Bước tới nội dung

Erding (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Erding
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaĐức
BangBayern
Vùng hành chínhOberbayern
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng870 km2 (340 mi2)
Dân số (2000)
 • Tổng cộng115,900
 • Mùa hè (DST)Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+02:00)
Biển số xeED
Websitelandkreis-erding.de

Erding là một huyện ở bang Bayern, Đức. Huyện này giáp các huyện (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): Landshut, Mühldorf, Ebersberg, MünchenFreising.

Lịch sử

Đây là một trong những vùng xưa nhất Bayern. Erding nằm ở trên tuyến của hai trung tâm quyền lực ở bang Wittelsbach, MünchenLandshut. Một lâu đài được xây năm 1230 bên sông Sempt. Khu vực xung quanh lâu đài đã phát triển thành thành phố Erding.

Huyện Erding được lập năm 1946. Có một số thay đổi nhỏ trong cuộc cải cách hành chính of 1971, khi một số làng của các huyện kề bên được chuyển vào huyện này.

Thị xã và đô thị

Thị xã Đô thị
  1. Dorfen
  2. Erding
  1. Berglern
  2. Bockhorn
  3. Buch am Buchrain
  4. Eitting
  5. Finsing
  6. Forstern
  7. Fraunberg
  8. Hohenpolding
  9. Inning am Holz
  10. Isen
  11. Kirchberg
  12. Langenpreising
  1. Lengdorf
  2. Moosinning
  3. Neuching
  4. Oberding
  5. Ottenhofen
  6. Pastetten
  7. Sankt Wolfgang
  8. Steinkirchen
  9. Taufkirchen (Vils)
  10. Walpertskirchen
  11. Wartenberg
  12. Wörth

Tham khảo

Liên kết ngoài


Bản mẫu:Germany-geo-stub