Hợp Phì
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 9/2021) |
| Hợp Phì 合肥市 Hợp Phì thị | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
| Tập tin:Hefei montage1.png Các địa danh ở Hợp Phì. Theo chiều kim đồng hồ từ trên xuống: Khu thương mại ở bờ đông của hồ Thiên Nga, núi Đại Thục, miếu thờ thành hoàng Lư Châu và phần phía bắc của đại lộ Huệ Châu. | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Vị trí của Hợp Phì trong tỉnh An Huy Vị trí của Hợp Phì trong tỉnh An Huy | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | An Huy |
| Cấp huyện | 7 |
| Chính quyền | |
| • Thành phần | Đại hội đại biểu Nhân dân thành phố Hợp Phì |
| • Bí thư Thành ủy | Ngu Ái Hoa (虞爱华) |
| • Chủ tịch Nhân Đại | Uông Vệ Đông (汪卫东) |
| • Thị trưởng | La Vân Phong (罗云峰) |
| • Chủ tịch Toàn quốc Chính hiệp | Hàn Băng (韓冰) |
| Diện tích | |
| • Địa cấp thị | 11.473 km2 (4,430 mi2) |
| • Đô thị | 838,5 km2 (323,7 mi2) |
| • Vùng đô thị | 7.055,6 km2 (2,724,2 mi2) |
| Độ cao | 37 m (123 ft) |
| Dân số (2020) | |
| • Địa cấp thị | 9.369.881[1] |
| • Đô thị (2018)[2] | 3.854.000 |
| • Mật độ đô thị | 4,600/km2 (12,000/mi2) |
| • Vùng đô thị | 6.173.000 |
| • Mật độ vùng đô thị | 870/km2 (2,300/mi2) |
| • Các dân tộc chính | Hán |
| Mã bưu chính | 230000 |
| Đầu biển số xe | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| GDP (2022)[3] | 1.141 tỷ ¥ (145 tỷ USD) |
| • Đầu người | 120.579 ¥ (18.691 USD) |
| Website | hefei |
Magnolia grandiflora Hoa mộc (Osmanthus fragrans Lour.) Hoa thạch lựu (Punica granatum L.) | |
Hợp Phì (tiếng Trung: 合肥市; bính âm: Héféi Shì, âm Hán-Việt: Hợp Phì thị) là một địa cấp thị và là thủ phủ tỉnh An Huy, Trung Quốc. Thành phố nằm ở trung tâm tỉnh An Huy. Nơi đây còn có tên cũ là Lư Châu. Hợp Phì có diện tích 11.473 km², dân số năm 2020 là 9.369.881 người (năm 2022 là 9.465.881 người), mật độ dân số đạt 827,8532 người/km².[1] Vùng đô thị có diện tích 838,5 km², dân số là 5.118.199 người.
Các đơn vị hành chính và nhân khẩu học
Nhân khẩu học
Người Hán là dân tộc chiếm đa số tại Hợp Phì. Có một số lượng tương đối nhỏ người Hồi sống trong thành phố, một vài nhà thờ Hồi giáo đã được xây dựng cho họ. Trong số hơn năm triệu cư dân của thành phố, có một số là lao động nhập cư đến từ các vùng khác của tỉnh An Huy.
Hành chính
Sau tháng 8 năm 2011, địa cấp thị Hợp Phì có 9 đơn vị cấp huyện bao gồm 4 quận, 1 thành phố cấp huyện và 4 huyện.
- Quận: Dao Hải (瑶海区), Lư Dương (庐阳区), Thục Sơn (蜀山区), Bao Hà (包河区).
- Thành phố cấp huyện: Sào Hồ (巢湖市).
- Huyện: Trường Phong (长丰县), Phì Đông (肥东县), Phì Tây (肥西县), Lư Giang (庐江县).
Diện tích các đơn vị hành chính ở Hợp Phì (km²), dân số (thống kê năm 2010) và mật độ dân số (/km²) được cho trong bảng dưới đây.[4]
| Bản đồ | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã khu vực hành chính[5] | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Bính âm | Diện tích (km²)[6] | Trị sở | Mã bưu chính | Phân khu[7] | |||||
| Nhai đạo | Trấn | Hương | Hương dân tộc | Khu dân cư | Thôn, làng | |||||||
| 340100 | Hợp Phì | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Héféi Shì | 11434,25 | Thục Sơn | 230000 | 45 | 65 | 19 | 1 | 736 | 1102 |
| 340102 | Dao Hải | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Yáohǎi Qū | 142,90 | Minh Quang Lộ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 230000 | 13 | 2 | 1 | 118 | 18 | |
| 340103 | Lư Dương | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lúyáng Qū | 139,32 | Bạc Châu Lộ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 230000 | 11 | 1 | 84 | 14 | ||
| 340104 | Thục Sơn | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Shǔshān Qū | 261,36 | Tam Lý Am (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 230000 | 8 | 2 | 92 | 17 | ||
| 340111 | Bao Hà | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Bāohé Qū | 294,94 | Lạc Cương (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 230000 | 7 | 2 | 77 | 38 | ||
| 340121 | Trường Phong | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Chángfēng Xiàn | 1928,45 | Thủy Hồ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 231100 | 8 | 6 | 80 | 193 | ||
| 340122 | Phì Đông | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Féidōng Xiàn | 2205,92 | Điếm Phụ (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 231200 | 10 | 4 | 95 | 249 | ||
| 340123 | Phì Tây | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Féixī Xiàn | 2082,66 | Thượng Phái (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 231600 | 12 | 6 | 1 | 90 | 241 | |
| 340124 | Lư Giang | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Lújiāng Xiàn | 2347,48 | Lư Thành (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 231500 | 17 | 38 | 194 | |||
| 340181 | Sào Hồ | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | Cháohú Shì | 2031,22 | Ngoạ Ngưu Sơn (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) | 238000 | 6 | 11 | 1 | 62 | 138 | |
Tham khảo
- ^ a b "China: Ānhuī (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map".
- ^ Cox, W (2018). Demographia World Urban Areas. 14th Annual Edition (PDF). St. Louis: Demographia. tr. 22. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2018.
- ^ "《安徽统计年鉴2022》电子查阅版". tjj.ah.gov.cn. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2022.
- ^ (bằng tiếng Trung Quốc) Compilation by LianXin website. Data from the Sixth National Population Census of the People's Republic of China Lưu trữ ngày 25 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine
- ^ 国家统计局统计用区划代码 (bằng tiếng Trung). National Bureau of Statistics of the People's Republic of China. 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2018.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Hợp Phì tại Wikimedia Commons
- Website của chính quyền địa cấp thị Hợp Phì Lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2009 tại Wayback Machine (tiếng Trung và tiếng Anh)
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Trung Quốc (zh)
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Nguồn CS1 có chữ Trung (zh)
- Nguồn CS1 tiếng Trung (zh)
- Hoàn toàn không có nguồn tham khảo
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Settlement articles requiring maintenance
- Bài viết có văn bản tiếng Trung Quốc
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai địa lý
- Sơ khai hành chính Trung Quốc
- Hợp Phì
- Tỉnh lỵ Trung Quốc
