Bước tới nội dung

An Sơn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
An Sơn thị
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.
Nghĩa Núi Yên ngựa
Tập tin:Anshan.png

Vị trí An Sơn
Dân số
Dân số: 3.325.372 (2020)[1]
Dân số thành phố: 1.543.696
Hành chính
Huyện: An Sơn
Tỉnh: Liêu Ninh
Quốc gia: Trung Quốc
Thông tin khác
Quyền thị trưởng: Gu Chunli
Mã điện thoại: 0412

An Sơn hay Yên Sơn (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.; nghĩa đen núi yên ngựa) là một địa cấp thị nằm ở trung tâm tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc. Thành phố có diện tích 9.270 km², dân số năm 2020 là 3.325.372 người, mật độ dân số đạt 358,7 người/km².[1]

Vị trí

An Sơn nằm ở trung tâm tỉnh Liêu Ninh, đây là một thành phố mở ở trên bán đảo Liêu Đông. Khoảng cách dài nhất từ phía Bắc của An Sơn đến phía Nam là 175 km, khoảng cách Tây–Đông là 133 km. An Sơn cách tỉnh lỵ Thẩm Dương khoảng 89 km về phía Nam.

Hành chính

Địa cấp thị An Sơn quản lý 7 đơn vị hành chính gồm 4 quận, 1 thành phố cấp huyện, 1 huyện và 1 huyện tự trị.

Bản đồ địa cấp thị An Sơn
Tên Chữ Hán giản thể Bính âm Dân số (ước tính 2003) Diện tích (km²) Mật độ dân số (/km²)
Thiết Đông Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tiědōng Qū 490.000 30 16.333
Thiết Tây Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tiěxī Qū 290.000 34 8.529
Lập Sơn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Lìshān Qū 420.000 55 7.636
Thiên Sơn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Qiānshān Qū 260.000 503 517
Hải Thành Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Hǎichéng Shì 1.130.000 2.732 414
Đài An Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Tái'ān Xiàn 380.000 1.393 273
Tụ Nham Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Xiùyán Mǎnzú Zìzhìxiàn 510.000 4.502 113

Tham khảo

  1. ^ a ă "China: Liáoníng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation.de. Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2026.

Bản mẫu:Thành thị đặc biệt lớn của CHNDTH