Bước tới nội dung

Hwang In-beom

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Hwang.
Hwang In-beom
Tập tin:240611 대한민국 vs 중국 (황인범).jpg
Hwang In-beom thi đấu trong màu áo đội tuyển Hàn Quốc vào năm 2024
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Hwang In-beom
Ngày sinh 20 tháng 9, 1996 (29 tuổi)
Nơi sinh Daejeon, Hàn Quốc
Chiều cao 1,77 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Feyenoord
Số áo 6
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2012–2014 Daejeon Citizen
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2015–2019 Daejeon Citizen 88 (15)
2018Asan Mugunghwa (quân đội) 18 (1)
2019–2020 Vancouver Whitecaps FC 39 (3)
2020–2022 Rubin Kazan 35 (5)
2022FC Seoul (mượn) 9 (0)
2022–2023 Olympiacos 32 (3)
2023–2024 Red Star Belgrade 32 (5)
2024– Feyenoord 38 (4)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2012 U-17 Hàn Quốc 3 (0)
2014 U-20 Hàn Quốc 1 (0)
2017–2018 U-23 Hàn Quốc 10 (2)
2018– Hàn Quốc 76 (7)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Hàn Quốc
Bóng đá nam
Đại hội Thể thao châu Á
Huy chương vàng – vị trí thứ nhất Indonesia 2018 Đồng đội
EAFF Championship
Vô địch Hàn Quốc 2019
Á quân Nhật Bản 2022
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 3 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 6 năm 2026

Hwang In-beom (tiếng HànLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).; sinh ngày 20 tháng 9 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hàn Quốc hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Feyenoord tại Eredivisieđội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc.[1]

Sự nghiệp

Hwang ký hợp đồng với Daejeon Citizen năm 2015. Anh có bàn thắng đầu tiên trong màn ra mắt ở trận đấu tại giải vô địch trước Pohang ngày 30 tháng 5 và trở thành cầu thủ trẻ nhất trong lịch sử của Daejeon Citizen.[2]

Thống kê sự nghiệp

Tính đến 1 tháng 5 năm 2025[1][3]
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Châu lục Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Daejeon Citizen 2015 K League 1 14 4 1 0 15 4
2016 K League 2 35 5 2 0 37 5
2017 32 4 3 0 35 4
2018 7 2 0 0 7 2
Tổng cộng 88 15 6 0 94 15
Asan Mugunghwa (quân đội) 2018 K League 2 18 1 0 0 18 1
Vancouver Whitecaps FC 2019 Major League Soccer 34 3 1 1 35 4
2020 6 0 0 0 6 0
Tổng cộng 40 3 1 1 41 4
Rubin Kazan 2020–21 Russian Premier League 18 3 2 1 20 4
2021–22 17 2 0 0 1[b] 0 18 2
Tổng cộng 35 5 2 1 1 0 38 6
FC Seoul (mượn) 2022 K League 1 9 0 1 0 10 0
Olympiacos 2022–23 Super League Greece 32 3 3 1 5[c] 1 40 5
Red Star Belgrade 2023–24 Serbian SuperLiga 27 5 2 0 6[d] 1 35 6
2024–25 5 0 0 0 2[d] 0 7 0
Tổng cộng 32 5 2 0 8 1 42 6
Feyenoord 2024–25 Eredivisie 21 3 2 0 7[d] 0 30 3
2025–26 17 1 1 0 6[e] 0 24 1
Tổng cộng 38 4 3 0 13 0 54 4
Tổng cộng sự nghiệp 292 36 18 3 27 2 337 41
  1. ^ Bao gồm Korean FA Cup, Canadian Championship, Russian Cup, Greek Football Cup
  2. ^ Số lần ra sân tại UEFA Conference League
  3. ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  5. ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa League

Quốc tế

Tính đến 24 tháng 6 năm 2026[1][4]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Hàn Quốc 2018 7 1
2019 16 2
2021 6 1
2022 12 0
2023 8 1
2024 17 1
2025 5 0
2026 5 1
Tổng cộng 76 7
Bàn thắng và kết quả của Hàn Quốc được để trước.[4]
# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 16 tháng 10 năm 2018 Sân vận động Cheonan, Cheonan, Hàn Quốc  Panamá 2–0 2–2 Giao hữu
2 11 tháng 12 năm 2019 Sân vận động chính Asiad Busan, Busan, Hàn Quốc  Hồng Kông 2–0 EAFF Cup 2019
3 18 tháng 12 năm 2019  Nhật Bản 1–0 1–0
4 7 tháng 10 năm 2021 Sân vận động Ansan Wa~, Ansan, Hàn Quốc  Syria 1–0 2–1 Vòng loại FIFA World Cup 2022
5 28 tháng 3 năm 2023 Sân vận động Seoul World Cup, Seoul, Hàn Quốc  Uruguay 1–1 1–2 Giao hữu
6 15 tháng 1 năm 2024 Sân vận động Jassim bin Hamad, Al Rayyan, Qatar  Bahrain 1–0 3–1 AFC Asian Cup 2023
7 11 tháng 6 năm 2026 Sân vận động Akron, Zapopan, México  Séc 1–1 2–1 FIFA World Cup 2026

Danh hiệu

Red Star Belgrade

U-23 Hàn Quốc

Hàn Quốc

Cá nhân

Tham khảo

  1. ^ a b c Hwang In-beom tại Soccerway
  2. ^ "유스 출신' 황인범, 대전 시티즌 '최연소 득점' 기록세워" (bằng tiếng Hàn). Sports Chosun. ngày 1 tháng 6 năm 2015.
  3. ^ Hwang In-beom tại Major League SoccerLỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
  4. ^ a b "Hwang, In-Beom". National Football Teams.
  5. ^ "Yugoslavia/Serbia (and Montenegro) - List of Champions". RSSSF. ngày 2 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2024.
  6. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên srbcup
  7. ^ Jee-ho, Yoo (ngày 27 tháng 12 năm 2019). "S. Korean football in 2019 by numbers: Taeguk Warriors 1 win away from milestone | Yonhap News Agency". Yonhap News Agency (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 7 tháng 2 năm 2025.
  8. ^ 패트리엇, 별을 쏘다 (bằng tiếng Korean). The Hankyoreh. ngày 8 tháng 11 năm 2016.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  9. ^ [K리그 어워즈] 챌린지는 경남 천하! MVP 말컹-감독상 김종부 (챌린지 종합). Naver (bằng tiếng Korean). InterFootball. ngày 20 tháng 11 năm 2017.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  10. ^ 나상호, K리그2 가장 빛난 별...MVP·득점왕·베스트11 3관왕(종합) (bằng tiếng Hàn). Yonhap News Agency. ngày 3 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2023.
  11. ^ "EAFF E-1 Football Championship 2019 Final Korea Republic". EAFF. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2023.
  12. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên potm
  13. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên potc
  14. ^ "Igrač sezone 2023/24 Mozzart Bet Super lige Srbije – In Bom Hvan" (bằng tiếng Serbia). Serbian SuperLiga. ngày 30 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2024.
  15. ^ "Tim sezone 2023/24 Mozzart Bet Super lige Srbije" (bằng tiếng Serbia). Serbian SuperLiga. ngày 30 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2024.
  16. ^ "FC Twente is the main supplier for the Eredivisie Team of the Month for October". Eredivisie. ngày 1 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2024.

Liên kết ngoài

  • Hwang In-beom – Thông tin tại kleague.comLỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).