Bước tới nội dung

Valnemulin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Valnemulin
Tập tin:Valnemulin.svg
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiEconor
AHFS/Drugs.comTên thuốc quốc tế
Dược đồ sử dụngoral (in-feed)
Mã ATCvet
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • Chỉ sử dụng trong thú y
Các định danh
Tên IUPAC
  • (3aS,4R,5S,6S,8R,9R,9aR,10R)-6-ethenyl-
    5-hydroxy-4,6,9,10-tetramethyl-1-oxodecahydro-
    3a,9-propano-3aH-cyclopenta[8]annulen-8-yl-
    [(R)-2-(2-amino-3-methylbutanoylamino)-1,1-dimethtylethyl
    sulfanyl]acetate
Số đăng ký CAS
PubChem CID
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
ChEMBL
Số E{{#property:P628}}
ECHA InfoCard{{#property:P2566}}
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC31H52N2O5S
Khối lượng phân tử564.81 g/mol
Mẫu 3D (Jmol)
SMILES
  • O=C(NCC(SCC(=O)O[C@@H]2C[C@@](\C=C)([C@@H](O)[C@@H]([C@]31[C@@H](C(=O)CC1)[C@@]2(C)[C@H](C)CC3)C)C)(C)C)[C@H](N)C(C)C
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C31H52N2O5S/c1-10-29(8)15-22(38-23(35)16-39-28(6,7)17-33-27(37)24(32)18(2)3)30(9)19(4)11-13-31(20(5)26(29)36)14-12-21(34)25(30)31/h10,18-20,22,24-26,36H,1,11-17,32H2,2-9H3,(H,33,37)/t19-,20+,22-,24-,25+,26+,29-,30+,31+/m1/s1 checkY
  • Key:LLYYNOVSVPBRGV-MVNKZKPCSA-N checkY
  (kiểm chứng)

Valnemulin (tên thương mại: EE) là một kháng sinh thuộc nhóm pleuromutilin, được sử dụng trong thú y nhằm điều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hóa và hô hấp ở lợn, bao gồm lỵ lợn, viêm ruột, viêm đại tràngviêm phổi. Ngoài vai trò điều trị, valnemulin còn được sử dụng trong dự phòng nhiễm trùng đường ruột ở đàn lợn.[1] Các nghiên cứu cũng cho thấy valnemulin có khả năng làm giảm nhanh các biểu hiện lâm sàng của nhiễm trùng do Mycoplasma bovis, đồng thời góp phần loại bỏ vi khuẩn này khỏi nhu mô phổi của bê.[2]

Tham khảo

  1. ^ "Econor: Product Profile" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2006. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2019.
  2. ^ Stipkovits, L.; Ripley, P.; Tenk, M.; Glávits, R.; Molnár, T.; Fodor, L. (2005). "The efficacy of valnemulin (Econor) in the control of disease caused by experimental infection of calves with". Research in Veterinary Science. Quyển 78 số 3. tr. 207–215. doi:10.1016/j.rvsc.2004.09.005. PMID 15766939.