Football League 1930–31
Mùa giải 1930–31 là mùa giải thứ 39 của Football League.
| Mùa giải | 1930–31 |
|---|---|
| Vô địch | Arsenal |
| Xuống hạng | Nelson, Newport County |
| Đội bóng mới ở Football League | Thames |
← 1929–30 1931–32 → | |
Bảng xếp hạng cuối cùng
Các bảng xếp hạng và kết quả bên dưới được tái hiện tại đây đúng theo hình thức có thể tìm thấy trên trang web Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation[1] và trong Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79,[2], với thống kê sân nhà và sân khách được tách riêng.
Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77. Từ mùa giải 1922–23, hai đội cuối bảng của cả Third Division North và Third Division South phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]
Tám đội, gồm Arsenal, Aston Villa, Sheffield Wednesday (First Division), Everton (Second Division), Chesterfield, Lincoln City, Tranmere Rovers (Third Division North) và Crystal Palace (Third Division South), đều ghi hơn 100 bàn. Đây là con số nhiều nhất trong lịch sử Football League.[cần dẫn nguồn]
Arsenal ghi 60 bàn trên sân khách, nhiều nhất cho đến nay[cần dẫn nguồn], trong khi 128 bàn thắng của Aston Villa vẫn là kỉ lục của hạng đấu cao nhất và là kỉ lục cho bất kì mùa giải 42 trận nào.
First Division
| Mùa giải | 1930–31 |
|---|---|
| Vô địch | Arsenal danh hiệu Anh đầu tiên |
| Xuống hạng | Leeds United Manchester United |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.823 (3,95 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Tom Waring (49 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Huddersfield Town 10-1 Blackpool (13 tháng 12 năm 1930) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Manchester United 0-6 Huddersfield Town (10 tháng 9 năm 1930) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Manchester United 4-7 Newcastle United (13 tháng 9 năm 1930) Newcastle United 4-7 Portsmouth (15 tháng 11 năm 1930) Sunderland 6-5 Liverpool (6 tháng 12 năm 1930) |
← 1929–30 1931–32 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal (C) | 42 | 28 | 10 | 4 | 127 | 59 | 2,153 | 66 | |
| 2 | Aston Villa | 42 | 25 | 9 | 8 | 128 | 78 | 1,641 | 59 | |
| 3 | Sheffield Wednesday | 42 | 22 | 8 | 12 | 102 | 75 | 1,360 | 52 | |
| 4 | Portsmouth | 42 | 18 | 13 | 11 | 84 | 67 | 1,254 | 49 | |
| 5 | Huddersfield Town | 42 | 18 | 12 | 12 | 81 | 65 | 1,246 | 48 | |
| 6 | Derby County | 42 | 18 | 10 | 14 | 94 | 79 | 1,190 | 46 | |
| 7 | Middlesbrough | 42 | 19 | 8 | 15 | 98 | 90 | 1,089 | 46 | |
| 8 | Manchester City | 42 | 18 | 10 | 14 | 75 | 70 | 1,071 | 46 | |
| 9 | Liverpool | 42 | 15 | 12 | 15 | 86 | 85 | 1,012 | 42 | |
| 10 | Blackburn Rovers | 42 | 17 | 8 | 17 | 83 | 84 | 0,988 | 42 | |
| 11 | Sunderland | 42 | 16 | 9 | 17 | 89 | 85 | 1,047 | 41 | |
| 12 | Chelsea | 42 | 15 | 10 | 17 | 64 | 67 | 0,955 | 40 | |
| 13 | Grimsby Town | 42 | 17 | 5 | 20 | 82 | 87 | 0,943 | 39 | |
| 14 | Bolton Wanderers | 42 | 15 | 9 | 18 | 68 | 81 | 0,840 | 39 | |
