Childress, Texas
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Childress, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Đài tưởng niệm cựu binh tại Tòa án quận Childress (xây dựng năm 1939) | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Khẩu hiệu: Gateway to the Panhandle | |
Vị trí Childress, Texas | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Childress |
| Hợp nhất | 1890 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Cary Preston[1] |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | 8,31 mi2 (21,53 km2) |
| • Đất liền | 8,26 mi2 (21,39 km2) |
| • Mặt nước | 0,05 mi2 (0,14 km2) |
| Độ cao[3] | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 5.737 |
| • Mật độ | 732,20/mi2 (282,71/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| ZIP code | 79201 |
| FIPS code | 48-14668[4] |
| GNIS feature ID | 2409449[3] |
| Website | www |
Childress là một thành phố thuộc quận Childress, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Dân số
Bản mẫu:US Census populationBản mẫu:Clear left
Tham khảo
- ^ "City of Childress, Texas | Your Government". City of Childress, Texas | Official Website (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2019.
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- ^ a ă Bản mẫu:GNIS
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "City of Childress". City of Childress. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2025.