Bước tới nội dung

Air Seoul

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Air Seoul
에어서울
Tập tin:Logo of Air Seoul.svg
IATA
RS
ICAO
ASV
Tên hiệu
AIR SEOUL
Lịch sử hoạt động
Thành lập7 tháng 4 năm 2015; 11 năm trước (2015-04-07)
Hoạt động11 tháng 7 năm 2016; 10 năm trước (2016-07-11)
Sân bay chính
Trụ sởSân bay quốc tế Incheon
Thông tin chung
CTHKTXAsiana Club
Công ty mẹAsiana Airlines
Số máy bay6
Điểm đến21
Trụ sở chính176, Haneul-gil, Gangseo-gu, Seoul, Hàn Quốc
Nhân vật
then chốt
Seon Wang-seong (Tổng giám đốc điều hành)
Nhân viên482
Websitewww.flyairseoul.com
Air Seoul
Hangul
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Romaja quốc ngữEeo Seoul
McCune–ReischauerEŏ Sŏul

Air Seoul (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một hãng hàng không giá rẻ của Hàn Quốc và là công ty con của Asiana Airlines. Hãng có trụ sở tại Sân bay quốc tế Incheon, khu vực ngoại ô của Seoul, chuyên khai thác các chuyến bay quốc tế và một số tuyến nội địa.

Lịch sử

Air Seoul được thành lập ngày 7 tháng 4 năm 2015, với mục tiêu thay thế các tuyến bay quốc tế kém hiệu quả của Asiana Airlines. Hãng bắt đầu khai thác thương mại vào ngày 11 tháng 7 năm 2016, với các chuyến bay nội địa trong Hàn Quốc trước khi mở rộng ra quốc tế.[cần dẫn nguồn]

Hoạt động

Vào tháng 6 năm 2025, Air Seoul khai thác (hoặc đã từng khai thác) các điểm đến sau đây:[1]

Các điểm đến của Air Seoul
Quốc gia Thành phố Sân bay Ghi chú Tham khảo
Campuchia Siem Reap Sân bay quốc tế Xiêm Riệp Sân bay đã đóng cửa [2][3]
Trung Quốc Lâm Nghi Sân bay Khởi Dương Lâm Nghi [4][5]
Yantai Sân bay quốc tế Bồng Lai Yên Đài [6]
Trương Gia Giới Sân bay quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới [5][7]
Guam Hagåtña Sân bay quốc tế Antonio B. Won Pat [2][8]
Hồng Kông Hồng Kông Sân bay quốc tế Hồng Kông Đã ngưng [2][8]
Nhật Bản Fukuoka Sân bay Fukuoka [2][9]
Hiroshima Sân bay Hiroshima Đã ngưng [3][10]
Kumamoto Sân bay Kumamoto [2][11][12]
Nagasaki Sân bay Nagasaki [3]
Naha Sân bay Naha Đã ngưng [13][14]
Osaka Sân bay quốc tế Kansai [2][8]
Sapporo Sân bay Chitose mới [15]
Shizuoka Sân bay Shizuoka Đã ngưng [3][16]
Takamatsu Sân bay Takamatsu [2][3]
Tokyo Narita International Airport [2][8]
Toyama Sân bay Toyama Đã ngưng [12][17]
Ube Sân bay Yamaguchi Ube Đã ngưng [12][17]
Yonago Sân bay Miho-Yonago [3]
Ma Cao Ma Cao Sân bay quốc tế Ma Cao Đã ngưng [3][18]
Malaysia Kota Kinabalu Sân bay quốc tế Kota Kinabalu [2][3]
Quần đảo Bắc Mariana Saipan Sân bay quốc tế Saipan [19]
Philippines Kalibo Sân bay quốc tế Kalibo Đã ngưng [2][20]
Tagbilaran Sân bay quốc tế Bohol–Panglao ll
Hàn Quốc Busan Sân bay quốc tế Gimhae Đã ngưng [21]
Cheongju Sân bay quốc tế Cheongju Đã ngưng [22]
Jeju Sân bay quốc tế Jeju [23][24]
Seoul Sân bay quốc tế Gimpo [23][24]
Sân bay quốc tế Incheon Đầu mối [23]
Việt Nam Đà Nẵng Sân bay quốc tế Đà Nẵng [2][15]
Hà Nội Sân bay quốc tế Nội Bài [2][25]
Nha Trang Sân bay quốc tế Cam Ranh [2][25]

Đội bay

Đội bay hiện tại

Tính đến tháng 8 năm 2025, Air Seoul vận hành đội bay toàn bộ bằng các máy bay Airbus A321:[26]

Đội bay của Air Seoul
Loại máy bay Đang khai thác Đặt hàng Sức chứa hành khách Ghi chú
Airbus A321-200 6 195
220
Tổng cộng 6

Đội bay đã ngừng khai thác

Trước đây, Air Seoul đã khai thác các loại máy bay sau:[27][28]

Đội bay đã ngừng khai thác của Air Seoul
Loại mấy bay Số lượng Bắt đầu khai thác Dừng khai thác Ghi chú
Airbus A321-200 3 2017 2021 Máy bay chuyển giao từ Asiana Airlines.