| 15 | Sheffield United | 42 | 14 | 10 | 18 | 78 | 84 | 0,929 | 38 | |
| 16 | Leicester City | 42 | 16 | 6 | 20 | 80 | 95 | 0,842 | 38 | |
| 17 | Newcastle United | 42 | 15 | 6 | 21 | 78 | 87 | 0,897 | 36 | |
| 18 | West Ham United | 42 | 14 | 8 | 20 | 79 | 94 | 0,840 | 36 | |
| 19 | Birmingham | 42 | 13 | 10 | 19 | 55 | 70 | 0,786 | 36 | |
| 20 | Blackpool | 42 | 11 | 10 | 21 | 71 | 125 | 0,568 | 32 | |
| 21 | Leeds United (R) | 42 | 12 | 7 | 23 | 68 | 81 | 0,840 | 31 | Xuống hạng Second Division |
| 22 | Manchester United (R) | 42 | 7 | 8 | 27 | 53 | 115 | 0,461 | 22 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Second Division
| Mùa giải | 1930–31 |
|---|---|
| Vô địch | Everton |
| Thăng hạng | Everton West Bromwich Albion |
| Xuống hạng | Reading Cardiff City |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.608 (3,48 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Dixie Dean (39 bàn)[3] |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Everton 9-1 Plymouth Argyle (27 tháng 12 năm 1930) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Charlton Athletic 0-7 Everton (7 tháng 2 năm 1931) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Millwall 5-7 Preston North End (4 tháng 10 năm 1930) |
← 1929–30 1931–32 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Everton (C, P) | 42 | 28 | 5 | 9 | 121 | 66 | 1,833 | 61 | Thăng hạng First Division |
| 2 | West Bromwich Albion (P) | 42 | 22 | 10 | 10 | 83 | 49 | 1,694 | 54 | |
| 3 | Tottenham Hotspur | 42 | 22 | 7 | 13 | 88 | 55 | 1,600 | 51 | |
| 4 | Wolverhampton Wanderers | 42 | 21 | 5 | 16 | 84 | 67 | 1,254 | 47 | |
| 5 | Port Vale | 42 | 21 | 5 | 16 | 67 | 61 | 1,098 | 47 | |
| 6 | Bradford (Park Avenue) | 42 | 18 | 10 | 14 | 97 | 66 | 1,470 | 46 | |
| 7 | Preston North End | 42 | 17 | 11 | 14 | 83 | 64 | 1,297 | 45 | |
| 8 | Burnley | 42 | 17 | 11 | 14 | 81 | 77 | 1,052 | 45 | |
| 9 | Southampton | 42 | 19 | 6 | 17 | 74 | 62 | 1,194 | 44 | |
| 10 | Bradford City | 42 | 17 | 10 | 15 | 61 | 63 | 0,968 | 44 | |
| 11 | Stoke City | 42 | 17 | 10 | 15 | 64 | 71 | 0,901 | 44 | |
| 12 | Oldham Athletic | 42 | 16 | 10 | 16 | 61 | 72 | 0,847 | 42 | |
| 13 | Bury | 42 | 19 | 3 | 20 | 75 | 82 | 0,915 | 41 | |
| 14 | Millwall | 42 | 16 | 7 | 19 | 71 | 80 | 0,888 | 39 | |
| 15 | Charlton Athletic | 42 | 15 | 9 | 18 | 59 | 86 | 0,686 | 39 | |
| 16 | Bristol City | 42 | 15 | 8 | 19 | 54 | 82 | 0,659 | 38 | |
| 17 | Nottingham Forest | 42 | 14 | 9 | 19 | 80 | 85 | 0,941 | 37 | |
| 18 | Plymouth Argyle | 42 | 14 | 8 | 20 | 76 | 84 | 0,905 | 36 | |
| 19 | Barnsley | 42 | 13 | 9 | 20 | 59 | 79 | 0,747 | 35 | |
| 20 | Swansea Town | 42 | 12 | 10 | 20 | 51 | 74 | 0,689 | 34 | |
| 21 | Reading (R) | 42 | 12 | 6 | 24 | 72 | 96 | 0,750 | 30 | Xuống hạng Third Division South |
| 22 | Cardiff City (R) | 42 | 8 | 9 | 25 | 47 | 87 | 0,540 | 25 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Bản đồ
Third Division North
