Eperezolid
Giao diện
| Các định danh | |
|---|---|
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEMBL | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C18H23FN4O5 |
| Khối lượng phân tử | 394.40 |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Eperezolid là một loại kháng sinh oxazolidinone.
Tổng hợp
Xem thêm
Tham khảo
- ^ Brickner, S. J.; Hutchinson, D. K.; Barbachyn, M. R.; Manninen, P. R.; Ulanowicz, D. A.; Garmon, S. A.; Grega, K. C.; Hendges, S. K.; Toops, D. S. (1996). "Synthesis and Antibacterial Activity of U-100592 and U-100766, Two Oxazolidinone Antibacterial Agents for the Potential Treatment of Multidrug-Resistant Gram-Positive Bacterial Infections". Journal of Medicinal Chemistry. Quyển 39 số 3. tr. 673–9. doi:10.1021/jm9509556. PMID 8576909.