Khövsgöl (tỉnh)
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Khövsgöl Хөвсгөл аймаг Trang Bản mẫu:MongolUnicode/fonts.css không có nội dung.ᠬᠥᠪᠰᠦᠭᠦᠯ ᠠᠶᠢᠮᠠᠭ | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Khung cảnh vùng Khövsgöl | |
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Hiệu kỳ Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Ấn chương Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Huy hiệu | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Mông Cổ |
| Thành lập | Bản mẫu:Start date |
| Người sáng lập | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Đặt tên theo | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Thủ phủ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 100.628,82 km2 (3,885,300 mi2) |
| Dân số (2017) | |
| • Tổng cộng | 132.146 |
| • Mật độ | 0,013/km2 (0,034/mi2) |
| GDP[1] | |
| • Tổng cộng | 952 tỷ tögrög 0,3 tỷ đô la Mỹ (2022) |
| • Bình quân đầu người | 6.905.270 tögrög 2.211 đô la Mỹ (2022) |
| Múi giờ | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã điện thoại | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Mã ISO 3166 | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Biển số xe | ХӨ_ |
| Thành phố kết nghĩa | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”. |
| Website | khovsgol |
Khövsgöl (Bản mẫu:Langx) là tỉnh cực bắc trong số 21 tỉnh của Mông Cổ. Tên của tỉnh bắt nguồn từ Hồ Khövsgöl. Tỉnh được thành lập vào năm 1931. Khatgal là trung tâm hành chính của tỉnh cho đến năm 1933, khi tỉnh lị chuyển về Mörön.
Địa lý

Khövsgöl là một tỉnh có nhiều đồi núi. Phần phía nam và tây nam chủ yếu là các khối núi chóp tròn như Tarvagatai, Bulnain và Erchim thuộc khối núi Khangai. Vùng phía tây và bắc của hồ Khövsgöl thuộc các dãy núi cao Khoridol Saridag, Ulaan Taiga, và Mönkh Saridag. Phần trung tâm và phía đông có ít đồi núi hơn song vẫn nhiều hơn các khu vực khác trong nước.
Phía bắc giáp nước cộng hòa tự trị Buryatia của Nga, phía nam giáp các tỉnh Zavkhan và Arkhangai, phía đông giáp tỉnh Bulgan và phía tây giáp nước cộng hòa tự trị Tuva của Nga.
So với những nơi khác tại Mông Cổ, vùng được biết đến nhiều vì có vẻ đẹp tự nhiên, và Hồ Khövsgöl là một trong số các địa điểm du lịch chính của cả nước. Khu vực rừng lớn nhất Mông Cổ nằm xung quanh và phía bắc của hồ, gồm những cánh rừng cây Taiga Siberi phương nam trải dài.
Dân cư
| 1956 | 1960 | 1963 | 1969 | 1975 | 1979 | 1981 | 1989 | 1992 | 1996 | 1998 | 2000 | 2003 | 2005 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.200 | 64.000 | 63.700 | 74.800 | 82.300 | 88.200 | 91.100 | 101.800 | 119.133 | 113.312 | 117.123 | 117.914 | 124.126 | 123.416 | 123.275 |
Khu vực tỉnh là nơi sinh sống của nhiều nhóm dân tộc khác nhau như: Darkhad, Khotgoid, Uriankhai, Buriad, và Tsaatan. Cả hai cộng đồng Darkhad và Tsaatan đều được biết đến nhiều với các nghi thức Shaman giáo độc đáo của họ.
| Các nhóm dân tộc thiểu số tại Khövsgöl (điều tra dân số năm 2000)[6] | ||
|---|---|---|
| Dân tộc | Dân số | Tỉ lệ |
| Darkhad | 16.268 | 13,8% |
| Khotgoid | 6229 | 5,3% |
| Uriankhai | 3036 | 2,6% |
| Buriad | 996 | 0,84% |
| Tsaatan | 269 | 0,23% |
| Tổng | 117914 | 100% |
Người Khövsgöl nổi tiếng
Những người nổi tiếng xuất thân từ Khövsgöl là:
- Chingünjav, lãnh đạo nghĩa quân chống lại Mãn Thanh vào năm 1756/57,
- Öndör Gongor, một người đàn ông rất cao vào đầu thế kỷ 20, có tài liệu ghi ông cao 2,45 mét
- Jalkhanz Khutagt Damdinbazar, thủ tướng Mông Cổ vào đầu thập kỉ 1920,
- Gelenkhüü, một nhà sáng tạo và nghiên cứu.