| Mùa giải | 1930–31 |
|---|---|
| Vô địch | Chesterfield (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Nelson |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.714 (3,71 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Jimmy McConnell (Carlisle United), 37 [3] |
← 1929–30 1931–32 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chesterfield (C, P) | 42 | 26 | 6 | 10 | 102 | 57 | 1,789 | 58 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Lincoln City | 42 | 25 | 7 | 10 | 102 | 59 | 1,729 | 57 | |
| 3 | Wrexham | 42 | 21 | 12 | 9 | 94 | 62 | 1,516 | 54 | |
| 4 | Tranmere Rovers | 42 | 24 | 6 | 12 | 111 | 74 | 1,500 | 54 | |
| 5 | Southport | 42 | 22 | 9 | 11 | 88 | 56 | 1,571 | 53 | |
| 6 | Hull City | 42 | 20 | 10 | 12 | 99 | 55 | 1,800 | 50 | |
| 7 | Stockport County | 42 | 20 | 9 | 13 | 77 | 61 | 1,262 | 49 | |
| 8 | Carlisle United | 42 | 20 | 5 | 17 | 98 | 81 | 1,210 | 45 | |
| 9 | Gateshead | 42 | 16 | 13 | 13 | 71 | 73 | 0,973 | 45 | |
| 10 | Wigan Borough | 42 | 19 | 5 | 18 | 76 | 86 | 0,884 | 43 | |
| 11 | Darlington | 42 | 16 | 10 | 16 | 71 | 59 | 1,203 | 42 | |
| 12 | York City | 42 | 18 | 6 | 18 | 85 | 82 | 1,037 | 42 | |
| 13 | Accrington Stanley | 42 | 15 | 9 | 18 | 84 | 108 | 0,778 | 39 | |
| 14 | Rotherham United | 42 | 13 | 12 | 17 | 81 | 83 | 0,976 | 38 | |
| 15 | Doncaster Rovers | 42 | 13 | 11 | 18 | 65 | 65 | 1,000 | 37 | |
| 16 | Barrow | 42 | 15 | 7 | 20 | 68 | 89 | 0,764 | 37 | |
| 17 | Halifax Town | 42 | 13 | 9 | 20 | 55 | 89 | 0,618 | 35 | |
| 18 | Crewe Alexandra | 42 | 14 | 6 | 22 | 66 | 93 | 0,710 | 34 | |
| 19 | New Brighton | 42 | 13 | 7 | 22 | 49 | 76 | 0,645 | 33 | |
| 20 | Hartlepools United | 42 | 12 | 6 | 24 | 67 | 86 | 0,779 | 30 | |
| 21 | Rochdale | 42 | 12 | 6 | 24 | 62 | 107 | 0,579 | 30 | Tái đắc cử |
| 22 | Nelson (R) | 42 | 6 | 7 | 29 | 43 | 113 | 0,381 | 19 | Failed re-election and demoted |
Kết quả
Bản đồ
Third Division South
| Mùa giải | 1930–31 |
|---|---|
| Vô địch | Notts County (danh hiệu đầu tiên) |
| Không tái đắc cử | Newport County |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.669 (3,61 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Peter Simpson (Crystal Palace), 46 [3] |
← 1929–30 1931–32 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Notts County (C, P) | 42 | 24 | 11 | 7 | 97 | 46 | 2,109 | 59 | Thăng hạng Second Division |
| 2 | Crystal Palace | 42 | 22 | 7 | 13 | 107 | 71 | 1,507 | 51 | |
| 3 | Brentford | 42 | 22 | 6 | 14 | 90 | 64 | 1,406 | 50 | |
| 4 | Brighton & Hove Albion | 42 | 17 | 15 | 10 | 68 | 53 | 1,283 | 49 | |
| 5 | Southend United | 42 | 22 | 5 | 15 | 76 | 60 | 1,267 | 49 | |
| 6 | Northampton Town | 42 | 18 | 12 | 12 | 77 | 59 | 1,305 | 48 | |
| 7 | Luton Town | 42 | 19 | 8 | 15 | 76 | 51 | 1,490 | 46 | |
| 8 | Queens Park Rangers | 42 | 20 | 3 | 19 | 82 | 75 | 1,093 | 43 | |
| 9 | Fulham | 42 | 18 | 7 | 17 | 77 | 75 | 1,027 | 43 | |
