUNBản mẫu:Country data SVN
2021
Bản mẫu:Country data GEOBản mẫu:Country data ROU
2023
Bản mẫu:Country data SVK
2025
Bản mẫu:Country data ALBBản mẫu:Country data SRB
2027
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu QF q 2
Bản mẫu:Fbu GS 1
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Liên Xô GS GS 3rd 3
Bản mẫu:Fbu GS SF GS GS 4
Bản mẫu:Fbu SF QF 2
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Nam Tư GS GS GS QF GS 5
Bản mẫu:Fbu QF QF QF QF QF QF QF 2nd 1st GS 4th GS GS GS GS GS 16
Bản mẫu:Fbu QF QF SF GS GS SF GS GS QF QF 10
Bản mẫu:Fbu 2nd 2nd Đã sáp nhập với Tây Đức thành một nước Đức thống nhất 2
Bản mẫu:Fbu SF SF 1st 1st SF SF GS GS SF 2nd GS GS GS SF GS GS 1st 1st 18
Bản mẫu:Fbu GS GS 2
Bản mẫu:Fbu QF QF QF 1st 4th 3rd 2nd SF SF QF QF SF 12
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Liên Xô QF GS 2
Bản mẫu:Fbu 2nd QF QF QF QF GS GS 1st GS SF 1st 2nd 1st GS 2nd 15
Bản mẫu:Fbu 2nd QF 2nd GS 4
Bản mẫu:Fbu QF QF SF QF GS 5
Bản mẫu:Fbu GS GS 2
Bản mẫu:Fbu Chưa phải là thành viên của UEFA GS GS SF 3
Bản mẫu:Fbu QF QF QF SF 2nd QF SF 1st 1st 1st 1st SF 1st GS GS SF 2nd GS SF GS QF GS QF 23
Bản mẫu:Fbu SF QF 4th GS 1st 1st SF SF GS SF 10
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Nam Tư GS 1
Bản mẫu:Fbu 3rd SF GS 3
Bản mẫu:Fbu QF QF QF QF QF GS GS GS 8
Bản mẫu:Fbu 2nd QF GS 3rd GS GS 2nd GS 2nd QF QF 11
Bản mẫu:Fbu QF SF GS GS GS 5
Bản mẫu:Fbu 1st SF 1st QF QF GS GS 7
Bản mẫu:Fbu QF SF QF QF SF 4th 6
Bản mẫu:Fbu 1st SF SF 2nd 2nd SF 2nd GS GS GS GS q 12
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Tiệp Khắc 4th GS GS 3
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Nam Tư GS GS 2
Bản mẫu:Fbu QF 2nd 1st QF QF 3rd 2nd 1st 3rd GS 1st 1st 2nd 1st SF 2nd QF 17
Bản mẫu:Fbu QF SF 2nd QF 4th SF 1st GS 8
Bản mẫu:Fbu SF GS 2nd GS QF 5
Bản mẫu:Fbu GS 1
Bản mẫu:Fbu Không tham dự, là một phần của Liên Xô 2nd GS SF GS 4
Tổng cộng 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 12 12 16 16 16 16

