Dinh Khẩu
Dinh Khẩu (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.) là một địa cấp thị ven biển thuộc tỉnh Liêu Ninh, nằm ở phía đông bắc Trung Quốc. Thành phố có diện tích 5.502 km², dân số năm 2020 là 2.328.582 người (đứng thứ 9 trong tỉnh), mật độ dân số đạt 423,2 người/km². Vùng đô thị của thành phố có diện tích 712,1 km², dân số 1.162.213 người, mật độ đạt 1.632 người/km².[1]
Đây là một thành phố cảng bên bờ Bột Hải. Sông Liêu Hà chảy ra biển tại Dinh Khẩu. Có 1.228.198 người sống trong vùng nội thành của thành phố gồm bốn quận (Trạm Tiền, Tây Thị, Lão Biên và Bát Ngư Khuyên). Dinh Khẩu trước đây được gọi là Ngưu Trang (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Lang-zh”.; tiếng Mãn: Ishangga gašan hoton) – một trong những Cảng hiệp ước theo Hiệp ước Thiên Tân năm 1858. Trên thực tế, trấn Ngưu Trang nằm cách đó khoảng 30 dặm về phía thượng nguồn và cảng hiệp ước trên thực tế là cảng Ngưu Trang.
Dinh Khẩu là một thành phố kết nghĩa với Jacksonville, Florida từ năm 1990. Cảng Dinh Khẩu cũng ký thỏa thuận cảng kết nghĩa với Cảng vụ Hamilton của Hamilton, Ontario, Canada tháng 11 năm 2005.
Hành chính
Dinh Khẩu quản lý 6 đơn vị hành chính cấp huyện gồm 4 quận và 2 thành phố cấp huyện.
- Quận: Trạm Tiền (站前区), Tây Thị (西市区), Bát Ngư Khuyên (鲅鱼圈区), Lão Biên (老边区).
- Thành phố cấp huyện: Cái Châu (盖州市), Đại Thạch Kiều (大石桥市).
| Bản đồ địa cấp thị Dinh Khẩu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên | Chữ Hán giản thể | Bính âm Hán ngữ | Dân số (2020)[1] | Diện tích (km²)[1] | Mật độ (/km²)[1] | |
| Vùng đô thị | ||||||
| Trạm Tiền | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Zhànqián Qū | 261.439 | 89,76 | 2.913 | |
| Tây Thị | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Xīshì Qū | 212.913 | 268,3 | 793,6 | |
| Lão Biên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lǎobiān Qū | 146.748 | 249,4 | 588,4 | |
| Vùng ngoại ô | ||||||
| Bát Ngư Khuyên | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bàyúquān Qū | 541.113 | 352,9 | 1.533 | |
| Thành phố cấp huyện | ||||||
| Đại Thạch Kiều | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Dàshíqiáo Shì | 607.098 | 1.554 | 390,7 | |
| Cái Châu | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Gàizhōu Shì | 559.271 | 2.987 | 187,2 | |
| Tổng | 2.328.582 | 5.502 | 423,2 | |||
Tham khảo
- ^ a ă â b "China: Liáoníng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2026.
