Kazama Koya
Giao diện
(Đổi hướng từ Koya Kazama)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Koya Kazama | ||
| Ngày sinh | 16 tháng 4, 1993 | ||
| Nơi sinh | Fuchū, Hiroshima, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC Gifu | ||
| Số áo | 14 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2008 | Shimizu FC | ||
| 2009–2011 | Trường Trung học Thương mại Shimizu | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012 | VfL Osnabrück | ||
| 2012–2013 | Kawasaki Frontale | 13 | (0) |
| 2014–2015 | Oita Trinita | 46 | (8) |
| 2015 | → FC Gifu (mượn) | 15 | (1) |
| 2016– | FC Gifu | 58 | (10) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Koya Kazama (風間 宏矢 Kazama Kōya, sinh ngày 16 tháng 4 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho F.C. Gifu.
Anh trai của anh Koki cũng là một cầu thủ bóng đá hiện tại thi đấu cho đội bóng tại J2 League Giravanz Kitakyushu. Bố của anh, Yahiro, là một cựu cầu thủ bóng đá, và hiện tại là huấn luyện viên của đội bóng J1 League Kawasaki Frontale.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J. League Cup | Tổng cộng | ||||||
| 2012 | Kawasaki Frontale | J1 League | 10 | 0 | 2 | 0 | - | 12 | 0 | |
| 2013 | 3 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 7 | 0 | ||
| 2014 | Oita Trinita | J2 League | 34 | 6 | 2 | 1 | - | 36 | 7 | |
| 2015 | 12 | 2 | - | - | 12 | 2 | ||||
| FC Gifu | 15 | 1 | 0 | 0 | - | 15 | 1 | |||
| 2016 | 30 | 4 | 1 | 1 | - | 31 | 5 | |||
| 2017 | 28 | 6 | 1 | 0 | - | 29 | 6 | |||
| Tổng | 132 | 19 | 7 | 2 | 3 | 0 | 142 | 21 | ||
Tham khảo
- ^ "Análise da temporada 2012 da J-League". Globo. ngày 11 tháng 1 năm 2013. Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2015.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 224 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 236 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at FC Gifu
- Kazama Koya tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Kazama Koya tại Soccerway
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Nhật (ja)
- Sinh năm 1993
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Nhật Bản
- Cầu thủ bóng đá Kawasaki Frontale
- Cầu thủ bóng đá Oita Trinita
- Cầu thủ bóng đá FC Gifu
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá J1 League
- Cầu thủ bóng đá J2 League
- Cầu thủ bóng đá FC Ryukyu
- Cầu thủ bóng đá JEF United Chiba
- Tiền vệ bóng đá nam