- Oyungerel Tsedevdamba, nhà hoạt động, người Mông Cổ đầu tiên tốt nghiệp Đại học Stanford
Henning Haslund-Christensen, một nhà thám hiểm và du hành người Đan Mạch đã có một hoặc hai năm sinh sống tại địa bàn mà này thuộc sum Erdenebulgan vào đầu thập kỷ 1920. Một số người dân địa phương tin rằng Alan Gua, tổ tiên bên ngoại của Thành Cát Tư Hãn, tới từ nơi mà nay là Chandmani-Öndör.
Chăn nuôi
Năm 2007, tỉnh có khoảng 3.43 triệu đầu gia súc, trong đó có khoảng 1.510.000 con dê, 1.442.000 con cừu, 322.000 con bò và bò Tây Tạng, 150.000 con ngựa, 2.350 lạc đà hai bướu, và 652 tuần lộc.[5]
Giao thông
Sân bay Mörön (ZMMN/MXV) có một đường băng và có các chuyến bay định kỳ đến và đi Ulaanbaatar, ngoài ra đây cũng là một trạm trung gian trong các chuyến bay giữa thủ đô và các tỉnh miền tây.
Sân bay Khatgal (HTM) chỉ có các chuyến bay đi và đến Ulaanbaatar vào mùa hè, chủ yếu nhằm phục vụ khách du lịch đến hồ Khövsgöl.
Khoảng cách đường bộ giữa Mörön và Ulaanbaatar là 690 km. Hiện có một con đường mới mở nối giữa tỉnh lị Mörön tời Hồ Khövsgöl.
Hành chính
| Sum | Tiếng Mông Cổ | Dân số 1987 (ước tính)[7] |
Dân số 1994 [8] |
Dân số 2000[9] |
Dân số 2005[10] |
Dân số 2009[11] |
Dân số trung tâm sum (2009)[11] |
Diện tích (km²)[5] |
Mật độ (/km²) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alag-Erdene Khatgal |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. |
2.300 7.000[12] |
2.809 3.756 |
2.825 2.498 |
2.992 2.831 |
2.980 2.952 |
744 2.952 |
3.591,5 911.4 |
0,83 3,24 |
| Arbulag | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.100 | 4.272 | 4.487 | 4.164 | 3.989 | 728 | 3.529,21 | 1,13 |
| Bayanzürkh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.300 | 4.180 | 4.202 | 3.863 | 3.964 | 742 | 4.299,14 | 0,92 |
| Bürentogtokh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.800 | 5.043 | 4.678 | 4.251 | 4.245 | 735 | 3.768,60 | 1,12 |
| Chandmani-Öndör | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.100 | 2.891 | 3.063 | 2.944 | 3.006 | 1.018 | 4.487,54 | 0,67 |
| Erdenebulgan | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.300 | 3.086 | 2.739 | 2.849 | 2.763 | 1.060 | 4.694,38 | 0,59 |
| Galt | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 4.400 | 5.573 | 5.328 | 4.876 | 5.132 | 777 | 3.596,83 | 1,43 |
| Ikh-Uul | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.200 | 3.767 | 3.959 | 4.126 | 4.170 | 1.387 | 2.023,82 | 2,06 |
| Jargalant | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.700 | 4.866 | 5.086 | 5.109 | 5.183 | 1.315 | 2.549,28 | 2,03 |
| Khankh | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | - | 2.227 | 2.140 | 2,346 | 2,460 | 1,422 | 5,498.71 | 0.45 |
| Mörön | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | - | 27.230 | 28.147 | 35.872 | 36.082 | 36.072 | 102,90 | 350,55 |
| Rashaant | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.500 | 3.195 | 3.280 | 3.559 | 3.501 | 987 | 1.982,52 | 1,.77 |