| 10 | Bournemouth & Boscombe Athletic | 42 | 15 | 13 | 14 | 72 | 73 | 0,986 | 43 | |
| 11 | Torquay United | 42 | 17 | 9 | 16 | 80 | 84 | 0,952 | 43 | |
| 12 | Swindon Town | 42 | 18 | 6 | 18 | 89 | 94 | 0,947 | 42 | |
| 13 | Exeter City | 42 | 17 | 8 | 17 | 84 | 90 | 0,933 | 42 | |
| 14 | Coventry City | 42 | 16 | 9 | 17 | 75 | 65 | 1,154 | 41 | |
| 15 | Bristol Rovers | 42 | 16 | 8 | 18 | 75 | 92 | 0,815 | 40 | |
| 16 | Gillingham | 42 | 14 | 10 | 18 | 61 | 76 | 0,803 | 38 | |
| 17 | Walsall | 42 | 14 | 9 | 19 | 78 | 95 | 0,821 | 37 | Transferred to the Third Division North |
| 18 | Watford | 42 | 14 | 7 | 21 | 72 | 75 | 0,960 | 35 | |
| 19 | Clapton Orient | 42 | 14 | 7 | 21 | 63 | 91 | 0,692 | 35 | |
| 20 | Thames | 42 | 13 | 8 | 21 | 54 | 93 | 0,581 | 34 | |
| 21 | Newport County (R) | 42 | 11 | 6 | 25 | 69 | 111 | 0,622 | 28 | Failed re-election and demoted to the Southern League |
| 22 | Norwich City | 42 | 10 | 8 | 24 | 47 | 76 | 0,618 | 28 | Tái đắc cử |
Kết quả
Bản đồ
Kỉ lục
- Đối với các kỉ lục này và những kỉ lục khác, xem:[4]
Lượng khán giả
Nguồn:[5]
Division One
| Thứ tự | Câu lạc bộ | Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal FC | 37.106 | 56.417 | 15.751 |
| 2 | Chelsea FC | 35.808 | 74.667 | 12.968 |
| 3 | Aston Villa FC | 30.781 | 60.997 | 10.875 |
| 4 | Manchester City FC | 26.849 | 56.750 | 13.737 |
| 5 | Newcastle United FC | 26.151 | 68.089 | 9.159 |
| 6 | Liverpool FC | 26.086 | 44.342 | 6.045 |
| 7 | Sunderland AFC | 22.015 | 34.847 | 8.854 |
| 8 | Sheffield Wednesday FC | 19.911 | 43.671 | 5.102 |
| 9 | Sheffield United FC | 19.469 | 49.602 | 9.103 |
| 10 | Birmingham City FC | 19.135 | 49.609 | 6.535 |
| 11 | Portsmouth FC | 18.779 | 31.398 | 6.766 |
| 12 | West Ham United FC | 18.505 | 31.334 | 8.521 |
| 13 | Blackpool FC | 17.108 | 28.723 | 7.310 |
| 14 | Leicester City FC | 17.075 | 32.029 | 12.148 |
| 15 | Middlesbrough FC | 16.860 | 30.307 | 7.471 |
| 16 | Blackburn Rovers FC | 15.701 | 29.734 | 6.699 |
| 17 | Bolton Wanderers FC | 15.701 | 26.651 | 8.962 |
| 18 | Derby County FC | 15.040 | 29.783 | 6.613 |
| 19 | Huddersfield Town AFC | 13.929 | 25.853 | 4.091 |
| 20 | Leeds United FC | 13.385 | 30.265 | 5.572 |
| 21 | Grimsby Town FC | 13.082 | 22.394 | 5.741 |
| 22 | Manchester United | 11.685 | 39.876 | 3.679 |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Anh 1930–31". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ a b Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
- ^ a b c d "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ "Football League Records: Goals". The Football League. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 2 năm 2007. Truy cập 2007–02-13.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|access-date=(trợ giúp) - ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1931.htm
- Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Bản mẫu:Bóng đá Anh 1930–31 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1930–31