Harderwijk
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Harderwijk Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “native name”. | |
|---|---|
| — Đô thị — | |
Nhìn từ Zeepad | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Location in Gelderland | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-fbb0270f">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Location within the Netherlands##Location within Europe | |
| Quốc gia | |
| Tỉnh | Gelderland |
| Chính quyền[1] | |
| • Thành phần | Hội đồng |
| • Burgemeester | Jeroen Joon |
| Diện tích[2] | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Dutch municipality total area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| • Đất liền | Bản mẫu:Dutch municipality land area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| • Mặt nước | Bản mẫu:Dutch municipality water area km2 (Lỗi định dạng: giá trị đầu vào không hợp lệ khi làm tròn mi2) |
| Độ cao[3] | 3 m (10 ft) |
| Dân số (Bản mẫu:Dutch municipality population)[4] | |
| • Tổng cộng | Bản mẫu:Dutch municipality population |
| Tên cư dân | Harderwijker |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 3840–3849 |
| Website | www |
Harderwijk là một đô thị thuộc tỉnh Gelderland, Hà Lan.
Tham khảo
- ^ "Samenstelling" [Members] (bằng tiếng Hà Lan). Gemeente Harderwijk. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2014.
- ^ Bản mẫu:Dutch municipality total area
- ^ "Postcodetool for 3841AA". Actueel Hoogtebestand Nederland (bằng tiếng Hà Lan). Het Waterschapshuis. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2014.
- ^ Bản mẫu:Dutch municipality population
Liên kết ngoài