Erick Pulgar
Giao diện
|
Tập tin:ErickPulgar.png Pulgar năm 2015 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Erick Antonio Pulgar Farfán | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 1, 1994 | ||
| Nơi sinh | Antofagasta, Chile | ||
| Chiều cao | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fiorentina | ||
| Số áo | 5 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Deportes Antofagasta | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2014 | Deportes Antofagasta | 38 | (2) |
| 2014–2015 | Universidad Católica | 35 | (7) |
| 2015–2019 | Bologna | 100 | (10) |
| 2019–2022 | Fiorentina | 74 | (8) |
| 2022 | → Galatasaray (mượn) | 11 | (0) |
| 2022– | Flamengo | 97 | (3) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015– | Chile | 54 | (4) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 12 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 10 năm 2024 | |||
Erick Antonio Pulgar Farfán (sinh ngày 15 tháng 1 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Chile hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Flamengo tại Campeonato Brasileiro Série A và đội tuyển bóng đá quốc gia Chile. Anh chủ yếu chơi tiền vệ phòng ngự, anh cũng có thể thi đấu ở vị trí hậu vệ.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 17 tháng 12 năm 2025[1]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Giải đấu cấp bang[a] | Cúp quốc gia[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Deportes Antofagasta | 2011 | Primera B de Chile | 1 | 0 | – | – | – | – | 1 | 0 | ||||
| 2012 | Chilean Primera División | 0 | 0 | – | 3 | 0 | – | – | 3 | 0 | ||||
| 2013 | 5 | 2 | – | 6 | 0 | – | – | 11 | 2 | |||||
| 2013–14 | 32 | 0 | – | 0 | 0 | – | – | 32 | 0 | |||||
| 2014–15 | 0 | 0 | – | 2 | 0 | – | – | 2 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 38 | 2 | – | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 49 | 2 | |||
| Universidad Católica | 2014–15 | Chilean Primera División | 35 | 7 | – | 3 | 1 | 2[c] | 0 | – | 40 | 8 | ||
| Bologna | 2015–16 | Serie A | 13 | 0 | – | 0 | 0 | – | – | 13 | 0 | |||
| 2016–17 | 27 | 1 | – | 3 | 0 | – | – | 30 | 1 | |||||
| 2017–18 | 32 | 3 | – | 1 | 0 | – | – | 33 | 3 | |||||
| 2018–19 | 28 | 6 | – | 2 | 0 | – | – | 30 | 6 | |||||
| Tổng cộng | 100 | 10 | – | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 106 | 10 | |||
| Fiorentina | 2019–20 | Serie A | 37 | 7 | – | 4 | 0 | – | – | 41 | 7 | |||
| 2020–21 | 31 | 1 | – | 2 | 0 | – | – | 33 | 1 | |||||
| 2021–22 | 6 | 0 | – | 2 | 0 | – | – | 8 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 74 | 8 | – | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 82 | 8 | |||
| Galatasaray (mượn) | 2021–22 | Süper Lig | 11 | 0 | – | – | 0 | 0 | – | 11 | 0 | |||
| Flamengo | 2022 | Série A | 6 | 0 | – | – | 2[d] | 0 | – | 8 | 0 | |||
| 2023 | 25 | 2 | 6 | 0 | 6 | 0 | 4[d] | 0 | 3[e] | 0 | 44 | 2 | ||
| 2024 | 23 | 0 | 11 | 0 | 7 | 0 | 6[d] | 0 | − | 47 | 0 | |||
| 2025 | 17 | 1 | 9 | 0 | 0 | 0 | 7[d] | 0 | 7[f] | 0 | 40 | 1 | ||
| Tổng cộng | 71 | 3 | 26 | 0 | 13 | 0 | 19 | 0 | 10 | 0 | 139 | 3 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 315 | 30 | 26 | 0 | 35 | 1 | 21 | 0 | 10 | 0 | 407 | 31 | ||
- ^ Bao gồm Campeonato Carioca
- ^ Bao gồm Copa Chile, Coppa Italia, Copa do Brasil
- ^ Số lần ra sân tại Copa Sudamericana
- ^ a b c d Số lần ra sân tại Copa Libertadores
- ^ Một lần ra sân tại Recopa Sudamericana, hai lần ra sân tại FIFA Club World Cup
