Berbinzana
Giao diện
| Berbinzana | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Berbinzana | |
| Tập tin:Berbinzana.2.Navarra.Spain.JPG Berbinzana (Navarre) | |
Hiệu kỳ Ấn chương Huy hiệu của Berbinzana Huy hiệu | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Tafalla |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Pascual García Bueno |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 13,14 km2 (5,07 mi2) |
| Độ cao | 316 m (1,037 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 692 |
| • Mật độ | 54,73/km2 (141,8/mi2) |
| Mã bưu chính | 31252 |
Berbinzana là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 13,14 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 692 người.
Dân số
| Biến động dân số theo thơì gian | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 714 | 720 | 720 | 720 | 729 | 735 | 735 | 730 | 715 | 717 | 692 |
| Nguồn: Berbinzana et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Tham khảo
42°32′B 1°50′T / 42,533°B 1,833°T
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Berbinzana.