An Sơn
Giao diện
| An Sơn thị | |
|---|---|
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”. | |
| Nghĩa | Núi Yên ngựa |
Vị trí An Sơn | |
| Dân số | |
| Dân số: | 3.325.372 (2020)[1] |
| Dân số thành phố: | 1.543.696 |
| Hành chính | |
| Huyện: | An Sơn |
| Tỉnh: | Liêu Ninh |
| Quốc gia: | Trung Quốc |
| Thông tin khác | |
| Quyền thị trưởng: | Gu Chunli |
| Mã điện thoại: | 0412 |
An Sơn hay Yên Sơn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.; nghĩa đen núi yên ngựa) là một địa cấp thị nằm ở trung tâm tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 9.270 km², dân số năm 2020 là 3.325.372 người, mật độ dân số đạt 358,7 người/km².[1]
Vị trí
An Sơn nằm ở trung tâm tỉnh Liêu Ninh, đây là một thành phố mở ở trên bán đảo Liêu Đông. Khoảng cách dài nhất từ phía Bắc của An Sơn đến phía Nam là 175 km, khoảng cách Tây–Đông là 133 km. An Sơn cách tỉnh lỵ Thẩm Dương khoảng 89 km về phía Nam.
Hành chính
Địa cấp thị An Sơn quản lý 7 đơn vị hành chính gồm 4 quận, 1 thành phố cấp huyện, 1 huyện và 1 huyện tự trị.
- Quận: Thiết Đông (铁东区), Thiết Tây (铁西区), Lập Sơn (立山区), Thiên Sơn (千山区).
- Huyện: Đài An (台安县).
- Huyện tự trị: Huyện tự trị dân tộc Mãn Tụ Nham (岫岩满族自治县).
- Thành phố cấp huyện: Hải Thành (海城市).
| Bản đồ địa cấp thị An Sơn | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm | Dân số (ước tính 2003) | Diện tích (km²) | Mật độ dân số (/km²) |
| Thiết Đông | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tiědōng Qū | 490.000 | 30 | 16.333 |
| Thiết Tây | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tiěxī Qū | 290.000 | 34 | 8.529 |
| Lập Sơn | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lìshān Qū | 420.000 | 55 | 7.636 |
| Thiên Sơn | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Qiānshān Qū | 260.000 | 503 | 517 |
| Hải Thành | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Hǎichéng Shì | 1.130.000 | 2.732 | 414 |
| Đài An | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Tái'ān Xiàn | 380.000 | 1.393 | 273 |
| Tụ Nham | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Xiùyán Mǎnzú Zìzhìxiàn | 510.000 | 4.502 | 113 |
Tham khảo
- ^ a ă "China: Liáoníng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2026.
Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về An Sơn.