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu

Đội tuyển Bản mẫu:Country data England
1948
(8)
Tập tin:Flag of the Netherlands.svg
1949
(7)
Bản mẫu:Country data Austria
1950
(6)
Bản mẫu:Country data France
1951
(8)
Bản mẫu:Country data Spain
1952
(6)
Tập tin:Flag of Belgium.svg
1953
(16)
Bản mẫu:Country data West Germany
1954
(18)
Bản mẫu:Country data Spain
1957
(15)
Tập tin:Flag of Luxembourg.svg
1958
(18)
Tập tin:Flag of Bulgaria.svg
1959
(17)
Bản mẫu:Country data Austria
1960
(16)
Bản mẫu:Country data Portugal
1961
(13)
Bản mẫu:Country data Romania
1962
(20)
Bản mẫu:Country data England
1963
(16)
Tập tin:Flag of the Netherlands.svg
1964
(24)
Bản mẫu:Country data West Germany
1965
(23)
Bản mẫu:Country data Yugoslavia
1966
(16)
Bản mẫu:Country data Turkey
1967
(416)
Bản mẫu:Country data France
1968
(16)
Bản mẫu:Country data East Germany
1969
(16)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu VB VB H1 H2 H3 TK VB H1 VB VB H4 VB VB TK VB VB VB 17
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu H3 H3 H3 H2 VB VB VB VB VB VB VB VB VB VB VB VB 16
Bản mẫu:Fbu VB H1 VB VB H4 VB VB VB H4 H1 10
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu VB VB VB H3 VB TK H3 VB H1 VB 10
Bản mẫu:Fbu VB VB VB H4 VB VB H1 VB VB VB H2 11
Bản mẫu:Fbu H1 VB VB VB H4 TK H2 VB VB VB VB H1 H1 VB VB H2 VB VB 18
Bản mẫu:Fbu H1 H2 VB VB VB VB H3 H3 VB VB VB VB VB VB VB H4 H2 VB 18
Bản mẫu:Fbu TK H2 VB VB VB H3 VB VB VB TK VB VB VB VB 14
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB VB VB VB VB 10
Bản mẫu:Fbu H1 VB VB VB H3 H1 VB VB VB TK VB VB VB 13
Bản mẫu:Fbu VB H4 H4 TK VB H2 VB 7
Bản mẫu:Fbu VB TK VB VB TK 5
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu H4 H3 H1 H2 VB VB VB VB VB H4 VB VB 12
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H4 TK VB VB VB VB VB 7
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H2 H2 H3 VB VB VB VB VB VB VB VB VB VB VB TK VB VB 17
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB H2 VB VB VB VB VB 10
Bản mẫu:Fbu VB H3 H1 VB H3 VB VB H3 VB 9
Bản mẫu:Fbu VB H4 VB H2 VB H1 VB VB VB VB VB 11
Bản mẫu:Fbu VB VB H1 H1 VB H3 6
Bản mẫu:Fbu VB H3 H4 VB VB VB H4 7
Bản mẫu:Fbu H1 H2 VB VB VB H2 VB VB H3 VB VB VB 12
Bản mẫu:Fbu VB VB VB H3 VB TK H3 VB H1 VB 10
Bản mẫu:Fbu H1 H2 H1 H2 VB VB VB H4 VB H2 VB H4 VB VB 14
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB 4
Bản mẫu:Fbu VB VB VB TK VB VB VB VB VB 9
Bản mẫu:Fbu H3 H4 VB VB VB VB VB H4 TK VB VB H4 VB 13
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu VB 1
Đội tuyển Bản mẫu:Country data Scotland
1970
(16)
Bản mẫu:Country data Czechoslovakia
1971
(16)
Bản mẫu:Country data Spain
1972
(16)
Bản mẫu:Country data Italy
1973
(16)
Bản mẫu:Country data Sweden
1974
(16)
Bản mẫu:Country data Switzerland
1975
(16)
Tập tin:Flag of Hungary.svg
1976
(16)
Tập tin:Flag of Belgium.svg
1977
(16)
Bản mẫu:Country data Poland
1978
(16)
Bản mẫu:Country data Austria
1979
(16)
Bản mẫu:Country data East Germany
1980
(16)
Bản mẫu:Country data West Germany
1981
(16)
Bản mẫu:Country data Finland
1982
(16)
Bản mẫu:Country data England
1983
(16)
Bản mẫu:Country data Soviet Union
1984
(16)
Bản mẫu:Country data Yugoslavia
1986
(8)
Bản mẫu:Country data Czechoslovakia
1988
(8)
Tập tin:Flag of Hungary.svg
1990
(8)
Bản mẫu:Country data Germany
1992
(8)
Bản mẫu:Country data England
1993
(8)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB 6
(23)
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB H1 VB VB VB VB VB TK TK 12
(28)
Bản mẫu:Fbu VB VB H4 H1 H2 H2 VB VB VB VB VB VB 12
(22)
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB H2 VB VB TK 8
(18)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB VB TK 8
Bản mẫu:Fbu H1 H3 H2 VB VB VB VB H1 H3 9
(20)
Bản mẫu:Fbu H1 H1 H1 H1 VB VB H3 H1 VB H3 VB H4 H4 H1 14
(32)
Bản mẫu:Fbu VB VB H2 VB VB VB VB 7
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB H4 VB H4 VB H3 H1 VB 10
(28)
Bản mẫu:Fbu VB VB H2 VB VB VB H4 VB VB VB H1 VB VB H3 TK 17
(31)
Bản mẫu:Fbu VB H4 VB VB VB VB 6
(16)
Bản mẫu:Fbu VB VB H3 H2 VB VB VB VB H1 TK TK VB 12
(25)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB 5
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB 4
(11)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB H4 TK 8
(13)
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu VB VB H3 VB VB VB VB H3 VB H4 VB H2 12
(24)
Bản mẫu:Fbu 0
(1)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
(10)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
(4)
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu H2 VB VB VB VB VB H4 VB TK VB 10
(27)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB TK H3 8
Bản mẫu:Fbu VB H3 VB VB H3 VB H2 H2 H4 H3 TK 11
(21)
Bản mẫu:Fbu H2 VB VB VB VB VB H2 H2 H2 H4 10
(19)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB VB TK VB 9
(20)
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB VB H1 H3 H1 H3 VB H2 H1 H1 TK 13
(19)
Bản mẫu:Fbu H3 VB VB H3 H4 VB VB H1 VB VB H4 11
(18)
Bản mẫu:Fbu VB VB H2 VB VB H2 H1 VB VB TK 10
(22)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB H2 VB VB TK 8
(18)
Bản mẫu:Fbu VB H4 VB H3 VB VB H4 VB VB VB H4 H3 H3 13
(27)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB TK 7
(11)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB VB 7
(16)
Bản mẫu:Fbu VB VB H4 VB VB VB VB H1 H2 9
(22)
Bản mẫu:Fbu 0
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB 6
(7)
Đội tuyển Bản mẫu:Country data Spain
1994
(8)
Bản mẫu:Country data Greece
1995
(8)
Bản mẫu:Country data France
1996
(8)
Bản mẫu:Country data Iceland
1997
(8)
Tập tin:Flag of Cyprus.svg
1998
(8)
Bản mẫu:Country data Sweden
1999
(8)
Bản mẫu:Country data Germany
2000
(8)
Bản mẫu:Country data Finland
2001
(8)
Bản mẫu:Country data Norway
2002
(8)
Bản mẫu:Country data Liechtenstein
2003
(8)
Bản mẫu:Country data Switzerland
2004
(8)
Bản mẫu:Country data Northern Ireland
2005
(8)
Bản mẫu:Country data Poland
2006
(8)
Bản mẫu:Country data Austria
2007
(8)
Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg
2008
(8)
Bản mẫu:Country data Ukraine
2009
(8)
Bản mẫu:Country data France
2010
(8)
Bản mẫu:Country data Romania
2011
(8)
Tập tin:Flag of Estonia.svg
2012
(8)
Bản mẫu:Country data Lithuania
2013
(8)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu 0
(1)
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu BK BK VB VB 4
(27)
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB VB VB VB 6
(34)
Bản mẫu:Fbu 0
(22)
Bản mẫu:Fbu H3 VB BK VB 4
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H4 H2 VB BK BK BK H2 7
(25)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(9)
Bản mẫu:Fbu H3 VB VB VB H2 VB H2 BK BK 9
(41)
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
(9)
Bản mẫu:Fbu VB H1 H1 VB H1 VB H1 BK BK H1 BK H2 12
(40)
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H2 H2 H3 H2 VB BK BK H1 8
(39)
Bản mẫu:Fbu H3 H4 VB H2 VB VB H2 BK 8
(24)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB BK 4
(29)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(6)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(12)
Bản mẫu:Fbu VB H4 H1 H3 H4 BK 6
(19)
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H2 VB H2 H1 VB H2 VB 7
(31)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(2)
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
Bản mẫu:Fbu 0
(10)
Bản mẫu:Fbu 0
(4)
Bản mẫu:Fbu 0
(1)
Bản mẫu:Fbu H4 H4 VB VB VB 5
(32)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB 4
(12)
Bản mẫu:Fbu H1 VB VB 3
(24)
Bản mẫu:Fbu H1 VB H2 H4 H1 H2 BK 7
(26)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(21)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
(22)
Bản mẫu:Fbu H2 1
(19)
Bản mẫu:Fbu H4 BK VB BK BK VB H1 7
(29)
Bản mẫu:Fbu VB H3 2
(20)
Bản mẫu:Fbu H3 H1 H2 H3 VB VB H3 H1 H1 H1 H1 VB VB H2 H1 H1 BK 17
(44)
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
(13)
Bản mẫu:Fbu VB BK VB 3
(19)
Bản mẫu:Fbu VB H2 VB VB VB VB 6
(28)
Bản mẫu:Fbu H2 VB BK H1 4
Bản mẫu:Fbu 0
(7)
Đội tuyển Tập tin:Flag of Hungary.svg
2014
(8)
Bản mẫu:Country data Greece
2015
(8)
Bản mẫu:Country data Germany
2016
(8)
Bản mẫu:Country data Georgia
2017
(8)
Bản mẫu:Country data Finland
2018
(8)
Bản mẫu:Country data Armenia
2019
(8)
Tập tin:Flag of Slovakia.svg
2022
(8)
Tập tin:Flag of Malta.svg
2023
(8)
Bản mẫu:Country data Bắc Ireland
2024
(8)
Bản mẫu:Country data Romania
2025
(8)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu 0
(1)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(2)
Bản mẫu:Fbu BK VB VB VB 4
(31)
Bản mẫu:Fbu 0
(1)
Bản mẫu:Fbu 0
(34)
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
(24)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(5)
Bản mẫu:Fbu BK VB 2
(27)
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
(11)
Bản mẫu:Fbu BK H1 VB H1 VB 5
(46)
Bản mẫu:Fbu 0
(1)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(10)
Bản mẫu:Fbu BK H1 BK BK BK H2 6
(46)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(2)
Bản mẫu:Fbu H1 VB VB VB BK 5
(44)
Bản mẫu:Fbu BK VB 2
(26)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(30)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(7)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(13)
Bản mẫu:Fbu BK 1
(20)
Bản mẫu:Fbu VB H2 2
(3)
Bản mẫu:Fbu H2 H2 VB BK H1 BK 6
(37)
Bản mẫu:Fbu 0
(2)
Bản mẫu:Fbu 0
(2)
Bản mẫu:Fbu 0
(10)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(5)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(1)
Bản mẫu:Fbu VB VB BK H1 4
(36)
Bản mẫu:Fbu VB VB BK VB VB 5
(17)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(25)
Bản mẫu:Fbu H2 BK H2 H1 H2 H2 6
(32)
Bản mẫu:Fbu VB BK 2
(23)
Bản mẫu:Fbu H2 1
(23)
Bản mẫu:Fbu 0
(19)
Bản mẫu:Fbu BK VB 2
(31)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(21)
Bản mẫu:Fbu H1 H1 BK H1 H2 5
(49)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(14)
Bản mẫu:Fbu 0
(19)
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
(30)
Bản mẫu:Fbu VB VB BK BK 4
(8)
Bản mẫu:Fbu 0
(7)

