Mikkel Damsgaard
Giao diện
|
Tập tin:Mikkel Damsgaard 29112025 (2) (cropped).jpg Damsgaard vào năm 2025 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mikkel Krogh Damsgaard[1] | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 7, 2000 | ||
| Nơi sinh | Jyllinge, Đan Mạch | ||
| Chiều cao | 1,8 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | |||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Brentford | ||
| Số áo | 24 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005–2013 | Jyllinge FC | ||
| 2013–2017 | Nordsjælland | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2020 | Nordsjælland | 84 | (13) |
| 2020–2022 | Sampdoria | 46 | (2) |
| 2022– | Brentford | 87 | (2) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2018 | U-18 Đan Mạch | 2 | (2) |
| 2018–2019 | U-19 Đan Mạch | 6 | (0) |
| 2019–2020 | U-21 Đan Mạch | 8 | (1) |
| 2020– | Đan Mạch | 34 | (5) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:24, 25 tháng 5 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 20:09, 9 tháng 9 năm 2025 (UTC) | |||
Mikkel Krogh Damsgaard (phát âm tiếng Đan Mạch: [ˈtɑmsˌkɒˀ]; sinh ngày 3 tháng 7 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Đan Mạch hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh hoặc tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Brentford tại Premier League và đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 25 tháng 5 năm 2025[2]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu Âu | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Nordsjælland | 2017–18 | Danish Superliga | 17 | 1 | 1 | 0 | — | — | 18 | 1 | ||
| 2018–19 | 32 | 1 | 1 | 0 | — | 6[c] | 0 | 39 | 1 | |||
| 2019–20 | 35 | 11 | 1 | 0 | — | — | 36 | 11 | ||||
| Tổng cộng | 84 | 13 | 3 | 0 | — | 6 | 0 | 93 | 13 | |||
| Sampdoria | 2020–21 | Serie A | 35 | 2 | 2 | 0 | — | — | 37 | 2 | ||
| 2021–22 | 11 | 0 | 1 | 0 | — | — | 12 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 46 | 2 | 3 | 0 | — | — | 49 | 2 | ||||
| Brentford | 2022–23 | Premier League | 26 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | — | 29 | 0 | |
| 2023–24 | 23 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | — | 25 | 0 | |||
| 2024–25 | 38 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | — | 43 | 3 | |||
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 87 | 2 | 4 | 0 | 6 | 1 | — | 97 | 3 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 217 | 17 | 10 | 0 | 6 | 1 | 6 | 0 | 240 | 18 | ||
- ^ Bao gồm Danish Cup, Coppa Italia, FA Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
- Tính đến ngày 9 tháng 9 năm 2025
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Đan Mạch | 2020 | 1 | 0 |
| 2021 | 12 | 4 | |
| 2022 | 8 | 0 | |
| 2023 | 3 | 0 | |
| 2024 | 6 | 0 | |
| 2025 | 3 | 1 | |
| Tổng cộng | 34 | 5 | |
- Bàn thắng và kết quả của Đan Mạch được để trước.[3]
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 tháng 3 năm 2021 | MCH Arena, Herning, Đan Mạch | 2 | 2–0 | 8–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 2 | 3–0 | ||||||
| 3 | 21 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động Parken, Copenhagen, Đan Mạch | 5 | 1–0 | 4–1 | UEFA Euro 2020 | |
| 4 | 7 tháng 7 năm 2021 | Sân vận động Wembley, London, Anh | 8 | 1–0 | 1–2 (s.h.p.) | ||
| 5 | 8 tháng 9 năm 2025 | Sân vận động Karaiskakis, Piraeus, Hy Lạp | 34 | 1–0 | 3–0 | Vòng loại FIFA World Cup 2026 |
Tham khảo
- ^ "2022/23 Premier League squad lists". Premier League. ngày 16 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2022.
- ^ "Mikkel Damsgaard". Soccerway.
- ^ "Mikkel Damsgaard". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2021.
Liên kết ngoài
- Mikkel Damsgaard tại Soccerway
- Mikkel Damsgaard tại Hiệp hội bóng đá Đan Mạch (bằng tiếng Đan Mạch)Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Trang có IPA tiếng Đan Mạch
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Đan Mạch (da)
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai cầu thủ bóng đá
- Sinh năm 2000
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Đan Mạch
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá thế giới 2022
- Cầu thủ bóng đá Brentford F.C.
- Cầu thủ bóng đá Danish Superliga
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Đan Mạch
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Đan Mạch
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá Premier League
- Cầu thủ bóng đá Serie A
- Cầu thủ bóng đá U.C. Sampdoria
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2020
- Cầu thủ Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024