Araitz
Giao diện
| Araitz | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Araitz | |
Hiệu kỳ Ấn chương Huy hiệu của Araitz Huy hiệu | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Nord d'Aralar |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Imanol Iriarte Gorostegui |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 39,35 km2 (15,19 mi2) |
| Độ cao | 228 m (748 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 586 |
| Tên cư dân | Araiztarra (bằng tiếng Bashkir) |
| Mã bưu chính | 31891 |
| Website | http://www.araitz.es |
Araitz là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 39,35 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 586 người.
Đô thị nằm ở độ cao m trên 228 mực nước biển.
Biến động dân số
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 613 | 606 | 613 | 611 | 608 | 592 | 595 | 581 | 577 | 588 | 586 |
| Nguồn: Araitz et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- ARAITZ in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (bằng tiếng Tây Ban Nha)