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

Đội 1985
Trung Quốc
(16)
1987
Bản mẫu:Country data Canada
(16)
1989
Bản mẫu:Country data Scotland
(16)
1991
Bản mẫu:Country data Italy
(16)
1993
Bản mẫu:Country data Japan
(16)
1995
Bản mẫu:Country data Ecuador
(16)
1997
Bản mẫu:Country data Egypt
(16)
1999
New Zealand
(16)
2001
Bản mẫu:Country data Trinidad and Tobago
(16)
2003
Bản mẫu:Country data Finland
(16)
2005
Bản mẫu:Country data Peru
(16)
2007
Hàn Quốc
(24)
2009
Bản mẫu:Country data Nigeria
(24)
2011
Bản mẫu:Country data Mexico
(24)
2013
Bản mẫu:Country data United Arab Emirates
(24)
2015
Bản mẫu:Country data Chile
(24)
2017
Bản mẫu:Country data India
(24)
2019
Bản mẫu:Country data Brazil
(24)
2023
Indonesia
(24)
2025
Bản mẫu:Country data Qatar
(48)
2026
Bản mẫu:Country data Qatar
(48)
Số lần
Bản mẫu:Fbu V1 V1 H2 3
Bản mẫu:Fbu V1 H3 V2 Q 4
Bản mẫu:Fbu V1 V1 TK V2 Q 5
Bản mẫu:Fbu TK V1 V2 3
Bản mẫu:Fbu V1 Q 2
Bản mẫu:Fbu TK Đã sáp nhập với Tây Đức thành một nước Đức thống nhất 1
Bản mẫu:Fbu TK TK V1 H1 V2 V3 6
Bản mẫu:Fbu V1 1
Bản mẫu:Fbu TK H1 TK TK V2 V2 H3 H2 V3 Q 10
Bản mẫu:Fbu H2 TK V1 H4 V1 H3 V2 H3 V2 TK H1 V2 12
Bản mẫu:Fbu Q 1
Bản mẫu:Fbu TK V1 2
Bản mẫu:Fbu V3 Q 2
Bản mẫu:Fbu V1 H4 V1 V1 V1 TK V2 TK H3 Q 10
Bản mẫu:Fbu H3 V1 V1 H4 4
Bản mẫu:Fbu H4 V1 V1 3
Bản mẫu:Fbu H3 TK TK H1 4
Bản mẫu:Fbu H1 V2 V2 3
Bản mẫu:Fbu H2 1
Bản mẫu:Fbu Q 1
Bản mẫu:Fbu TK V2 2
Bản mẫu:Fbu H2 V1 H3 V1 V1 H2 H2 H3 H2 TK TK Q 12
Bản mẫu:Fbu H3 1
Bản mẫu:Fbu H1 TK 2
Bản mẫu:Fbu H4 TK V1 3
Tổng cộng (27 đội) 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 5 6 6 6 6 5 5 5 11 11

Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu

Đội tuyển Bản mẫu:Country data Italy
1982
(4)
Bản mẫu:Country data West Germany
1984
(4)
Tập tin:Flag of Hungary.svg
1985
(16)
Bản mẫu:Country data Greece
1986
(16)
Bản mẫu:Country data France
1987
(16)
Bản mẫu:Country data Spain
1988
(16)
Tập tin:Flag of Denmark.svg
1989
(16)
Bản mẫu:Country data East Germany
1990
(16)
Bản mẫu:Country data Switzerland
1991
(16)
Tập tin:Flag of Cyprus.svg
1992
(16)
Bản mẫu:Country data Turkey
1993
(16)
Bản mẫu:Country data Republic of Ireland
1994
(16)
Tập tin:Flag of Belgium.svg
1995
(16)
Bản mẫu:Country data Austria
1996
(16)
Bản mẫu:Country data Germany
1997
(16)
Bản mẫu:Country data Scotland
1998
(16)
Tập tin:Flag of the Czech Republic.svg
1999
(16)
Bản mẫu:Country data Israel
2000
(16)
Bản mẫu:Country data England
2001
(16)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB H4 VB VB H2 7
Bản mẫu:Fbu TK 1
Bản mẫu:Fbu VB VB TK VB TK TK 6
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB 5
Bản mẫu:Fbu VB VB VB H3 4
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
Bản mẫu:Fbu VB VB H1 H3 VB TK H4 H2 8
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB H2 TK VB VB 10
Bản mẫu:Fbu H4 H4 VB H3 H2 VB 6
Bản mẫu:Fbu H3 VB TK TK TK TK VB H4 8
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB VB VB VB VB VB 8
Bản mẫu:Fbu VB VB H3 VB H3 VB H4 VB H4 H4 H2 H2 12
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu H2 H1 VB VB H4 VB H2 H1 VB H3 TK H3 H3 TK TK 24
Bản mẫu:Fbu H2 VB VB VB H3 VB H4 TK VB H4 10
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB TK TK VB VB VB 9
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB 6
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB 4
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB TK H1 VB 7
Bản mẫu:Fbu VB VB H3 VB TK TK VB 7
Bản mẫu:Fbu H1 VB H2 H1 VB H3 H2 VB VB H2 TK 10
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB H3 VB 6
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB VB 7
Bản mẫu:Fbu H3 VB H1 VB VB VB H2 VB VB 9
Bản mẫu:Fbu VB VB VB H2 H1 H4 VB H4 VB TK H1 H1 H4 VB H1 15
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB VB VB 8
Bản mẫu:Fbu H2 H1 H3 H2 VB VB VB TK VB VB TK TK 18
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB VB VB VB 9
Bản mẫu:Fbu H3 H4 VB VB VB VB H2 VB VB 9
Bản mẫu:Fbu VB VB H1 H3 VB VB VB TK TK TK 10
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
Bản mẫu:Fbu H3 H1 H1 H4 VB H1 H2 TK VB H2 VB H1 H3 H1 TK H1 16
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB TK VB VB 8
Bản mẫu:Fbu VB VB VB TK VB VB H4 VB VB 9
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB VB H1 VB VB TK TK 9
Bản mẫu:Fbu × H3 VB VB VB 4
Bản mẫu:Fbu 0
Đội tuyển Tập tin:Flag of Denmark.svg
2002
(16)
Bản mẫu:Country data Portugal
2003
(8)
Bản mẫu:Country data France
2004
(8)
Bản mẫu:Country data Italy
2005
(8)
Tập tin:Flag of Luxembourg.svg
2006
(8)
Tập tin:Flag of Belgium.svg
2007
(8)
Bản mẫu:Country data Turkey
2008
(8)
Bản mẫu:Country data Germany
2009
(8)
Bản mẫu:Country data Liechtenstein
2010
(8)
Bản mẫu:Country data Serbia
2011
(8)
Tập tin:Flag of Slovenia.svg
2012
(8)
Tập tin:Flag of Slovakia.svg
2013
(8)
Tập tin:Flag of Malta.svg
2014
(8)
Tập tin:Flag of Bulgaria.svg
2015
(16)
Bản mẫu:Country data Azerbaijan
2016
(16)
Bản mẫu:Country data Croatia
2017
(16)
Bản mẫu:Country data England
2018
(16)
Bản mẫu:Country data Republic of Ireland
2019
(16)
Bản mẫu:Country data Israel
2022
(16)
Tập tin:Flag of Hungary.svg
2023
(16)
Tập tin:Flag of Cyprus.svg
2024
(16)
Bản mẫu:Country data Albania
2025
(8)
Tập tin:Flag of Estonia.svg
2026
(8)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fbu VB 1
(2)
Bản mẫu:Fbu H3 VB VB VB TK VB TK 7
(14)
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB 1
(2)
Bản mẫu:Fbu VB BK VB BK TK BK H6 VB BK Q 10
(16)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
(7)
Bản mẫu:Fbu H4 VB VB VB VB VB 6
(10)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(3)
Bản mẫu:Fbu VB H2 VB VB VB TK TK VB '8
(16)
Bản mẫu:Fbu TK VB BK VB VB TK BK 7
(17)
Bản mẫu:Fbu H3 H4 H4 VB H2 VB H1 BK H1 TK TK H2 BK VB H5 TK VB 17
(25)
Bản mẫu:Fbu Q 1
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB 1
(9)
Bản mẫu:Fbu H2 H1 BK H2 VB BK VB VB H1 VB H5 BK H1 H2 VB H2 16
(28)
Bản mẫu:Fbu TK BK 2
(3)
Bản mẫu:Fbu TK H4 H5 H1 H2 H2 VB H2 BK BK VB VB TK H1 VB 15
(30)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
(13)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB H6 H5 VB 6
(15)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB 3
(9)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(5)
Bản mẫu:Fbu VB VB TK RK VB TK 6
(13)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB 4
(11)
Bản mẫu:Fbu VB H3 BK H2 TK VB VB H2 H2 TK VB H1 BK 13
(24)
Bản mẫu:Fbu 0
(1)
Bản mẫu:Fbu VB VB 2
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu VB 1
Bản mẫu:Fbu Q 1
Bản mẫu:Fbu VB H2 H6 BK H2 H1 H1 H2 VB BK TK H1 H1 H2 VB 15
(21)
Bản mẫu:Fbu VB TK 2
(9)
Bản mẫu:Fbu VB BK VB BK TK 5
(14)
Bản mẫu:Fbu VB H1 H3 VB BK H1 VB TK BK VB H2 H1 12
(27)
Bản mẫu:Fbu VB 1
(9)
Bản mẫu:Fbu H1 H1 BK VB 4
(16)
Bản mẫu:Fbu VB BK VB VB VB VB VB 7
(16)
Bản mẫu:Fbu TK VB VB VB VB VB VB BK TK BK 8
(19)
Bản mẫu:Fbu BK VB 2
(7)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB 4
(6)
Bản mẫu:Fbu H4 H2 H2 H3 H1 H1 VB H2 TK H2 H1 TK BK TK BK VB Q 17
(33)
Bản mẫu:Fbu BK TK TK VB VB VB 6
(14)
Bản mẫu:Fbu H1 VB VB BK VB VB VB VB H6 9
(18)
Bản mẫu:Fbu VB H1 BK VB BK VB BK VB 8
(17)
Bản mẫu:Fbu VB VB VB VB VB VB VB 7
(11)
Bản mẫu:Fbu VB VB 2

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới

Đội 1989
Hà Lan
1992
Bản mẫu:Country data Hong Kong
1996
Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha
2000
Bản mẫu:Country data Guatemala
2004
Bản mẫu:Country data Chinese Taipei
2008
Bản mẫu:Country data Brazil
2012
Bản mẫu:Country data Thailand
2016
Bản mẫu:Country data Colombia
2020
Bản mẫu:Country data Lithuania
2024
Bản mẫu:Country data Uzbekistan
Tổng
cộng
Bản mẫu:Futsal TK 1
Bản mẫu:Futsal H4 V2 V2 3
Bản mẫu:Futsal V2 V2 2
Bản mẫu:Futsal V2 V1 V2 3
Bản mẫu:Futsal V1 1
Bản mẫu:Futsal H4 1
Bản mẫu:Futsal V2 1
Bản mẫu:Futsal V2 V1 V2 H2 H3 H3 V2 7
Bản mẫu:Futsal V1 V2 H4 TK 4
Bản mẫu:Futsal V1 1
Bản mẫu:Futsal H2 V2 V2 V2 V2 5
Bản mẫu:Futsal V2 1
Bản mẫu:Futsal H3 V2 V1 TK H4 H1 V2 7
Bản mẫu:Futsal V1 H3 H4 H4 TK H2 TK 7
Bản mẫu:Futsal V2 1
Bản mẫu:Futsal V1 H3 H2 H1 H1 H2 H2 TK TK V2 10
Bản mẫu:Futsal H4 V2 V2 TK V2 H3 6
Tổng cộng (16 đội) 6 6 6 6 5 6 7 7 7 7 63

