Greenville, Texas
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Greenville, Texas | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Phố Lee ở trung tâm Greenville | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Khẩu hiệu: "Rich Heritage, Vibrant Future"[1] | |
Vị trí Greenville trong quận Hunt, Texas | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí ở Texas##Vị trí ở Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Hunt |
| Hợp nhất | 13 tháng 4 năm 1852[2] |
| Chính quyền | |
| • Hội đồng thành phố | Thị trưởng Jerry Ransom Place 1 Ramon Rodriguez Place 2 Thomas J Goss Place 3 Philip Spencer Place 4 Tim Kruse Place 5 Ben Collins Place 6 Kenneth Freeman[3] |
| • Quản đốc thành phố | Summer Spurlock[4] |
| Diện tích[5] | |
| • Tổng cộng | 33,11 mi2 (85,75 km2) |
| • Đất liền | 32,29 mi2 (83,62 km2) |
| • Mặt nước | 0,82 mi2 (2,12 km2) |
| Độ cao[6] | 564 ft (172 m) |
| Dân số (2020)[7] | |
| • Tổng cộng | 28.164 |
| • Mật độ | 8,5/mi2 (3,3/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP codes | 75401–75404 |
| FIPS code | 48-30920[8] |
| GNIS feature ID | 2410660[6] |
| Website | www |
Greenville là một thành phố thuộc quận Hunt, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Dân số
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số |
Số dân | %± | |
| 1890 | 4.330 | — | |
| 1900 | 6.860 | 58,4% | |
| 1910 | 8.850 | 29,0% | |
| 1920 | 12.384 | 39,9% | |
| 1930 | 12.407 | 0,2% | |
| 1940 | 13.995 | 12,8% | |
| 1950 | 14.727 | 5,2% | |
| 1960 | 19.087 | 29,6% | |
| 1970 | 22.043 | 15,5% | |
| 1980 | 22.161 | 0,5% | |
| 1990 | 23.071 | 4,1% | |
| 2000 | 23.960 | 3,9% | |
| 2010 | 25.557 | 6,7% | |
| 2020 | 28.164 | 10,2% | |
| 2023 (ước tính) | 32.717 | 16,2% | |
| U.S. Decennial Census[10] | |||
Khí hậu
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “weather box”.
Tham khảo
- ^ "City of Greenville Texas". City of Greenville Texas. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2012.
- ^ "Demographics | Greenville, TX - Official Website". www.ci.greenville.tx.us. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2018.
- ^ "Mayor and City Council | Greenville, TX - Official Website". www.ci.greenville.tx.us. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2020.
- ^ "City Manager | Greenville, TX - Official Website". www.ci.greenville.tx.us. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2018.
- ^ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- ^ a ă Bản mẫu:GNIS
- ^ "Geographic Identifiers: 2010 Census Summary File 1 (G001): Greenville city, Texas". American Factfinder. U.S. Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2018.
- ^ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ^ "GREEN, THOMAS JEFFERSON | The Handbook of Texas Online| Texas State Historical Association (TSHA)". Tshaonline.org. Truy cập ngày 10 tháng 1 năm 2014.
- ^ "City and Town Population Totals: 2020-2023". Census.gov (bằng tiếng Anh). United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2024.
- ^ "NOWData - NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2026.
- ^ "Summary of Monthly Normals 1991-2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2026.
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Settlement articles requiring maintenance
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai Texas
- Thành phố của Texas
- Thành phố ở quận Hunt, Texas
- Vùng đô thị phức hợp Dallas–Fort Worth
- Quận lỵ Texas
- Khởi đầu năm 1846 ở Texas