Lee Jae-an
Giao diện
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Lee.
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Lee Jae-An | ||
| Ngày sinh | 21 tháng 6, 1988 | ||
| Nơi sinh | Hàn Quốc | ||
| Chiều cao | 1,81 m (5 ft 11+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Asan Mugunghwa | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2010 | Đại học Halla | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | FC Seoul | 7 | (0) |
| 2012–2014 | Gyeongnam FC | 87 | (13) |
| 2015 | Seoul E-Land FC | 9 | (1) |
| 2016– | Suwon FC | 24 | (0) |
| 2017– | → Asan Mugunghwa (quân đội) | 23 | (6) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 1 tháng 1 năm 2018 | |||
| Lee Jae-an | |
| Hangul | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
|---|---|
| Hanja | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Romaja quốc ngữ | I Jae-an |
| McCune–Reischauer | Yi Chaean |
Lee Jae-An (tiếng Hàn: Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 21 tháng 6 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Asan Mugunghwa FC ở K League Challenge.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Lee nằm trong những cầu thủ tuyển của FC Seoul từ đợt tuyển quân năm 2011,[1] và ra mắt chuyên nghiệp ngày 2 tháng 3 năm 2011 khi vào sân từ ghế dự bị trong thắng lợi tại vòng bảng ở Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á 2011 của Seoul trước Al Ain.[2] Ngày 19 tháng 1 năm 2012, anh được Gyeongnam FC trao đổi để lấy hậu vệ Kim Joo-Young.
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
- Tính đến 19 tháng 1 năm 2012
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Hàn Quốc | Giải vô địch | Cúp FA | Cúp Liên đoàn bóng đá Hàn Quốc | Châu Á | Tổng cộng | |||||||
| 2011 | FC Seoul | K League | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 13 | 0 |
| 2012 | Gyeongnam FC | - | ||||||||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 13 | 0 | ||
Tham khảo
- ^ "FC Seoul 2010 Squad". footballsquads.co.uk.
- ^ "Al Ain vs. FC Seoul 0 - 1". the-afc.com.
Liên kết ngoài
- Lee Jae-an – Thông tin tại kleague.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Lee Jae-an tại Soccerway
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
- Sinh năm 1988
- Nhân vật còn sống
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Hàn Quốc
- Cầu thủ bóng đá FC Seoul
- Cầu thủ bóng đá Gyeongnam FC
- Cầu thủ bóng đá Seoul E-Land FC
- Cầu thủ bóng đá Suwon FC
- Cầu thủ bóng đá Asan Mugunghwa FC
- Cầu thủ bóng đá K League 1
- Cầu thủ bóng đá K League 2