Bước tới nội dung

Maresme

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Maresme
—  Comarca  —
Maresme

Hiệu kỳ

Huy hiệu

Vị trí của Maresme
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaTây Ban Nha
TỉnhBarcelona
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng396,9 km2 (1,532 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng414,081 (2.007)
 • Mật độ1.030,8/km2 (26,700/mi2)
Tên cư dânmaresmenc (m.)
maresmenca (f.)
Thành phố lớnMataró (119.035) (2006)
Montcabrer, comarca of the Maresme

Maresme (Catalan: el Maresme, tiếng Tây Ban Nha: Maresme) là một comarca (hạt) của Catalonia, Tây Ban Nha.

Thủ phủ Mataró, đây cũng là thành phố lớn nhất (119.035 người năm 2007).

Các đô thị

Dân số năm 2007, lấy từ Tây Ban Nha INE, là 414.081 người.

Đô thị Dân số (2006)
Alella 8.998
Arenys de Mar 14.164
Arenys de Munt 7.807
Argentona 11.402
Cabrera de Mar 4.269
Cabrils 6.698
Caldes d'Estrac 2.672
Calella 18.034
Canet de Mar 13.181
Dosrius 4.658
Malgrat de Mar 17.822
El Masnou 21.935
Mataró 119.035
Montgat 9.778
Òrrius 487
Palafolls 8.061
Pineda de Mar 25.568
Premià de Dalt 9.788
Premià de Mar 27.590
Sant Andreu de Llavaneres 9.745
Sant Cebrià de Vallalta 3.075
Sant Iscle de Vallalta 1.193
Sant Pol de Mar 4.904
Sant Vicenç de Montalt 5.267
Santa Susanna 3.019
Teià 5.969
Tiana 7.417
Tordera 14.017
Vilassar de Dalt 8.476
Vilassar de Mar 19.052

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Maresme 41°31′01″B 2°18′00″Đ / 41,517°B 2,3°Đ / 41.517; 2.300