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Âu

Đội tuyển 1996
Bản mẫu:Country data ESP
(6)
1999
Bản mẫu:Country data ESP
(8)
2001
Bản mẫu:Country data RUS
(8)
2003
Bản mẫu:Country data ITA
(8)
2005
Bản mẫu:Country data CZE
(8)
2007
Bản mẫu:Country data POR
(8)
2010
Bản mẫu:Country data HUN
(12)
2012
Bản mẫu:Country data CRO
(12)
2014
Bản mẫu:Country data BEL
(12)
2016
Bản mẫu:Country data SRB
(12)
2018
Bản mẫu:Country data SVN
(12)
2022
Bản mẫu:Country data NED
(16)
2026
Bản mẫu:Country data LVABản mẫu:Country data LTUBản mẫu:Country data SVN
(16)
Tổng cộng
Bản mẫu:Futsal TK 1
Bản mẫu:Futsal H4 H10 H9 H8 H7 H9 6
Bản mẫu:Futsal H9 H12 2
Bản mẫu:Futsal H3 H8 H7 H9 H10 TK 6
Bản mẫu:Futsal H16 1
Bản mẫu:Futsal H5 H5 H4 H8 H9 H11 H3 7
Bản mẫu:Futsal H6 BK H5 H8 H3 H9 H11 H11 H14 9
Bản mẫu:Futsal H7 1
Bản mẫu:Futsal H10 H4 2
Bản mẫu:Futsal H6 H15 2
Bản mẫu:Futsal H5 H9 H10 H9 4
Bản mẫu:Futsal H4 H3 H4 H1 H3 H2 H5 H3 H1 H5 H9 H14 TK 13
Bản mẫu:Futsal H3 H4 H5 3
Bản mẫu:Futsal H11 1
Bản mẫu:Futsal H13 1
Bản mẫu:Futsal H6 H4 H7 H5 H12 H10 6
Bản mẫu:Futsal H8 H11 H15 H16 4
Bản mẫu:Futsal H6 H5 H5 H4 H2 H5 H4 H7 H1 H1 H2 11
Bản mẫu:Futsal H6 H7 H6 H12 4
Bản mẫu:Futsal H2 H1 H3 H6 H2 H3 H5 H2 H2 H2 H3 H2 12
Bản mẫu:Futsal H7 H5 H5 H6 H4 H8 H12 11
Bản mẫu:Futsal H8 1
Bản mẫu:Futsal H8 H9 H11 H7 H12 H5 H13 H10 8
Bản mẫu:Futsal H1 H2 H1 BK H1 H1 H1 H1 H3 H1 H2 H3 H1 13
Bản mẫu:Futsal H12 1
Bản mẫu:Futsal H5 H2 H2 H4 H7 H5 H8 H5 H6 H6 H4 TK 12

Giải vô địch bóng đá trong nhà U-19 châu Âu

Đội tuyển Bản mẫu:Country data LAT
2019
(8)
Bản mẫu:Country data ESP
2022
(8)
Bản mẫu:Country data CRO
2023
(8)
Bản mẫu:Country data MDA
2025
(8)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fsu 2nd GS GS 3
Bản mẫu:Fsu GS 1
Bản mẫu:Fsu GS 1
Bản mẫu:Fsu GS GS 2
Bản mẫu:Fsu GS GS GS 3
Bản mẫu:Fsu GS 1
Bản mẫu:Fsu GS 1
Bản mẫu:Fsu GS 1
Bản mẫu:Fsu SF SF 2
Bản mẫu:Fsu SF 2nd 1st 1st 4
Bản mẫu:Fsu GS 1
Bản mẫu:Fsu GS 1
Bản mẫu:Fsu SF SF 2
Bản mẫu:Fsu 1st 1st 2nd 2nd 4
Bản mẫu:Fsu GS 1
Bản mẫu:Fsu GS SF SF SF 4

Các giải đấu quốc tế của nữ

World Cup

Đội 1991
Trung Quốc
(12)
1995
Thụy Điển
(12)
1999
Hoa Kỳ
(16)
2003
Hoa Kỳ
(16)
2007
Trung Quốc
(16)
2011
Đức
(16)
2015
Bản mẫu:Country data Canada
(24)
2019
Pháp
(24)
2023
ÚcNew Zealand
(32)
2027
Bản mẫu:Country data Brazil
(32)
Bản mẫu:Fbw TK
H7
TK
H7
V2
H15
V2
H12
V2
H11
Q
Bản mẫu:Fbw TK
H6
TK
H7
TK
H7
H3 H4 H2
Bản mẫu:Fbw V2
H9
H4 TK
H5
TK
H6
TK
H16
Q
Bản mẫu:Fbw H4 H2 TK
H8
H1 H1 TK
H6
H4 TK
H5
V1
H17
Q
Bản mẫu:Fbw V1
H26
Bản mẫu:Fbw TK
H6
V2
H9
TK
H7
V1
H22
Bản mẫu:Fbw V2
H13
H2 TK
H7
Bản mẫu:Fbw H2 H1 H4 TK
H7
H4 V2
H10
V2
H10
TK
H8
V2
H15
Bản mẫu:Fbw V1
H19
Bản mẫu:Fbw TK
H5
TK
H8
Bản mẫu:Fbw V1
H19
Bản mẫu:Fbw V1
H20
V2
H12
H1 Q
Bản mẫu:Fbw H3 TK
5
TK
H6
H2 V2
10–11
H3 V2
H16
H3 H3
Bản mẫu:Fbw V2
H15
V2
H14

Giải vô địch bóng đá châu Âu

Đội 1984
(4)
1987
Bản mẫu:Country data NOR
(4)
1989
Bản mẫu:Country data Tây Đức
(4)
1991
Bản mẫu:Country data DEN
(4)
1993
Ý
(4)
1995
Bản mẫu:Country data GER
(4)
1997
Bản mẫu:Country data NOR
Bản mẫu:Country data SWE
(8)
2001
Bản mẫu:Country data GER
(8)
2005
Bản mẫu:Country data ENG
(8)
2009
Bản mẫu:Country data FIN
(12)
2013
Bản mẫu:Country data SWE
(12)
2017
Bản mẫu:Country data NED
(16)
2021
Bản mẫu:Country data ENG
(16)
2025
Bản mẫu:Country data SUI
(16)
Số VCK
Bản mẫu:Fbw BK TK 2
Bản mẫu:Fbw VB TK VB 3
Bản mẫu:Fbw H3 H3 H3 VB BK VB VB BK H2 VB VB 11
Bản mẫu:Fbw H2 H4 BK VB VB H2 VB BK 10
Bản mẫu:Fbw BK TK VB VB VB 5
Bản mẫu:Fbw VB VB VB TK TK TK BK TK 8
Bản mẫu:Fbw H4 TK H2 BK 13
Bản mẫu:Fbw VB TK VB VB VB 5
Bản mẫu:Fbw VB 1
Bản mẫu:Fbw H4 H3 H4 H4 H2 H2 VB VB TK TK VB VB BK 13
Bản mẫu:Fbw BK VB TK VB 5
Bản mẫu:Fbw H2 H2 BK VB BK H2 BK H2 VB VB TK 13
Bản mẫu:Fbw VB VB VB 3
Bản mẫu:Fbw VB VB VB VB VB 5
Bản mẫu:Fbw VB 1
Bản mẫu:Fbw BK TK TK TK H2 5
Bản mẫu:Fbw H2 H3 H2 BK H2 BK TK BK TK BK TK 12
Bản mẫu:Fbw VB VB TK 3
Bản mẫu:Fbw Không tham dự, là một phần của Bản mẫu:Fbw VB 1

