Bước tới nội dung

Donau-Ries

48°50′B 10°40′Đ / 48,83°B 10,67°Đ / 48.83; 10.67
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Donau-Ries
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaĐức
BangBavaria
Vùng hành chínhSwabia
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng1.275 km2 (492 mi2)
Dân số (06.2006)
 • Tổng cộng130,654
 • Mùa hè (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+02:00)
Biển số xeDON
Websitehttp://www.donau-ries.de

Donau-Ries (Danube-Ries) là một huyện ở bang Bayern, Đức. Huyện này giáp với (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) các huyện Ansbach, Weißenburg-Gunzenhausen, Eichstätt, Neuburg-Schrobenhausen, Aichach-Friedberg, AugsburgDillingen, và bang Baden-Württemberg (các huyện HeidenheimOstalbkreis).

Huyện như ngày nay đã được lập năm 1972 thông qua việc hợp nhất các huyện cũ Nördlingen và Donauwörth.

Phía nam của huyện có sông Danube chảy qua theo hướng tây-nam.

Thị xã và đô thị

Thị xã Đô thị
  1. Donauwörth
  2. Harburg
  3. Monheim
  4. Nördlingen
  5. Oettingen in Bayern
  6. Rain
  7. Wemding
  1. Alerheim
  2. Amerdingen
  3. Asbach-Bäumenheim
  4. Auhausen
  5. Buchdorf
  6. Daiting
  7. Deiningen
  8. Ederheim
  9. Ehingen am Ries
  10. Forheim
  11. Fremdingen
  12. Fünfstetten
  13. Genderkingen
  14. Hainsfarth
  15. Harburg
  16. Hohenaltheim
  17. Holzheim
  18. Huisheim
  19. Kaisheim
  1. Maihingen
  2. Marktoffingen
  3. Marxheim
  4. Megesheim
  5. Mertingen
  6. Mönchsdeggingen
  7. Möttingen
  8. Munningen
  9. Münster
  10. Niederschönenfeld
  11. Oberndorf am Lech
  12. Otting
  13. Reimlingen
  14. Rögling
  15. Tagmersheim
  16. Tapfheim
  17. Wallerstein
  18. Wechingen
  19. Wolferstadt

Tham khảo

Liên kết ngoài



Bản mẫu:Bayern-stub