Bước tới nội dung

FC Džiugas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
FK Džiugas
Tên đầy đủFutbolo klubas Džiugas
Biệt danhžemaičai
Thành lập1923; 103 năm trước (1923) SA Džiugas
1991; 35 năm trước (1991) FK Džiugas
2014; 12 năm trước (2014) FC Džiugas
SânCentrinis stadionas
PresidentLitva Martynas Armalis
Người quản lýLitva Andrius Lipskis
Giải đấuGiải bóng đá vô địch quốc gia Litva
2025thứ 7, A lyga
Websitehttp://www.fcdziugas.lt

Futbolo klubas Džiugas là một câu lạc bộ bóng Litva, Telšiai. Chơi trong bộ phận ưu tú kể từ năm 2020.

Thành tích

Người chiến thắng: 2019

Mùa

Mùa Trình độ Liga Không gian Liên kết ngoài
2014 3. Antra lyga (Vakarai) 2. [1]
2015 2. Pirma lyga 10. [2]
2016 2. Pirma lyga 7. [3]
2017 2. Pirma lyga 5. [4]
2018 2. Pirma lyga 5. [5]
2019 2. Pirma lyga 1. [6]
2020 2. Pirma lyga 4. [7]
2021 1. A lyga 8. [8]
2022 1. A lyga 9. [9]
2023 1. A lyga 9. [10]
2024 1. A lyga 6. [11]
2025 1. A lyga 7. [12]
2026 1. TOPLYGA . [13]

Đội hình hiện tại

Tính đến 07-07-2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
31 TM Litva Marius Paukštė [14]
40 TM Litva Vykintas Gaudiešius
3 HV Litva
46 HV Ba Lan Jakub Wawszczyk
6 HV Ukraina Denysas Bunčukovas
33 TV Litva Lukas Ankudinovas
88 TV Litva Edvinas Sirutavičius
7 TV Brasil Pedro Bahia
30 TV Litva Nidas Vosylius
9 Argentina Iker Scotto
48 Litva Tomas Stelmokas
90 Anh Ronald Sobowale

Tham khảo

  1. ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2020.
  2. ^ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2015.html#1lyga
  3. ^ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2016.html#1lyga
  4. ^ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2017.html#1lyga
  5. ^ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2018.html#1lyga
  6. ^ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2019.html#1lyga
  7. ^ http://www.rsssf.com/tablesl/lito2020.html#1lyga
  8. ^ A LYGA 2021
  9. ^ A LYGA 2022
  10. ^ A LYGA 2023
  11. ^ A LYGA 2024
  12. ^ A LYGA 2025
  13. ^ A LYGA 2026
  14. ^ Papildyta vartininkų grandis