Thế vận hội Mùa hè

Đội 1996
Hoa Kỳ
(8)
2000
Úc
(8)
2004
Hy Lạp
(10)
2008
Trung Quốc
(12)
2012
Bản mẫu:Country data GBR
(12)
2016
Bản mẫu:Country data Brazil
(12)
2020
Nhật Bản
(12)
2024
Pháp
(12)
2028
Hoa Kỳ
(12)
2032
Úc
(12)
Số lần
Bản mẫu:FlagIOC 8 1
Bản mẫu:FlagIOC 4 6 2
Bản mẫu:FlagIOC 5 3 3 3 1 6
Bản mẫu:FlagIOC 5 7 2
Bản mẫu:FlagIOC 10 1
Bản mẫu:FlagIOC 5 1
Bản mẫu:FlagIOC 3 1 7 1
Bản mẫu:FlagIOC 1
Bản mẫu:FlagIOC 6 6 4 6 7 2 2 7
Tổng cộng (9 đội) 4 3 3 3 3 3 3 2 24

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Đội 2002
Bản mẫu:Country data CAN
(12)
2004
Bản mẫu:Country data THA
(12)
2006
Bản mẫu:Country data RUS
(16)
2008
Bản mẫu:Country data CHI
(16)
2010
Bản mẫu:Country data GER
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Bản mẫu:Country data CAN
(16)
2016
Bản mẫu:Country data PNG
(16)
2018
Bản mẫu:Country data FRA
(16)
2022
Bản mẫu:Country data CRC
(16)
2024
Bản mẫu:Country data COL
(24)
2026
Bản mẫu:Country data POL
(24)
Số lần
Bản mẫu:Fbwu TK 1
Bản mẫu:Fbwu TK 1
Bản mẫu:Fbwu TK TK VB VB H3 Q 6
Bản mẫu:Fbwu VB VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB TK H4 VB H3 H2 H4 TK V2 Q 8
Bản mẫu:Fbwu H3 H1 TK H3 H1 H2 H1 TK TK VB TK 11
Bản mẫu:Fbwu VB VB Q 3
Bản mẫu:Fbwu TK TK H4 3
Bản mẫu:Fbwu VB TK 2
Bản mẫu:Fbwu Q 1
Bản mẫu:Fbwu Q 1
Bản mẫu:Fbwu TK TK 2
Bản mẫu:Fbwu VB TK H2 H1 TK Q 6
Bản mẫu:Fbwu TK VB 2
Bản mẫu:Fbwu VB VB VB 3
Tổng cộng (12 đội) 4 4 5 4 5 4 4 4 5 4 5 6 54

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu

Đội 2002
Bản mẫu:Country data Sweden
(8)
2003
Bản mẫu:Country data Germany
(8)
2004
Bản mẫu:Country data Finland
(8)
2005
Hungary
(8)
2006
Bản mẫu:Country data Switzerland
(8)
2007
Bản mẫu:Country data Iceland
(8)
2008
Bản mẫu:Country data France
(8)
2009
Bản mẫu:Country data Belarus
(8)
2010
Bản mẫu:Country data Macedonia
(8)
2011
Bản mẫu:Country data Italy
(8)
2012
Bản mẫu:Country data Turkey
(8)
2013
Bản mẫu:Country data Wales
(8)
2014
Bản mẫu:Country data Norway
(8)
2015
Bản mẫu:Country data Israel
(8)
2016
Slovakia
(8)
2017
Bản mẫu:Country data Northern Ireland
(8)
2018
Bản mẫu:Country data Switzerland
(8)
2019
Bản mẫu:Country data Scotland
(8)
2022
Séc
(8)
2023
Bỉ
(8)
2024
Bản mẫu:Country data LTU
(8)
2025
Bản mẫu:Country data Poland
(8)
2026
Bản mẫu:Country data BIH
(8)
Tổng
Bản mẫu:Fbwu GS 5th 2
Bản mẫu:Fbwu GS × 1
Bản mẫu:Fbwu GS GS GS GS GS 5
Bản mẫu:Fbwu q 1
Bản mẫu:Fbwu GS GS 2
Bản mẫu:Fbwu SF SF GS SF GS GS SF 7
Bản mẫu:Fbwu SF SF 6th 2nd GS 1st 2nd GS 2nd GS GS 5th GS GS SF GS 16
Bản mẫu:Fbwu GS SF SF 3
Bản mẫu:Fbwu 2nd 1st GS 2nd 2nd SF GS SF 1st 1st SF 1st 2nd GS 1st SF SF SF 2nd 19
Bản mẫu:Fbwu 1st GS 2nd SF 1st 1st SF GS SF 1st SF SF GS SF 2nd 2nd GS 2nd GS 19
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS GS 6th Q 4
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS SF 1st GS SF GS GS GS SF 9
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS GS SF GS 1st SF SF GS SF SF 2nd GS 12
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS 2nd GS SF 2nd GS 2nd GS SF GS GS SF GS 2nd 14
Bản mẫu:Fbwu GS GS 2
Bản mẫu:Fbwu SF SF 2
Bản mẫu:Fbwu SF GS 2
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu SF 1st SF GS × × × × × 4
Bản mẫu:Fbwu GS GS GS GS 6th GS 6
Bản mẫu:Fbwu GS GS 2
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS GS 1st GS GS GS GS 2nd 2nd 2nd 2nd 1st 1st SF 1st 1st 1st 1st 18
Bản mẫu:Fbwu GS SF GS SF 2nd 1st GS GS 1st SF GS 11
Bản mẫu:Fbwu GS GS 5th GS SF SF SF GS Q 9
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS 1

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

Đội 2008
Bản mẫu:Country data NZL
(16)
2010
Bản mẫu:Country data TRI
(16)
2012
Bản mẫu:Country data AZE
(16)
2014
Bản mẫu:Country data CRC
(16)
2016
Bản mẫu:Country data JOR
(16)
2018
Bản mẫu:Country data URU
(16)
2022
Bản mẫu:Country data IND
(16)
2024
Bản mẫu:Country data DOM
(16)
2025
Bản mẫu:Country data MAR
(24)
2025
Bản mẫu:Country data MAR
(24)
Số lần
Bản mẫu:Fbwu V1 1
Bản mẫu:Fbwu TK 1
Bản mẫu:Fbwu H4 TK H4 3
Bản mẫu:Fbwu VB 1
Bản mẫu:Fbwu V1 H1 V1 TK Q 5
Bản mẫu:Fbwu H3 TK H4 VB TK TK H4 Q 8
Bản mẫu:Fbwu TK 1
Bản mẫu:Fbwu H3 TK 2
Bản mẫu:Fbwu H2 1
Bản mẫu:Fbwu V1 Q 2
Bản mẫu:Fbwu TK Q 2
Bản mẫu:Fbwu H3 H2 H3 H1 H1 H2 V2 Q 8
Tổng cộng (9 đội) 4 3 3 3 3 3 3 3 5 5 35

Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu

Đội 2008
Bản mẫu:Country data SUI
(4)
2009
Bản mẫu:Country data SUI
(4)
2010
Bản mẫu:Country data SUI
(4)
2011
Bản mẫu:Country data SUI
(4)
2012
Bản mẫu:Country data SUI
(4)
2013
Bản mẫu:Country data SUI
(4)
2014
Bản mẫu:Country data ENG
(8)
2015
Bản mẫu:Country data ISL
(8)
2016
Bản mẫu:Country data BLR
(8)
2017
Bản mẫu:Country data CZE
(8)
2018
Bản mẫu:Country data LTU
(8)
2019
Bản mẫu:Country data BUL
(8)
2022
Bản mẫu:Country data BIH
(8)
2023
Bản mẫu:Country data EST
(8)
2024
Bản mẫu:Country data SWE
(8)
2025
Bản mẫu:Country data FRO
(8)
2026
Bản mẫu:Country data NIR
(8)
Tổng
Bản mẫu:Fbwu × × GS GS GS 3
Bản mẫu:Fbwu GS × 1
Bản mẫu:Fbwu 4th GS 2
Bản mẫu:Fbwu × × × × GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS GS 2
Bản mẫu:Fbwu 3rd 3rd GS GS 4
Bản mẫu:Fbwu 4th 4th GS 3rd GS 4th GS SF 2nd GS 10
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu 3rd GS GS 3
Bản mẫu:Fbwu 2nd 3rd 2nd 2nd GS SF GS 3rd 1st 4th SF 2nd 12
Bản mẫu:Fbwu 1st 1st 3rd 3rd 1st 1st SF 1st 1st 2nd 1st 1st GS 1st 14
Bản mẫu:Fbwu 4th GS 2
Bản mẫu:Fbwu 3rd GS GS SF 4
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu 4th SF GS 2nd 4th 1st 6
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu 4th GS 4th SF GS GS 2nd SF 8
Bản mẫu:Fbwu 1st GS GS 3rd GS GS 6
Bản mẫu:Fbwu × × × × × × GS SF GS 3
Bản mẫu:Fbwu 2nd GS GS 3
Bản mẫu:Fbwu GS 1
Bản mẫu:Fbwu × GS 1
Bản mẫu:Fbwu 2nd 1st 1st 3rd 2nd 1st 2nd 2nd 1st SF 2nd 2nd 1st GS SF 15
Bản mẫu:Fbwu 2nd GS GS 3
Bản mẫu:Fbwu 4th 2nd SF 3

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới

Đội 2025
Bản mẫu:Country data PHI
(16)
2029
Bản mẫu:Country data
(16)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fsw QF 1
Bản mẫu:Fsw R1 1
Bản mẫu:Fsw 2nd 1
Bản mẫu:Fsw 3rd 1
Đội 2025
Bản mẫu:Country data PHI
(16)
2029
Bản mẫu:Country data
(16)
Tổng cộng

Giải vô địch bóng đá trong nhà châu Âu

Đội tuyển 2019
Bản mẫu:Country data POR
(4)
2022
Bản mẫu:Country data POR
(4)
2023
Bản mẫu:Country data HUN
(4)
Tổng cộng
Bản mẫu:Fsw H4 H 2
Bản mẫu:Fsw H2 H2 Q 2
Bản mẫu:Fsw H3 x x 1
Bản mẫu:Fsw H1 H1 Q 2
Bản mẫu:Fsw H4 H3 Q 2

Các giải đấu quốc tế khác

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới

Đội 1995
Bản mẫu:Country data Brazil
(8)
1996
Bản mẫu:Country data Brazil
(8)
1997
Bản mẫu:Country data Brazil
(8)
1998
Bản mẫu:Country data Brazil
(10)
1999
Bản mẫu:Country data Brazil
(12)
2000
Bản mẫu:Country data Brazil
(12)
2001
Bản mẫu:Country data Brazil
(12)
2002
Bản mẫu:Country data Brazil
(8)
2003
Bản mẫu:Country data Brazil
(8)
2004
Bản mẫu:Country data Brazil
(12)
2005
Bản mẫu:Country data Brazil
(12)
2006
Bản mẫu:Country data Brazil
(12)
2007
Bản mẫu:Country data Brazil
(16)
2008
Pháp
(16)
2009
Bản mẫu:Country data UAE
(16)
2011
Bản mẫu:Country data ITA
(16)
2013
Bản mẫu:Country data TAH
(16)
2015
Bản mẫu:Country data POR
(16)
2017
Bản mẫu:Country data BAH
(16)
2019
Bản mẫu:Country data PAR
(16)
2021
Bản mẫu:Country data RUS
(16)
2023
Bản mẫu:Country data UAE
(16)
2025
Bản mẫu:Country data SEY
(16)
Tổng cộng
Bản mẫu:Beachsoccer V1
11th
V1
14th
1
Bản mẫu:Beachsoccer V1
12th
1
Bản mẫu:Beachsoccer V1
6th
1
Bản mẫu:Beachsoccer H3 1
Bản mẫu:Beachsoccer V1
7th
H2 V1
11th
V1
11th
H2 V1
7th
H4 TK
5th
H1 H3 H4 TK
8th
12
Bản mẫu:Beachsoccer V1
5th
V1
12th
V1
12th
V1
11th
4
Bản mẫu:Beachsoccer H4 H3 V1
5th
V1
10th
V1
9th
TK
8th
TK
8th
V1
6th
V1
6th
H4 V1
15th
V1
10th
H2 TK
8th
TK
5th
H4 H4 H2 18
Bản mẫu:Beachsoccer V1
8th
V1
14th
2
Bản mẫu:Beachsoccer V1
11th
V1
15th
2
Bản mẫu:Beachsoccer V1
6th
V1
5th
H2 TK
6th
H1 H2 H3 H3 H2 H4 TK
8th
H3 H3 H3 V1 H1 TK
8th
H1 17
Bản mẫu:Beachsoccer V1
5th
V1
9th
TK
6th
TK
7th
H1 H1 H3 H3 H1 9
Bản mẫu:Beachsoccer V1
6th
TK
5th
H3 TK
6th
V1
6th
H2 H2 TK
7th
V1
10th
TK
7th
H4 TK
6th
TK H2 V1
10th
14
Bản mẫu:Beachsoccer TK
8th
H2 V1
10th
TK
8th
TK
5th
TK
8th
6
Bản mẫu:Beachsoccer V1
10th
H3 1
Bản mẫu:Beachsoccer TK
6th
V1
9th
V1
12th
3
Tổng cộng (15 đội) 4 3 3 4 4 5 6 4 4 7 4 5 5 5 5 5 4 5 4 5 5

