Gøran Sørloth
Gøran Sørloth (sinh ngày 16 tháng 7 năm 1962) là một cựu cầu thủ bóng đá người Na Uy. Ông là một trong những tiền đạo xuất sắc nhất của bóng đá Na Uy vào cuối thập niên 1980 và đầu thập niên 1990.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Gøran Sørloth[1] | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 7, 1962 | ||
| Nơi sinh | Kristiansund, Na Uy | ||
| Chiều cao | 1,81 m | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1979–1981 | Rissa | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1981–1984 | Strindheim | 0 | (0) |
| 1985–1989 | Rosenborg | 83 | (30) |
| 1989 | Borussia Mönchengladbach | 5 | (0) |
| 1989–1993 | Rosenborg | 91 | (44) |
| 1993–1994 | Bursaspor | 24 | (4) |
| 1994–1995 | Viking | 35 | (7) |
| Tổng cộng | 238 | (85) | |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1985–1994 | Na Uy | 55 | (15) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Sự nghiệp câu lạc bộ
Tại hạng đấu cao nhất Na Uy, ông ghi 74 bàn trong 174 trận cho Rosenborg, đội bóng mà ông đã cùng giành năm chức vô địch quốc gia.
Sørloth gia nhập Rosenborg từ Strindheim vào năm 1985. Hai năm sau, ông chuyển đến Borussia Mönchengladbach tại Đức, nhưng giai đoạn này không thành công và vì vậy diễn ra ngắn ngủi, trước khi Sørloth trở lại Rosenborg. Năm 1993, ông một lần nữa thử sức ở nước ngoài, tại câu lạc bộ Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor, nhưng rời đội vào năm 1994 để thi đấu cho Viking trong phần còn lại của sự nghiệp.
Sự nghiệp quốc tế
Ngoài ra, Sørloth ghi 15 bàn trong 55 trận cho Na Uy. Sørloth là thành viên đội hình Na Uy tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 1994 và thi đấu một trận tại giải đấu. Đây cũng là trận đấu quốc tế cuối cùng của ông.
Đời tư
Con trai của ông, Alexander, cũng là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Thống kê sự nghiệp
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Na Uy | 1985 | 1 | 0 |
| 1986 | 4 | 0 | |
| 1987 | 4 | 0 | |
| 1988 | 8 | 4 | |
| 1989 | 9 | 3 | |
| 1990 | 5 | 2 | |
| 1991 | 9 | 1 | |
| 1992 | 9 | 4 | |
| 1993 | 3 | 1 | |
| 1994 | 3 | 0 | |
| Tổng cộng | 55 | 15 | |
- Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Na Uy trước; cột tỉ số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Sørloth.
| Số | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu | Tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 tháng 8 năm 1988 | Ullevaal Stadion, Oslo, Na Uy | Bulgaria | 1–0 | 1–1 | Giao hữu | [3] |
| 2 | 2 tháng 11 năm 1988 | Sân vận động Tsirio, Limassol, Síp | Síp | 1–0 | 3–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1990 | [4] |
| 3 | 2–0 | ||||||
| 4 | 4 tháng 11 năm 1988 | Tehelné pole, Bratislava, Tiệp Khắc | Tiệp Khắc | 1–2 | 2–3 | Giao hữu | [5] |
| 5 | 22 tháng 2 năm 1989 | Sân vận động Olympic, Athens, Hy Lạp | Hy Lạp | 2–4 | 2–4 | Giao hữu | [6] |
| 6 | 21 tháng 5 năm 1989 | Ullevaal Stadion, Oslo, Na Uy | Síp | 2–0 | 3–1 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1990 | [7] |
| 7 | 25 tháng 10 năm 1989 | Sân vận động Mohammed Al-Hamad, Hawally, Kuwait | Kuwait | 1–2 | 2–2 | Giao hữu | [8] |
| 8 | 31 tháng 10 năm 1990 | Sân vận động Bislett, Oslo, Na Uy | Cameroon | 6–0 | 6–1 | Giao hữu | [9] |
| 9 | 14 tháng 11 năm 1990 | Sân vận động Makario, Nicosia, Síp | Síp | 1–0 | 3–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá châu Âu 1992 | [10] |
| 10 | 1 tháng 5 năm 1991 | Ullevaal Stadion, Oslo, Na Uy | Síp | 3–0 | 3–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá châu Âu 1992 | [11] |
| 11 | 13 tháng 5 năm 1992 | Ullevaal Stadion, Oslo, Na Uy | Quần đảo Faroe | 1–0 | 2–0 | Giao hữu | [12] |
| 12 | 9 tháng 9 năm 1992 | Ullevaal Stadion, Oslo, Na Uy | San Marino | 3–0 | 10–0 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1994 | [13] |
| 13 | 4–0 | ||||||
| 14 | 23 tháng 9 năm 1992 | Ullevaal Stadion, Oslo, Na Uy | Hà Lan | 2–1 | 2–1 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 1994 | [14] |
| 15 | 10 tháng 2 năm 1993 | Estádio de São Luís, Faro, Bồ Đào Nha | Bồ Đào Nha | 1–1 | 1–1 | Giao hữu | [15] |
Danh hiệu
Rosenborg
- Eliteserien: 1985, 1988, 1990, 1992, 1993
- Cúp bóng đá Na Uy: 1988, 1990, 1992
Cá nhân
Tham khảo
- ^ "Gøran Sørloth" (bằng tiếng Na Uy). Hiệp hội bóng đá Na Uy. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.
- ^ "Gøran Sørloth". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Norway vs. Bulgaria". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Cyprus vs. Norway". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Czechoslovakia vs. Norway". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Greece vs. Norway". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Norway vs. Cyprus". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Kuwait vs. Norway". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Norway vs. Cameroon". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Cyprus vs. Norway". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Norway vs. Cyprus". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Norway vs. Faroe Islands". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Norway vs. San Marino". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Norway vs. Netherlands". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
- ^ "Portugal vs. Norway". National Football Teams. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Gøran Sørloth tại National-Football-Teams.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Gøran Sørloth trên trang Liên đoàn bóng đá Na Uy (bằng tiếng Na Uy)Lỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- RBKweb - Huyền thoại
- LANDSLAGET tại Wayback Machine (lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2009)