Bước tới nội dung

Mueang Buriram (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mueang Buriram
เมืองบุรีรัมย์
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Buriram, Thái Lan với Mueang Buriram
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhBuriram
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng621,5 km2 (240,0 mi2)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng207,249
 • Mật độ333,5/km2 (864/mi2)
Mã bưu chính31000
Mã địa lý3101

Mueang Buriram (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) thuộc tỉnh Buriram, đông bắc Thái Lan.

Địa lý

Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là Prakhon Chai, Nang Rong, Chamni, Lam Plai Mat, Khu Mueang, Ban Dan, Huai RatKrasang của tỉnh Buriram.

Hành chính

Huyện này được chia thành 19 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 320 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Buriram nằm trên lãnh thổ toàn bộ tambon Nai Mueang. Có 18 tổ chức hành chính tambon (TAO).

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Nai Mueang ในเมือง - 28.333
2. Isan อิสาณ 18 14.637
3. Samet เสม็ด 18 16.979
4. Ban Bua บ้านบัว 18 9.743
5. Sakae Phrong สะแกโพรง 26 12.675
6. Sawai Chik สวายจีก 19 11.550
8. Ban Yang บ้านยาง 19 12.846
12. Phra Khru พระครู 13 6.709
13. Thalung Lek ถลุงเหล็ก 16 5.706
14. Nong Tat หนองตาด 22 10.634
17. Lumpuk ลุมปุ๊ก 19 8.015
18. Song Hong สองห้อง 16 6.988
19. Bua Thong บัวทอง 15 6.470
20. Chum Het ชุมเห็ด 22 17.854
22. Lak Khet หลักเขต 14 6.463
25. Sakae Sam สะแกซำ 17 10.052
26. Kalantha กลันทา 13 7.007
27. Krasang กระสัง 19 7.009
28. Mueang Fang เมืองฝาง 16 7.579

Các con số mất là các tambo nay thuộc huyện Ban Dan và Huai Rat.

Tham khảo