- ^ Một lần ra sân tại Supercopa do Brasil, ba lần ra sân tại FIFA Club World Cup, ba lần ra sân tại FIFA Intercontinental Cup
Quốc tế
- Tính đến 15 tháng 10 năm 2024[2]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Chile | 2015 | 2 | 0 |
| 2016 | 3 | 0 | |
| 2017 | 2 | 0 | |
| 2018 | 6 | 0 | |
| 2019 | 11 | 1 | |
| 2020 | 2 | 0 | |
| 2021 | 11 | 3 | |
| 2022 | 4 | 0 | |
| 2023 | 7 | 0 | |
| 2024 | 6 | 0 | |
| Tổng cộng | 54 | 4 | |
- Bàn thắng và kết quả của Chile được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 17 tháng 6 năm 2019 | Sân vận động Morumbi, São Paulo, Brasil | 1–0 | 4–0 | Copa América 2019 | |
| 2. | 8 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động quốc gia, Santiago, Chile | 1–0 | 1–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 3. | 14 tháng 10 năm 2021 | Sân vận động San Carlos de Apoquindo, Santiago, Chile | 1–0 | 3–0 | ||
| 4. | 2–0 |
Danh hiệu
Flamengo
- Campeonato Brasileiro Série A: 2025
- Copa do Brasil: 2024
- Supercopa do Brasil: 2025[3]
- Campeonato Carioca: 2024, 2025
- Copa Libertadores: 2022,[4] 2025[5]
- FIFA Challenger Cup: 2025[6]
- Cúp Derby châu Mỹ: 2025[7]
Chile
Cá nhân
- Bola de Prata: 2023
- Đội hình xuất sắc nhất năm của Campeonato Carioca: 2024[8]
- Đội hình xuất sắc nhất năm của Copa do Brasil: 2024[9]
Tham khảo
- ^ "E. Pulgar". Soccerway.
- ^ "Erick Pulgar". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2022.
- ^ "Flamengo domina o Botafogo e é campeão da Supercopa Rei" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ge.globo. ngày 2 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Gabi Leads Flamengo To Libertadores Title". CONMEBOL Libertadores. ngày 30 tháng 10 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2022.
- ^ "Flamengo pip Palmeiras to claim Copa Libertadores title for fourth time" (bằng tiếng Anh). Flashscore. ngày 29 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
- ^ "Flamengo reach final on the back of another de Arrascaeta masterclass" (bằng tiếng Anh). FIFA. ngày 13 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Cruz Azul v CR Flamengo | FIFA Derby of the Americas | FIFA Intercontinental Cup 2025" (bằng tiếng Anh). FIFA. ngày 10 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Flamengo domina seleção do Campeonato Carioca: veja a escalação, o craque e a revelação" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ge.globo. ngày 9 tháng 4 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2024.
- ^ "Campeão da Copa do Brasil, Flamengo domina seleção do torneio com oito representantes" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). O Globo. ngày 13 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2024.
Liên kết ngoài
- Erick Pulgar tại Soccerway
Thể loại:
- Nguồn CS1 tiếng Bồ Đào Nha (pt)
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Sinh năm 1994
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Chile
- Cầu thủ bóng đá Serie A
- Cầu thủ bóng đá Süper Lig
- Cầu thủ bóng đá Campeonato Brasileiro Série A
- Cầu thủ bóng đá ACF Fiorentina
- Cầu thủ bóng đá Bologna F.C. 1909
- Cầu thủ bóng đá Flamengo
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Chile
- Cầu thủ bóng đá nam Chile ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Ý
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Thổ Nhĩ Kỳ
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Brasil
- Cầu thủ Cúp bóng đá Nam Mỹ 2024