Bước tới nội dung

US Mondorf-les-Bains

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là phiên bản hiện hành của trang này do imported>Wrexhamfans123 sửa đổi vào lúc 18:53, ngày 18 tháng 7 năm 2026. Địa chỉ URL hiện tại là một liên kết vĩnh viễn đến phiên bản này của trang.

(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
Mondorf-Les-Bains
Tập tin:US Mondorf-les-Bains.png
Tên đầy đủUS Mondorf-Les-Bains
Thành lập1915; 111 năm trước (1915)
SânStade John Grün,
Mondorf-les-Bains
Sức chứa&00000000000036000000003.600
Chủ tịchChristian Strasser[1]
Người quản lýJérémy Deichelbohrer[2]
Giải đấuBGL Ligue
2025–26National Division, thứ 3 trên 16
Websitewww.usmondorf.lu

US Mondorf-Les-Bains là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp[3] có trụ sở tại Mondorf-les-Bains, Luxembourg. Câu lạc bộ có tổng cộng hơn 400 thành viên, khiến đây là câu lạc bộ thể thao lớn nhất trong đô thị.[4]

Lịch sử

US Mondorf-Les-Bains được thành lập vào năm 1915, có nguồn gốc là một "câu lạc bộ thanh thiếu niên".[4] Câu lạc bộ thi đấu tại BGL Ligue kể từ mùa giải 2014–15.[4]

Tập tin:Mondorf-les-Bains US Performance Chart.png
Biểu đồ thành tích giải vô địch trong lịch sử của US Mondorf-les-Bains

Đội hình hiện tại

Tính đến 14 tháng 3 năm 2026[5]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Luxembourg Joao Machado
3 HV Luxembourg Julian Yurtman
4 HV Bồ Đào Nha Costinha
5 HV Pháp Ahmed Benhemine
6 HV Pháp Anthony Knoepffler
7 Luxembourg Stefan Lopes
8 TV Pháp Alexis Bourigeaud
9 Pháp Lilian Fournier
10 TV Luxembourg Yannick Cervellera
11 Pháp Chaaban Issaka
14 TV Algérie Sofiane Daham
18 Pháp Lenny Stoltz
19 HV Pháp Yann Godart
20 TV Luxembourg Gérard Mersch
21 TM Luxembourg Erkan Agovic
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TV Pháp Billel Abdelkadous
23 TV Guyane thuộc Pháp Loïc Baal
27 TV Luxembourg Dwayn Holter
29 Pháp Jean-Paul Kambi
31 HV Pháp Alessio Ubaldini
32 HV Guadeloupe Médéric Deher
33 TV Pháp Lilian Clausse
66 HV Luxembourg Cedric Steinmetz
70 HV Luxembourg Yann Matias
72 TV Luxembourg Loris Tinelli
77 Pháp Jordan Ouedraogo
94 HV Mali Mantené Coulibaly
99 Cộng hòa Trung Phi Marco Majouga

Danh hiệu

Tham khảo

  1. ^ "Conseil d'Administration" [Board of Directors]. US Mondorf (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2025.
  2. ^ "Seniors (BGL)". US Mondorf (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2026.
  3. ^ https://www.erieri.com/salary/job/football-player/luxembourg
  4. ^ a b c "Histoire - US Mondorf". www.usmondorf.luhistoire-268218v4 (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2025.
  5. ^ "Seniors (BGL) - US Mondorf". www.usmondorf.luseniors-bgl-268212v4. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2025.
  6. ^ "Luxembourg Cup 2015/2016 Results & Odds, Luxembourg - Soccer24.com". www.soccer24.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2025.

Liên kết ngoài