Tham khảo

  1. ^ "Air Seoul Introduction". Air Seoul. ngày 14 tháng 2 năm 2019.
  2. ^ a b c d e f g h i j k l m "Announcement of Non-operation routes". Air Seoul. ngày 17 tháng 11 năm 2020.
  3. ^ a b c d e f g h "Air Seoul files preliminary international schedule from 16Q4". Routesonline. ngày 25 tháng 7 năm 2016.
  4. ^ Liu, Jim. "Air Seoul adds Linyi service from Nov 2019". Routesonline. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2019.
  5. ^ a b "에어서울, 모든 중국노선 운항 잠정중단..."신종코로나 확산우려"" (bằng tiếng Hàn). Yonhap News Agency. ngày 28 tháng 1 năm 2020.
  6. ^ "Air Seoul resumes Seoul – Yantai service from mid-August 2020". Routesonline. ngày 18 tháng 8 năm 2020.
  7. ^ 에어서울, 장자제 직항편 개설..."장자제 직항편 LCC 중 처음" (bằng tiếng Hàn). Financial News. ngày 4 tháng 10 năm 2019.
  8. ^ a b c d "Air Seoul planned new routes in Sep/Oct 2017". Routesonline. ngày 26 tháng 6 năm 2017.
  9. ^ "Air Seoul adds Fukuoka service from late-Aug 2018". Routesonline. ngày 2 tháng 8 năm 2018.
  10. ^ "Air Seoul discontinues Hiroshima service from Dec 2019".
  11. ^ "Air Seoul schedules Kumamoto service from April 2017". Routesonline. ngày 17 tháng 2 năm 2017.
  12. ^ a b c 에어서울, 日 5개 노선 축소..."추가 조정 검토 중". The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). ngày 13 tháng 8 năm 2019.
  13. ^ "Air Seoul plans Okinawa launch in Sep 1018". Routesonline. ngày 2 tháng 8 năm 2018.
  14. ^ Liu, Jim. "Air Seoul Sep/Oct 2019 Japan service changes". Routesonline. Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2019.
  15. ^ a b "Air Seoul schedules new routes in S18". Routesonline. ngày 18 tháng 4 năm 2018.
  16. ^ "News for Airlines, Airports and the Aviation Industry | CAPA".
  17. ^ a b "Air Seoul flies schedule for additional Japan service in W16". Routesonline. ngày 17 tháng 8 năm 2016.
  18. ^ "Air Seoul ends Macau service in late-March 2018". Routesonline. ngày 20 tháng 3 năm 2018.
  19. ^ "에어서울, 인천~사이판 노선 30일부터 신규 취항" (bằng tiếng Hàn). Korean Broadcasting System. ngày 21 tháng 3 năm 2012.
  20. ^ "Air Seoul adds Kalibo service from Dec 2017". Routesonline. ngày 26 tháng 10 năm 2017.
  21. ^ "Air Seoul adds Seoul Gimpo – Busan service from late-August 2020". Yonhap News Agency (bằng tiếng Hàn). ngày 29 tháng 7 năm 2020.
  22. ^ "에어서울, 다음 달 청주~제주 신규 취항..."첫 지방 출발 노선"". Routesonline. ngày 11 tháng 9 năm 2020.
  23. ^ a b c "Air Seoul Begins Operation from July 2016". Routesonline. ngày 7 tháng 7 năm 2016.
  24. ^ a b 에어서울, 일본발 악재에 '국내선' 유턴. 시사위크 (bằng tiếng Hàn). ngày 30 tháng 8 năm 2019.
  25. ^ a b 에어서울, 동계 시즌부터 국내선 사업 진출···"日 노선 대폭 축소" (bằng tiếng Hàn). ngày 28 tháng 8 năm 2019.
  26. ^ "Global Airline Guide 2025 - Air Seoul". Airliner World. tháng 9 năm 2025. tr. 65.
  27. ^ "연도별 도입 현황". Ministry of Land, Infrastructure and Transport (bằng tiếng Hàn).
  28. ^ "연도별 말소 현황". Ministry of Land, Infrastructure and Transport (bằng tiếng Hàn).