Mueang Buriram (huyện)
Giao diện
| Mueang Buriram เมืองบุรีรัมย์ | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Buriram, Thái Lan với Mueang Buriram | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Buriram |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 621,5 km2 (240,0 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 207,249 |
| • Mật độ | 333,5/km2 (864/mi2) |
| Mã bưu chính | 31000 |
| Mã địa lý | 3101 |
Mueang Buriram (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) thuộc tỉnh Buriram, đông bắc Thái Lan.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía nam theo chiều kim đồng hồ) là Prakhon Chai, Nang Rong, Chamni, Lam Plai Mat, Khu Mueang, Ban Dan, Huai Rat và Krasang của tỉnh Buriram.
Hành chính
Huyện này được chia thành 19 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 320 làng (muban). Thị xã (thesaban mueang) Buriram nằm trên lãnh thổ toàn bộ tambon Nai Mueang. Có 18 tổ chức hành chính tambon (TAO).
| Số TT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nai Mueang | ในเมือง | - | 28.333 | |
| 2. | Isan | อิสาณ | 18 | 14.637 | |
| 3. | Samet | เสม็ด | 18 | 16.979 | |
| 4. | Ban Bua | บ้านบัว | 18 | 9.743 | |
| 5. | Sakae Phrong | สะแกโพรง | 26 | 12.675 | |
| 6. | Sawai Chik | สวายจีก | 19 | 11.550 | |
| 8. | Ban Yang | บ้านยาง | 19 | 12.846 | |
| 12. | Phra Khru | พระครู | 13 | 6.709 | |
| 13. | Thalung Lek | ถลุงเหล็ก | 16 | 5.706 | |
| 14. | Nong Tat | หนองตาด | 22 | 10.634 | |
| 17. | Lumpuk | ลุมปุ๊ก | 19 | 8.015 | |
| 18. | Song Hong | สองห้อง | 16 | 6.988 | |
| 19. | Bua Thong | บัวทอง | 15 | 6.470 | |
| 20. | Chum Het | ชุมเห็ด | 22 | 17.854 | |
| 22. | Lak Khet | หลักเขต | 14 | 6.463 | |
| 25. | Sakae Sam | สะแกซำ | 17 | 10.052 | |
| 26. | Kalantha | กลันทา | 13 | 7.007 | |
| 27. | Krasang | กระสัง | 19 | 7.009 | |
| 28. | Mueang Fang | เมืองฝาง | 16 | 7.579 |
Các con số mất là các tambo nay thuộc huyện Ban Dan và Huai Rat.