Bước tới nội dung

Godfried Roemeratoe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Godfried Roemeratoe
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 19 tháng 8, 1999 (26 tuổi)
Nơi sinh Oost-Souburg, Hà Lan
Chiều cao 1,78 m
Vị trí Tiền vệ phòng ngự, hậu vệ cánh phải
Thông tin đội
Đội hiện nay
RKC Waalwijk
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
0000–2014 JVOZ
2014–2018 Twente
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2017–2018 Jong FC Twente 38 (0)
2017–2022 Twente 48 (0)
2021–2022Willem II (mượn) 21 (1)
2022–2023 Hapoel Tel Aviv 24 (0)
2023– RKC Waalwijk 86 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2015 U-17 Hà Lan 3 (0)
2019 U-20 Hà Lan 3 (0)
2023– Curaçao 24 (1)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 25 tháng 4 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 27 tháng 3 năm 2026

Godfried Roemeratoe (sinh ngày 19 tháng 8 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự hoặc hậu vệ cánh phải cho câu lạc bộ RKC Waalwijk tại Eerste Divisie.[1] Sinh ra tại Hà Lan, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Curaçao.

Sự nghiệp câu lạc bộ

Roemeratoe có trận ra mắt Eerste Divisie cho FC Twente vào ngày 21 tháng 12 năm 2018 trong trận gặp N.E.C., khi vào sân thay Matthew Smith ở phút 90.[2]

Ngày 23 tháng 8 năm 2021, anh gia nhập Willem II theo dạng cho mượn trong mùa giải 2021–22.[3]

Sự nghiệp quốc tế

Vào tháng 3 năm 2023, Roemeratoe lần đầu được triệu tập vào đội tuyển quốc gia Curaçao cho trận đấu tại Nations League gặp Canada và trận giao hữu gặp Argentina.[4]

Đời tư

Godfried có nguồn gốc Indonesia từ họ "Roemeratoe", vốn bắt nguồn từ Seram thuộc quần đảo Maluku.[5]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 21 tháng 3 năm 2026[1][6]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp quốc gia[a] Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Jong FC Twente 2017–18 Derde Divisie 31 0 31 0
Twente 2018–19 Eerste Divisie 3 0 0 0 3 0
2019–20 Eredivisie 15 0 1 0 16 0
2020–21 Eredivisie 30 0 1 0 31 0
2021–22 Eredivisie 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 48 0 2 0 50 0
Willem II (mượn) 2021–22 Eredivisie 21 1 1 0 22 1
Hapoel Tel Aviv 2022–23 Ligat HaAl 24 0 0 0 5[b] 0 29 0
RKC Waalwijk 2023–24 Eredivisie 29 0 0 0 29 0
2024–25 Eredivisie 25 1 1 0 26 1
2025–26 Eerste Divisie 28 0 2 0 30 0
Tổng cộng 82 1 3 0 85 0
Tổng cộng sự nghiệp 206 2 6 0 5 0 217 2
  1. ^ Bao gồm KNVB CupCúp quốc gia Israel
  2. ^ Số lần ra sân tại Toto Cup

Quốc tế

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 18 tháng 11 năm 2025[7]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Số trận Bàn thắng
Curaçao 2023 9 1
2024 6 0
2025 9 0
Tổng cộng 24 1
Tỉ số và kết quả liệt kê số bàn thắng của Curaçao trước, cột tỉ số biểu thị tỉ số sau mỗi bàn thắng của Roemeratoe.
Danh sách bàn thắng quốc tế của Godfried Roemeratoe
Số Ngày Địa điểm Đối thủ Tỉ số Kết quả Giải đấu Chú thích
1 17 tháng 10 năm 2023 Sân vận động Ergilio Hato, Willemstad, Curaçao  Trinidad và Tobago 2–0 5–3 CONCACAF Nations League A 2023–24 [8]

Tham khảo

  1. ^ a b Godfried Roemeratoe tại WorldFootball.net
  2. ^ "Game Report by Soccerway". Soccerway. ngày 21 tháng 12 năm 2018.
  3. ^ "Godfried Roemeratoe naar Tilburg" (bằng tiếng Hà Lan). Willem II. ngày 23 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2021.
  4. ^ "PREPARASHONNAN TA KONTINUÁ PA NOS SELEKSHON NASHONAL ENFRENTÁ CANADA DJASABRA 25 MART PRÓKSIMO! NOS HUNGADÓNAN TA KONOSÍ!". facebook.com (bằng tiếng Papiamento). Liên đoàn bóng đá Curaçao. ngày 14 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2023.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ Fauzi, Rully (ngày 7 tháng 3 năm 2023). "Profil Godfried Roemeratoe, Pemain Keturunan Maluku yang Kini Bela Timnas Curacao" [Hồ sơ Godfried Roemeratoe, cầu thủ gốc Maluku hiện thi đấu cho đội tuyển quốc gia Curaçao]. amp.suara.com (bằng tiếng Indonesia). Suara. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2024.
  6. ^ Godfried Roemeratoe tại SoccerwayLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
  7. ^ "Godfried Roemeratoe". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2026.
  8. ^ "Curaçao vs. Trinidad & Tobago". National Football Teams. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2026.

Liên kết ngoài