Bước tới nội dung

Fotemustine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Fotemustine
Tập tin:Fotemustine.svg
Dữ liệu lâm sàng
Tên thương mạiMustophoran
AHFS/Drugs.comTên thuốc quốc tế
Danh mục cho thai kỳ
  • AU: D
Mã ATC
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • AU: S4 (Kê đơn)
Các định danh
Tên IUPAC
  • (RS)-diethyl (1-{[(2-chloroethyl)(nitroso)carbamoyl]amino}
    ethyl)phosphonate
Số đăng ký CAS
PubChem CID
DrugBank
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
KEGG
ChEMBL
Số E{{#property:P628}}
ECHA InfoCard{{#property:P2566}}
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC9H19ClN3O5P
Khối lượng phân tử315.691 g/mol
Mẫu 3D (Jmol)
SMILES
  • O=P(OCC)(OCC)C(NC(=O)N(N=O)CCCl)C
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C9H19ClN3O5P/c1-4-17-19(16,18-5-2)8(3)11-9(14)13(12-15)7-6-10/h8H,4-7H2,1-3H3,(H,11,14) checkY
  • Key:YAKWPXVTIGTRJH-UHFFFAOYSA-N checkY
  (kiểm chứng)

Fotemustine là một tác nhân kiềm hóa nitrosourea được sử dụng trong điều trị u ác tính di căn. Nó có sẵn ở châu Âu nhưng chưa được FDA Hoa Kỳ chấp thuận.[1] Một nghiên cứu [2] đã chỉ ra rằng fotemustine tạo ra tỷ lệ đáp ứng được cải thiện và nhưng không làm tăng tỷ lệ sống (hơn dacarbazine trong điều trị u ác tính ở da lan tỏa. Thời gian sống trung bình là 7,3 tháng với fotemustine so với 5,6 tháng với DTIC (P =.067). Cũng có tỷ lệ nhiễm độc tính ở cánh tay fotemustine. Độc tính chính là giảm bạch cầu trung tính độ 3 đến 4 (51% với fotemustine v 5% với DTIC) và giảm tiểu cầu (tương ứng 43% v 6%).

Liên kết ngoài

  1. ^ Menaa, Farid (2013). "Latest Approved Therapies for Metastatic Melanoma: What Comes Next?". Journal of Skin Cancer. Quyển 2013. tr. 1–10. doi:10.1155/2013/735282. PMC 3595667. PMID 23533766.{{Chú thích tạp chí}}: Quản lý CS1: DOI truy cập mở nhưng không được đánh ký hiệu (liên kết)
  2. ^ Avril MF, Aamdal S, Grob JJ, Hauschild A, Mohr P, Bonerandi JJ, Weichenthal M (tháng 3 năm 2004). "Fotemustine Compared With Dacarbazine in Patients With Disseminated Malignant Melanoma: A Phase III Study". Journal of Clinical Oncology. Quyển 22 số 6. tr. 1118–25. doi:10.1200/JCO.2004.04.165. PMID 15020614.