Lam Plai Mat (huyện)
Giao diện
| Lam Plai Mat ลำปลายมาศ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Buriram, Thái Lan với Lam Plai Mat | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Buriram |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 802,9 km2 (310,0 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 132,277 |
| • Mật độ | 164,7/km2 (427/mi2) |
| Mã bưu chính | 31130 |
| Mã địa lý | 3110 |
Lam Plai Mat (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) thuộc tỉnh Buriram, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ đông bắc theo chiều kim đồng hồ) là Khu Mueang, Mueang Buriram, Chamni, Nong Hong của tỉnh Buriram, Huai Thalaeng, Chum Phuang và Lam Thamenchai của tỉnh Nakhon Ratchasima.
Hành chính
Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 220 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Lam Plai Mat nằm trên một phần của tambon Lam Plai Mat, Nong Khu and Hin Khon; Thamenchai nằm trên một phần của tambon Thamenchai and Nong Bua Khok. Ngoài ra có 15 Tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Lam Plai Mat | ลำปลายมาศ | 17 | 10.587 | |
| 2. | Nong Khu | หนองคู | 14 | 8.405 | |
| 3. | Salaeng Phan | แสลงพัน | 16 | 9.293 | |
| 4. | Thamen Chai | ทะเมนชัย | 17 | 9.245 | |
| 5. | Talat Pho | ตลาดโพธิ์ | 9 | 5.603 | |
| 6. | Nong Kathing | หนองกะทิง | 11 | 7.264 | |
| 7. | Khok Klang | โคกกลาง | 16 | 9.161 | |
| 8. | Khok Sa-at | โคกสะอาด | 16 | 10.009 | |
| 9. | Mueang Faek | เมืองแฝก | 16 | 10.074 | |
| 10. | Ban Yang | บ้านยาง | 12 | 8.203 | |
| 11. | Phathairin | ผไทรินทร์ | 19 | 9.751 | |
| 12. | Khok Lam | โคกล่าม | 12 | 7.533 | |
| 13. | Hin Khon | หินโคน | 16 | 9.897 | |
| 14. | Nong Bua Khok | หนองบัวโคก | 13 | 7.913 | |
| 15. | Bu Pho | บุโพธิ์ | 8 | 4.469 | |
| 16. | Nong Don | หนองโดน | 8 | 4.870 |