| Renchinlkhümbe | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.900[13] | 4.040 | 4.284 | 4.614 | 4.740 | 825 | 8.448,34 | 0,56 |
| Shine-Ider | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.900 | 4.616 | 4.348 | 4.068 | 3.824 | 1.718 | 2.053,56 | 1,86 |
| Tarialan | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 4.800 | 6.122 | 6.070 | 5.936 | 6.085 | 3.272 | 3.430,67 | 1,77 |
| Tömörbulag | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 3.100 | 4.084 | 4.171 | 4.353 | 4.174 | 613 | 2.521,72 | 1,66 |
| Tosontsengel | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.800 | 3.683 | 4.161 | 3.615 | 4.144 | 1.166 | 2.042,23 | 2,03 |
| Tsagaannuur | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 900 | 1.248 | 1.317 | 1.405 | 1.547 | 708 | 5.408,30 | 0,29 |
| Tsagaan-Uul | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 4.300 | 5.547 | 5.696 | 5.145 | 5.332 | 940 | 5.866,3 | 0,91 |
| Tsagaan-Üür | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.000 | 2.590 | 2.421 | 2.442 | 2.459 | 946 | 8.735,33 | 0,28 |
| Tsetserleg | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 4.400 | 5.591 | 5.876 | 4.693 | 4.766 | 807 | 7.451,62 | 0,64 |
| Tünel | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.900 | 3.579 | 3.556 | 3.465 | 3.528 | 1.105 | 3.577,33 | 0,99 |
| Ulaan-Uul | Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. | 2.700 | 3.396 | 3.726 | 3.898 | 4.118 | 1.386 | 10.057,52 | 0,41 |
Hình ảnh
-
Quang cảnh tỉnh Khövsgöl
-
Hoa thảo nguyên trên địa bàn tỉnh
-
Một yurt
-
Bò nhà du mục
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Statoids (Gwillim Law) web page
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ National Economy of the Mongolian People's Republic (1921 - 1981), Ulaanbaatar 1981
- ^ a ă â Khövsgöl Aimag Statistical Yearbook 2007[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- ^ M. Nyamaa, Khövsgöl aimgiin lavlakh toli, Ulaanbaatar 2001, p. 7, 35, 68, 148, 166, 190
- ^ Khövsgöl Aimgiin Atlas, Ulaanbaatar 1988,p.6
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ M. Nyamaa, Khövsgöl aimgiin lavlakh toli, Ulaanbaatar 2001,passim
- ^ Rural Poverty Reduction Programme: official site Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
- ^ a ă Khövsgöl Aimak Statistical Yearbook 2009[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- ^ dân số năm 1990, acc. to M. Nyamaa, Khövsgöl aimgiin lavlakh toli
- ^ bao gồm nhiều phần của Khankh
Liên kết ngoài
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.
ace:Aimag Khövsgöl de:Chöwsgöl-Aimag et:Hövsgöli aimakk en:Khövsgöl Province es:Hövsgöl fr:Hövsgöl (province) ga:Khövsgöl (Cúige) ko:후브스굴 it:Provincia del Hôvsgôl he:חובסגול kk:Хөвсгөл аймағы lv:Huvsgols lt:Chubsugulo aimakas hu:Hövszgöl megye mk:Ховсгол mn:Хөвсгөл nl:Hövsgöl no:Khövsgöl pl:Ajmak chubsugulski pt:Khövsgöl ro:Chöwsgöl-Aimag ru:Хувсгел fi:Hövsgöl (provinssi) sv:Chövsgöl (provins) tl:Khövsgöl Province tg:Вилояти Хoвсгoл war:Khövsgöl zh:库苏古尔省