Bảng xếp hạng FIFA

Đội của năm

Ban điều hành UEFA

Chủ tịch

Phó chủ tịch

Ủy viên

Tổng thư ký

Phó tổng thư ký

Quản lý ngân sách

Trưởng ban các giải đấu câu lạc bộ

  • Michael Heselschwerdt

Trưởng ban các giải đấu đội tuyển quốc gia

  • Lance Kelly

Chủ tịch danh dự

Xem thêm

Chung

Giải thưởng: Xếp hạng:

Công bằng tài chính

Hệ số UEFA

Chủ tịch UEFA

Khác

Tập tin:UEFA logo.svg
Logo cũ (1995–2012)

Tham khảo

  1. ^ uefa.com. "President - About UEFA - Inside UEFA – UEFA.com". UEFA.com. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 3 năm 2014. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2018.
  2. ^ Cox, Richard; Russell, Dave; Vamplew, Wray (ngày 24 tháng 7 năm 2020). Encyclopedia of British Football (bằng tiếng Anh). Routledge. ISBN 978-1-000-14414-7.
  3. ^ Manzenreiter, Wolfram; Spitaler, Georg (ngày 13 tháng 9 năm 2013). Governance, Citizenship and the New European Football Championships: The European Spectacle (bằng tiếng Anh). Routledge. ISBN 978-1-317-98876-2.
  4. ^ Fligstein, Neil (ngày 8 tháng 10 năm 2009). Euroclash: The EU, European Identity, and the Future of Europe (bằng tiếng Anh). OUP Oxford. ISBN 978-0-19-164794-9.
  5. ^ "60 years at the heart of football" (PDF). UEFA. ngày 18 tháng 5 năm 2020. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2020.
  6. ^ Vieli, André (2014). "UEFA: 60 years at the heart of football" (PDF). UEFA. Nyon. tr. 169. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 7 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2020.
  7. ^ UEFA.com (ngày 2 tháng 10 năm 2009). "UEFA marks ten years at headquarters | Inside UEFA". UEFA.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  8. ^ "UEFA marks ten years at headquarters". UEFA. ngày 2 tháng 10 năm 2009. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2021.
  9. ^ "Jersey fails in bid to join UEFA". Reuters. ngày 26 tháng 2 năm 2018.
  10. ^ "Bolavip US - Sports News | NBA, NFL, MLB, MLS, NHL". bolavip.com.
  11. ^ "Race for Mundial de Clubes FIFA™ qualification heats up around the globe". www.fifa.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  12. ^ Butterworth, Michael L. (ngày 19 tháng 7 năm 2021). Communication and Sport (bằng tiếng Anh). Walter de Gruyter GmbH & Co KG. ISBN 978-3-11-065715-9.
  13. ^ "Who has won the most World Cups? Who won the first World Cup? Which continent has won the most World Cups?". Eurosport (bằng tiếng Anh). ngày 6 tháng 12 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  14. ^ VTV, BAO DIEN TU (ngày 3 tháng 5 năm 2022). "UEFA tiếp tục cấm bóng đá Nga tham dự các giải đấu của mình". BAO DIEN TU VTV. Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  15. ^ ONLINE, TUOI TRE (ngày 1 tháng 3 năm 2022). "FIFA loại Nga khỏi World Cup 2022". TUOI TRE ONLINE. Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  16. ^ "Tuyển Nga bị cấm tham dự EURO 2024". dangcongsan.vn (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  17. ^ "Fifa and Uefa suspend all Russian teams". BBC Sport. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2022.
  18. ^ "FIFA/UEFA suspend Russian clubs and national teams from all competitions". FIFA (Thông cáo báo chí). ngày 28 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2022.
  19. ^ a ă VnExpress. "Liên đoàn Bóng đá Nga kiện FIFA và UEFA". vnexpress.net. Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  20. ^ "Russia World Cup ban appeal rejected by CAS". ESPN.com. ngày 18 tháng 3 năm 2022.
  21. ^ "CAS 2022/A/8709" (PDF). Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 15 tháng 4 năm 2022.
  22. ^ "Liên đoàn Bóng đá Thế giới dỡ bỏ lệnh cấm U17 Nga tham dự World Cup". BBD-Tin tức hay. Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  23. ^ Vietnam+ (VietnamPlus) (ngày 5 tháng 10 năm 2023). "Liên đoàn Bóng đá Thế giới dỡ bỏ lệnh cấm U17 Nga tham dự World Cup". Vietnam+ (VietnamPlus). Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  24. ^ Ames, Nick (ngày 26 tháng 9 năm 2023). "Uefa ends blanket ban on Russian teams by allowing under-17 sides to compete". The Guardian.
  25. ^ "Ukraine FA asks European teams not to play Russia U17s". ngày 28 tháng 9 năm 2023.
  26. ^ NLD.COM.VN. "Ba Lan tẩy chay trận play-off World Cup, từ chối thi đấu với tuyển Nga". Báo Người Lao Động Online. Truy cập ngày 29 tháng 2 năm 2024.
  27. ^ tính cả kết quả của Liên Xô
  28. ^ Europa League 2 to begin in 2021, BBCSport.co.uk
  29. ^ "History of the UEFA Super Cup". uefa.com. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2006.
  30. ^ "1973: Ajax enjoy early success". uefa.com. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2016.
  31. ^ "uefa.com – UEFA Cup Winners' Cup". uefa.com. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 5 năm 2010.
  32. ^ "History of the UEFA Intertoto Cup". uefa.com. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2009.
  33. ^ "History of the UEFA/CONMEBOL Intercontinental Cup". uefa.com. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 8 năm 2009.
  34. ^ "Un dilema histórico". El Mundo Deportivo's Historical Archive (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2003.
  35. ^ "Edición del $dateTool.format('EEEE d MMMM yyyy', $document.date), Página $document.page - Hemeroteca - MundoDeportivo.com".
  36. ^ "The man with the golden touch". uefa.com. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2004.
  37. ^ "List of European official clubs' cups and tournaments". uefa.com. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2006.
  38. ^ "Sorteo de las competiciones europeas de fútbol: el Fram de Reykjavic, primer adversario del F.C. Barcelona en la Recopa" (PDF). La Vanguardia (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 13 tháng 7 năm 1988. tr. 53.
  39. ^ "Tutto inizio' con un po' di poesia". gazzetta.it.
  40. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên FIFA World Rankings
  41. ^ a ă â b c d "UEFA Executive Committee". UEFA. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2016.
  42. ^ "Florence Hardouin". UEFA. ngày 18 tháng 6 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2016.
  43. ^ FIFA.com. "Football Confederations - UEFA - FIFA.com". www.fifa.com. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2019.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Navboxes colour Bản mẫu:FIFA navbox Bản mẫu:Navboxes
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng