Doi Saket (huyện)
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Doi Saket ดอยสะเก็ด | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Cầu treo qua đập Mae Kuang Udom Thara | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tỉnh Chiang Mai | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Chiang Mai |
| Huyện lị | Doi Saket |
| Tambon | 14 |
| Muban | 110 |
| Thành lập | 1902 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 671,3 km2 (259,2 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 64.116 |
| • Mật độ | 95,5/km2 (247/mi2) |
| Mã bưu chính | 50220 |
| Geocode | 5005 |
Doi Saket (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở phía đông tỉnh Chiang Mai phía bắc Thái Lan.
Huyện được lập năm 1902.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là Mae On, San Kamphaeng, San Sai, Mae Taeng, Phrao của tỉnh Chiang Mai, Wiang Pa Pao của tỉnh Chiang Rai và Mueang Pan của tỉnh Lampang.
Hành chính
Huyện này được chia thành 14 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 110 làng (muban). Doi Saket là một thị trấn (thesaban tambon), nằm trên một phần của tambon Choeng Doi và Luang Nuea. Ngoài ra có 13 Tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Choeng Doi | เชิงดอย | 13 | 10.750 | |
| 2. | San Pu Loei | สันปูเลย | 14 | 9.137 | |
| 3. | Luang Nuea | ลวงเหนือ | 10 | 6.330 | |
| 4. | Pa Pong | ป่าป้อง | 7 | 3.549 | |
| 5. | Sa-nga Ban | สง่าบ้าน | 5 | 2.225 | |
| 6. | Pa Lan | ป่าลาน | 6 | 1.993 | |
| 7. | Talat Khwan | ตลาดขวัญ | 6 | 3.418 | |
| 8. | Samran Rat | สำราญราษฎร์ | 8 | 3.366 | |
| 9. | Mae Khue | แม่คือ | 6 | 4.797 | |
| 10. | Talat Yai | ตลาดใหญ่ | 5 | 3.760 | |
| 11. | Mae Hoi Ngoen | แม่ฮ้อยเงิน | 6 | 3.848 | |
| 12. | Mae Pong | แม่โป่ง | 10 | 5.589 | |
| 13. | Pa Miang | ป่าเมี่ยง | 6 | 3.638 | |
| 14. | Thep Sadet | เทพเสด็จ | 8 | 1.716 |