Bước tới nội dung

Hồ Lô Đảo

40°42′40″B 120°50′13″Đ / 40,711°B 120,837°Đ / 40.711; 120.837
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Hồ Lô Đảo
葫芦岛市
—  Thành phố cấp địa khu  —
Thành phố Hồ Lô Đảo
Tập tin:Huludao City.jpg
The new district of Huludao
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột

Vị trí của Thành phố Hồ Lô Đảo tại Liêu Ninh
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China", và "Bản mẫu:Location map China" đều không tồn tại.Vị trí của Hồ Lô Đảo
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhLiêu Ninh
Districts and Counties
Danh sách
  • Longgang District
  • Lianshan District
  • Nanpiao District
  • Xingcheng City
  • Suizhong County
  • Jianchang County
Chính quyền
 • Bí thư Thành ủyChen Xiaokun
 • Thị trưởngLiu Tengfei
Diện tích[1]
 • Thành phố cấp địa khuBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
 • Đô thịBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
Dân số (2020)[2]
 • Thành phố cấp địa khu2.434.194
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
 • Đô thị944.495
 • Mật độ đô thịBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
 • Vùng đô thị1.252.660
 • Mật độ vùng đô thịBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
GDP[3]
 • Thành phố cấp địa khuCN¥ 72 tỷ
US$ 11,6 tỷ
 • Bình quân đầu ngườiCN¥ 28.071
US$ 4.507
Mã bưu chính125000
Licence platesLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Mã phân cấp hành chính211400
Websitewww.hld.gov.cn

Hồ Lô Đảo (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.), từng được gọi là Jinxi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) cho đến năm 1994, là một thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc. Thành phố này có diện tích 10.582 km²,[4] dân số năm 2020 là 2.434.194 người, mật độ dân số đạt 230 người/km². Có 1.252.660 người sống trong vùng đô thị.[5]

Lịch sử

Địa lý

Khí hậu

Bản mẫu:Weather box

Chính quyền

Phân cấp hành chính

Hồ Lô Đảo quản lý 6 đơn vị hành chính gồm 3 khu, 1 thành phố cấp huyện và 2 huyện.

Bản đồ địa cấp thị Hồ Lô Đảo
# Tên Chữ Hán giản thể Bính âm Hán ngữ Dân số
(2020)[5]
Diện tích
(km²)[5]
Mật độ
(/km²)[5]
1 Long Cảng Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Lónggǎng Qū 284.250 189,7 1.551
2 Liên Sơn Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Liánshān Qū 468.110 1.173 399,1
3 Nam Phiếu Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Nánpiào Qū 182.135 1.003 181,6
4 Hưng Thành Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Xīngchéng Shì 490.300 2.135 229,6
5 Tuy Trung Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Suízhōng Xiàn 545.963 2.906 187,9
6 Kiến Xương Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). Jiànchāng Xiàn 453.436 3.175 142,8

Kinh tế

Tham khảo

  1. ^ "Introduction to Huludao". Huludao Government. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2009.
  2. ^ "China: Liáoníng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2022.
  3. ^ 辽宁省统计局、国家统计局辽宁调查总队 (tháng 10 năm 2016). 《辽宁统计年鉴-2016》. China Statistics Press. ISBN 978-7-5037-7900-8. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 6 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2017.
  4. ^ "Introduction to Huludao". Cổng thông tin chính phủ thành phố Hồ Lô Đảo. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2009.
  5. ^ a ă â b "China: Liáoníng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Citypopulation.de. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2022.

sr:Хулудао