Basaburua
Giao diện
| Basaburua | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Basaburua | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Ultzamaldea |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Juan Benito Alberro Goñi |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 82,31 km2 (31,78 mi2) |
| Độ cao | 545 m (1,788 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 834 |
| • Mật độ | 9,71/km2 (25,1/mi2) |
| Mã bưu chính | 31866 |
Basaburua là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 82,31 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 834 người.
Đô thị này thuộc khu vực nói tiếng Basque, nằm ở độ cao 545 m trên mực nước biển.
Biến động dân số
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 682 | 685 | 697 | 676 | 667 | 671 | 682 | 683 | 714 | 799 | 834 |
| Nguồn: Basaburua et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- BASABURUA in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (bằng tiếng Tây Ban Nha)